Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200314344-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Trung Giã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200310819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 17:08:00 đến ngày 2020-03-16 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,279,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 38,1 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 15,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 53,3 | đ/m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 53,3 | đ/m3 | |
| 5 | Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,381 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 25,4 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm | 558 | m2 | |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | 7,159 | 10m | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,447 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 | 2,298 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 3,653 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,792 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,21 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 6,009 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm | 58,09 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | 26,73 | m2 | |
| 17 | Bóc lớp granito láng cầu thang | 2,137 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | 17,208 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | 6,883 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,137 | đ/m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,137 | đ/m3 | |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | 42,74 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 17,208 | m2 | |
| 24 | Sơn gỗ - 3 nước | 6,883 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường, sân bãi | 5,36 | 100m2 | |
| 2 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | 536 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,397 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3,656 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,4701 | đ/m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,4701 | đ/m3 | |
| 7 | Quét sika membrane 3 lớp | 31,592 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,656 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 27,936 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | 27,936 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 11,796 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3,468 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,4232 | đ/m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,4232 | đ/m3 | |
| 15 | Quét sika membrane 3 lớp | 15,264 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,468 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 11,796 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | 10,745 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 10,745 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa | 67,49 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | 25,61 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 55 | m | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,1 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,1 | m2 | |
| 25 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | 18,64 | m2 | |
| 26 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | 11,28 | m2 | |
| 27 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở quay 2 cánh | 27 | m2 | |
| 28 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở hất 2 cánh | 19,8 | m2 | |
| 29 | Vách nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | 25,61 | 2m | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 56,92 | m2 | |
| 31 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 25,61 | m2 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 946,976 | m2 | |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 94,602 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.420,464 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 141,903 | m2 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 19,9983 | đ/m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 19,9983 | đ/m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 471,788 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 475,188 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 94,602 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.244,15 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.359,795 | m2 | |
| 43 | Phá gạch ốp tường, cột, trụ | 69,24 | m2 | |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 9,203 | m2 | |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 10,347 | m2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 13,8045 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 15,5205 | m2 | |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,182 | m3 | |
| 49 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,675 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 4,3252 | đ/m3 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 4,3252 | đ/m3 | |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,203 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,347 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x600mm | 2,078 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 67,162 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,875 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 600x600mm | 23,64 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Chậu rửa và chân chậu | 4 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 4 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả | 4 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 4 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 68 | Bộ phụ kiện 5 chi tiết VGPK02 (Gồm kệ gương, giá treo khăn, khay xà phòng, khay cốc, hộp đựng giấy) | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt ống PP-R D50-PN10 | 0,12 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 | 0,3 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 | 0,1 | 100m | |
| 72 | Măng sông ống PPR D50 | 3 | cái | |
| 73 | Măng sông ống PPR D25 | 5 | cái | |
| 74 | Măng sông ống PPR D20 | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Van chặn D50 mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Rắc co PP-R D50 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt kép đúc D20 | 15 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25 | 10 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20 | 10 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25 | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Tê thu PP-R D25x20 | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50 | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | 15 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | 10 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Cút nhựa nối ren trong PP-R D20-1/2" | 15 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa nối ren trong PP-R D20-1/2" | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Côn thu PPR D50x25 | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | 5 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Ren ngoài D50 | 1 | cái | |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | 15 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | 0,25 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | 0,05 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-class2 | 0,1 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | 0,1 | 100m | |
| 97 | Măng sông nhựa uPVC D110 | 20 | cái | |
| 98 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 7 | cái | |
| 99 | Măng sông nhựa uPVC D60 | 6 | cái | |
| 100 | Măng sông nhựa uPVC D42 | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ D110 | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110 | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60 | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D42 | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110x90 | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110x42 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60x42 | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D110/90 | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D110/60 | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D60/42 | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110 | 18 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | 26 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 | 12 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D60 | 6 | cái | |
| 117 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | 7 | cái | |
| 118 | Rọ chắn rác Inox D110 | 4 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 | 300 | m | |
| 3 | Lắp ống luồn dây gân xoắn d50/d40 | 1,6 | 100m | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 11,243 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,205 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,633 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,205 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,363 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,55 | m3 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0227 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 1 | cái | |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | 6,4 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 64 | m2 | |
| 16 | Lát gạch đỏ 400x400 Giếng Đáy400x400 mm | 64 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 54 | bộ | |
| 18 | Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 | 5 | m | |
| 19 | Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 | 5 | m | |
| 20 | Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 | 400 | m | |
| 21 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | 200 | m | |
| 22 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | 6 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | 16 | bộ | |
| 24 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 6 | bộ | |
| 25 | ổ cắm đôi 2 chấu | 22 | cái | |
| 26 | Chuông đèn báo cháy tự động | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm | 6 | cái | |
| 28 | ống luồn dây d32 | 10 | m | |
| 29 | ống luồn dây d16 | 610 | m | |
| 30 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 32 | bộ | |
| 31 | Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 | 10 | m | |
| 32 | Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 | 5 | m | |
| 33 | Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 | 300 | m | |
| 34 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | 180 | m | |
| 35 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | 12 | bộ | |
| 37 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 4 | bộ | |
| 38 | ổ cắm đôi 2 chấu | 16 | cái | |
| 39 | Chuông đèn báo cháy tự động | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm | 4 | cái | |
| 41 | ống luồn dây d32 | 15 | m | |
| 42 | ống luồn dây d16 | 480 | m | |
| 43 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | 50 | m | |
| 44 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | 3 | bộ | |
| 45 | ổ cắm đôi 2 chấu | 3 | cái | |
| 46 | ống luồn dây d16 | 50 | m | |
| 47 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D100 | 1,6 | 100m | |
| 48 | Đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D65 | 1,5 | 100m | |
| 49 | Tủ điện điều khiển 01 bơm điện chính, 01 dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | 1 | tủ | |
| 50 | Cút thép D100 | 20 | cái | |
| 51 | Cút thép D65 | 10 | cái | |
| 52 | Cút thép D25 | 10 | cái | |
| 53 | Tê thép D100 | 10 | cái | |
| 54 | Tê thép D65 | 5 | cái | |
| 55 | Tê thép D25 | 5 | cái | |
| 56 | Măng sông thép D100 | 20 | cái | |
| 57 | Măng sông thép D65 | 10 | cái | |
| 58 | Măng sông thép D25 | 5 | cái | |
| 59 | Kép thép D100 | 7 | cái | |
| 60 | Kép thép D25 | 5 | cái | |
| 61 | Van chặn D100 | 5 | cái | |
| 62 | Van chặn D25 | 2 | cái | |
| 63 | Van 1 chiều D100 | 2 | cái | |
| 64 | Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 65 | Bích thép D100 | 15 | cặp bích | |
| 66 | Mối nối mềm D100 | 4 | mối | |
| 67 | Trõ hút D100 | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 70 | trụ cấp nước chữa cháy d100xd65x2 + chân trụ d100 | 1 | cái | |
| 71 | cáp điện chống cháy ( 3 x 10 + 1 x 10) | 40 | m | |
| 72 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 12 | m3 | |
| 73 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,384 | 100m3 | |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,384 | 100m3 | |
| 75 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | 12 | m3 | |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 120 | m2 | |
| 77 | Lát gạch đỏ 400x400 Giếng Đáy400x400 mm | 120 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 35,639 | m2 | |
| E | CHI PHÍ MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy chính q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | 1 | bộ | |
| 2 | Máy bơm dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | 1 | bộ | |
| 3 | Chi phí lắp đặt thiết bị | 1 | toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi