Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả dự phòng và chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321883-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Thanh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm cả dự phòng và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200256957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 14:12:00 đến ngày 2020-03-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,665,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B Phần móng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9808 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 100m
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2612 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm, >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1581 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0975 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0731 m3
9 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, xây be móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9635 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0494 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8601 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2891 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5434 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3269 100m3
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0864 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6505 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6539 100m3
C PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,966 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2015 tấn
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8268 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8404 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9583 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3836 m3
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0409 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1433 tấn
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1691 100m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1271 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9059 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4061 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5297 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1082 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2838 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2047 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1115 m3
D HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ bảng tên, seno, vòm ... 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3168 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2713 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0794 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1496 m3
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 tấn
8 Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1239 100m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5118 m2
10 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3976 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,721 m3
13 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,576 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,6992 m2
15 Trát tường trong, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,2176 m2
16 Trát tường ngoài, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,8976 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3657 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 685,48 m
19 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4 m
20 Đắp vữa nổi trang trí chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
21 Đắp chữ nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
22 SXLD con tiện BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 ck
23 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, XMPC30, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,208 1 m2
24 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, XMPC30, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,0898 1m2
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,748 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,8585 m2
27 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,8976 m2
28 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4226 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6268 m2
30 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6268 m2
31 SX cửa đi cửa sắt hợp kim sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0664 m2
32 SX cửa sổ nhôm hệ Việt pháp (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,192 m2
33 Ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
35 SXLD thép giữ ống thoát nước mái 32 ck
36 Kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ck
37 Lắp dựng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
38 Phễu thu quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ck
39 Bu lông kẹp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ck
40 Dây dẫn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 ck
41 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
42 Dây dẫn trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
43 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
44 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
45 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
46 Ống sứ luồn dây trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
47 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
48 Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
49 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ck
51 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Bóng đèn típ loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
54 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 ck
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
56 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
59 Lắp đặt đèn Đèn ốp trần 7 bộ
60 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
62 Dây 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 200 m
64 Dây 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
66 Dây 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
68 Cáp điện nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
69 Lắp đặt cáp điện nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
70 Hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
71 ống ghen bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
72 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
73 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 túi
E NHÀ VỆ SINH
F Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
2 SXLD ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0535 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7126 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2606 tấn
8 SXLD ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 100m3
11 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4038 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bệ nhà vệ sinh, vữa XM mác 75, xây be giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5968 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0526 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1819 tấn
18 SXLD ván khuôn dầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
19 Bê tông dầm tường, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0147 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 tấn
22 SXLD ván khuôn giằng tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 100m2
23 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8165 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tường chắn mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,617 m3
28 Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,165 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75, trát dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,807 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1304 m2
31 Ốp gạch cao 2,2m nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,5268 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,7712 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,807 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1304 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,7712 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,955 m2
37 SXLD cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,09 m2
38 SXLD cửa sổ WC (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m2
G Bê phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m3
2 SXLD ván khuôn bê tông lót đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 tấn
5 SXLD ván khuôn đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
6 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,363 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2954 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,792 m3
10 Láng nền đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7832 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0343 m2
12 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
13 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0164 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3494 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
H Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt C-108VAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt tiểu nam Inax U-117V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Vòi xả tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Vòi xịt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-297VC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV 20S hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Đế gường Inax KF-742V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 SXLD ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
12 Cút, Y D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 SXLD ống thoát D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
14 Cút, Y D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
16 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 SXLD ống cấp nước D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
19 Cút, tê D27, côn D27-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 SXLD ống cấp nước D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
21 Cút, tê D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
I Phần điện
1 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Đèn ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
J PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,8144 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5472 m3
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0807 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4768 tấn
5 Phá dỡ kết cấu xây gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6089 100m3
6 Đào xúc đất nền nhà cũ đổ đi bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6089 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6089 100m3
K NỀN SÂN
1 Bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0867 100m3
3 Bê tông nền đường đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,005 m3
4 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->