Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200314344-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Trung Giã
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200310819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 17:08:00 đến ngày 2020-03-16 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 38,1 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 15,2 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 53,3 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn 53,3 đ/m3
5 Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,381 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 25,4 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm 558 m2
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 7,159 10m
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 3,447 m3
10 Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 2,298 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,653 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,792 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,21 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 6,009 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm 58,09 m2
16 Lát đá bậc tam cấp 26,73 m2
17 Bóc lớp granito láng cầu thang 2,137 m3
18 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép 17,208 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ 6,883 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,137 đ/m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,137 đ/m3
22 Lát đá bậc cầu thang 42,74 m2
23 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 17,208 m2
24 Sơn gỗ - 3 nước 6,883 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT
1 Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường, sân bãi 5,36 100m2
2 Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ 536 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 1,397 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 3,656 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,4701 đ/m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,4701 đ/m3
7 Quét sika membrane 3 lớp 31,592 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,656 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 27,936 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm 27,936 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 11,796 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 3,468 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,4232 đ/m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,4232 đ/m3
15 Quét sika membrane 3 lớp 15,264 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,468 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 11,796 m2
18 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép 10,745 m2
19 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 10,745 m2
20 Tháo dỡ cửa 67,49 m2
21 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính 25,61 m2
22 Tháo dỡ khuôn cửa kép 55 m
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,1 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,1 m2
25 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) 18,64 m2
26 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) 11,28 m2
27 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở quay 2 cánh 27 m2
28 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở hất 2 cánh 19,8 m2
29 Vách nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm 25,61 2m
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 56,92 m2
31 Vách kính khung nhôm trong nhà 25,61 m2
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 946,976 m2
33 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 94,602 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.420,464 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 141,903 m2
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 19,9983 đ/m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn 19,9983 đ/m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 471,788 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 475,188 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 94,602 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.244,15 m2
42 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.359,795 m2
43 Phá gạch ốp tường, cột, trụ 69,24 m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 9,203 m2
45 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 10,347 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 13,8045 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 15,5205 m2
48 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 1,182 m3
49 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,675 m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 4,3252 đ/m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn 4,3252 đ/m3
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,203 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 10,347 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x600mm 2,078 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 67,162 m2
56 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,875 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 600x600mm 23,64 m2
58 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
60 Lắp đặt Chậu rửa và chân chậu 4 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả 4 bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả 4 bộ
64 Lắp đặt gương soi 4 cái
65 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
66 Lắp đặt vòi rửa sàn 4 bộ
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 cái
68 Bộ phụ kiện 5 chi tiết VGPK02 (Gồm kệ gương, giá treo khăn, khay xà phòng, khay cốc, hộp đựng giấy) 4 bộ
69 Lắp đặt ống PP-R D50-PN10 0,12 100m
70 Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 0,3 100m
71 Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 0,1 100m
72 Măng sông ống PPR D50 3 cái
73 Măng sông ống PPR D25 5 cái
74 Măng sông ống PPR D20 2 cái
75 Lắp đặt Van chặn D50 mm 1 cái
76 Lắp đặt Van chặn D25 mm 2 cái
77 Lắp đặt Rắc co PP-R D50 1 cái
78 Lắp đặt kép đúc D20 15 cái
79 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50 2 cái
80 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25 10 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20 10 cái
82 Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25 1 cái
83 Lắp đặt Tê thu PP-R D25x20 10 cái
84 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50 5 cái
85 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 15 cái
86 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 10 cái
87 Lắp đặt Cút nhựa nối ren trong PP-R D20-1/2" 15 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa nối ren trong PP-R D20-1/2" 10 cái
89 Lắp đặt Côn thu PPR D50x25 2 cái
90 Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 5 cái
91 Lắp đặt Ren ngoài D50 1 cái
92 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm 15 cái
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 0,25 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 0,05 100m
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-class2 0,1 100m
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 0,1 100m
97 Măng sông nhựa uPVC D110 20 cái
98 Măng sông nhựa uPVC D90 7 cái
99 Măng sông nhựa uPVC D60 6 cái
100 Măng sông nhựa uPVC D42 3 cái
101 Lắp đặt tê nhựa 135 độ D110 12 cái
102 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110 5 cái
103 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60 2 cái
104 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D42 2 cái
105 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110x90 4 cái
106 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110x42 2 cái
107 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60x42 4 cái
108 Lắp đặt bạc chuyển bậc D110/90 2 cái
109 Lắp đặt bạc chuyển bậc D110/60 4 cái
110 Lắp đặt bạc chuyển bậc D60/42 4 cái
111 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110 18 cái
112 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 4 cái
113 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 6 cái
114 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 26 cái
115 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 12 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D60 6 cái
117 Lắp đặt phễu thu nước D90 7 cái
118 Rọ chắn rác Inox D110 4 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh 1 tủ
2 Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 300 m
3 Lắp ống luồn dây gân xoắn d50/d40 1,6 100m
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 11,243 m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,205 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,633 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,205 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,363 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,55 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,252 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0227 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,017 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 1 cái
14 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 6,4 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 64 m2
16 Lát gạch đỏ 400x400 Giếng Đáy400x400 mm 64 m2
17 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang 54 bộ
18 Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 5 m
19 Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 5 m
20 Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 400 m
21 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 200 m
22 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt 6 bộ
23 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h 16 bộ
24 bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 6 bộ
25 ổ cắm đôi 2 chấu 22 cái
26 Chuông đèn báo cháy tự động 6 cái
27 Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm 6 cái
28 ống luồn dây d32 10 m
29 ống luồn dây d16 610 m
30 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang 32 bộ
31 Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 10 m
32 Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 5 m
33 Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 300 m
34 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 180 m
35 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt 4 bộ
36 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h 12 bộ
37 bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 4 bộ
38 ổ cắm đôi 2 chấu 16 cái
39 Chuông đèn báo cháy tự động 4 cái
40 Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm 4 cái
41 ống luồn dây d32 15 m
42 ống luồn dây d16 480 m
43 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 50 m
44 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt 3 bộ
45 ổ cắm đôi 2 chấu 3 cái
46 ống luồn dây d16 50 m
47 đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D100 1,6 100m
48 Đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D65 1,5 100m
49 Tủ điện điều khiển 01 bơm điện chính, 01 dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m 1 tủ
50 Cút thép D100 20 cái
51 Cút thép D65 10 cái
52 Cút thép D25 10 cái
53 Tê thép D100 10 cái
54 Tê thép D65 5 cái
55 Tê thép D25 5 cái
56 Măng sông thép D100 20 cái
57 Măng sông thép D65 10 cái
58 Măng sông thép D25 5 cái
59 Kép thép D100 7 cái
60 Kép thép D25 5 cái
61 Van chặn D100 5 cái
62 Van chặn D25 2 cái
63 Van 1 chiều D100 2 cái
64 Van 1 chiều D25 2 cái
65 Bích thép D100 15 cặp bích
66 Mối nối mềm D100 4 mối
67 Trõ hút D100 2 cái
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 1 cái
69 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
70 trụ cấp nước chữa cháy d100xd65x2 + chân trụ d100 1 cái
71 cáp điện chống cháy ( 3 x 10 + 1 x 10) 40 m
72 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 12 m3
73 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,384 100m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,384 100m3
75 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 12 m3
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 120 m2
77 Lát gạch đỏ 400x400 Giếng Đáy400x400 mm 120 m2
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước 35,639 m2
E CHI PHÍ MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Máy bơm điện chữa cháy chính q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m 1 bộ
2 Máy bơm dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m 1 bộ
3 Chi phí lắp đặt thiết bị 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->