Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả dự phòng và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm cả dự phòng và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 14:12:00 đến ngày 2020-03-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,665,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9808 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2612 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm, >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1581 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0731 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, xây be móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9635 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0494 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8601 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2891 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5434 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3269 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0864 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6505 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6539 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2015 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8268 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8404 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9583 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3836 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1433 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1691 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1271 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9059 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4061 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5297 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1082 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2838 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2047 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1115 | m3 |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ bảng tên, seno, vòm ... 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3168 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1496 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1239 | 100m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5118 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3976 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,721 | m3 |
| 13 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,576 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,6992 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,2176 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,8976 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3657 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685,48 | m |
| 19 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m |
| 20 | Đắp vữa nổi trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 21 | Đắp chữ nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 22 | SXLD con tiện BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | ck |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, XMPC30, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,208 | 1 m2 |
| 24 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, XMPC30, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,0898 | 1m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,748 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,8585 | m2 |
| 27 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,8976 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4226 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6268 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6268 | m2 |
| 31 | SX cửa đi cửa sắt hợp kim sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0664 | m2 |
| 32 | SX cửa sổ nhôm hệ Việt pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,192 | m2 |
| 33 | Ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 35 | SXLD thép giữ ống thoát nước mái | 32 | ck | |
| 36 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 37 | Lắp dựng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 38 | Phễu thu quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ck |
| 39 | Bu lông kẹp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ck |
| 40 | Dây dẫn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ck |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 42 | Dây dẫn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 46 | Ống sứ luồn dây trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 47 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 48 | Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ck |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Bóng đèn típ loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 54 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ck |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 56 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Đèn ốp trần | 7 | bộ | |
| 60 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 62 | Dây 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 64 | Dây 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 66 | Dây 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 68 | Cáp điện nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp điện nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 70 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 71 | ống ghen bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 72 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 73 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | túi |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7126 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2606 | tấn |
| 8 | SXLD ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4038 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bệ nhà vệ sinh, vữa XM mác 75, xây be giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5968 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0526 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1819 | tấn |
| 18 | SXLD ván khuôn dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm tường, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | tấn |
| 22 | SXLD ván khuôn giằng tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8165 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tường chắn mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | m3 |
| 28 | Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,165 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,807 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1304 | m2 |
| 31 | Ốp gạch cao 2,2m nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5268 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7712 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,807 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1304 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7712 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,955 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ WC (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m2 |
| G | Bê phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 5 | SXLD ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,363 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2954 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,792 | m3 |
| 10 | Láng nền đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7832 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0343 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 13 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3494 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| H | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt C-108VAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tiểu nam Inax U-117V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Vòi xả tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Vòi xịt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-297VC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV 20S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đế gường Inax KF-742V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | SXLD ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Cút, Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | SXLD ống thoát D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Cút, Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | SXLD ống cấp nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Cút, tê D27, côn D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | SXLD ống cấp nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Cút, tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,8144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5472 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0807 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4768 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu xây gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6089 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất nền nhà cũ đổ đi bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6089 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6089 | 100m3 |
| K | NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền đường đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,005 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi