Gói thầu: Gói thầu số 2: mua sắm vật tư, thiết bị và xây lắp Sửa chữa hệ thống rơ le bảo vệ, tủ tự dùng xoay chiều, thay thế máy cắt, máy biến dòng tại các TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200318278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: mua sắm vật tư, thiết bị và xây lắp Sửa chữa hệ thống rơ le bảo vệ, tủ tự dùng xoay chiều, thay thế máy cắt, máy biến dòng tại các TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 13:21:00 đến ngày 2020-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,265,756,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL 2020: TBA 110kV Thuận Thành, Yên Phong 3 (Sửa chữa hệ thống rơ le bảo vệ ) |
|||
| B | Phần xây lắp điện (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điều khiển chống cháy CXV/Fr-0,6/1kV-14x2,5mm2 | Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn IEC30332-1 | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/XLPE/Fr-PVC 1x4mm2 | Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn IEC30332-1 | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/XLPE/Fr-PVC 1x1,5mm2 | Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn IEC30332-1 | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị thu thập tín hiệu đầu cuối và chuyển đổi tín hiệu (Sicam) | Theo chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi tín hiệu đo lường (Transducer ) | Theo chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (kèm tự đóng lại) cho ngăn lộ 22kV, 35kV tại các TBA 110kV, có chức năng BCU | Theo chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rơle bảo vệ điện áp và tần số cho ngăn lộ 22kV, 35kV tại các TBA 110kV | Theo chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Hạ thu hồi Rơ le cũ các loại | 11 | cái | |
| 9 | Phụ kiện đấu nối cáp nhị thứ | 1 | HT | |
| 10 | Hàng kẹp tín hiệu | 236 | cái | |
| 11 | Chặn hàng kẹp mạch dòng | 200 | cái | |
| 12 | Dây mạng cat6 | 100 | m | |
| 13 | Hạt mạng RJ45 | 1 | túi | |
| C | Phần thí nghiệm rơ le | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật số | 11 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Bảo vệ ( ngăn thiết bị) | 11 | Hệ thống | |
| D | Phần thí nghiệm mạch | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn (AC-DC) | 9 | hệ thống | |
| 2 | Thí nghiệm mạch điện áp | 11 | hệ thống | |
| 3 | Thí nghiệm mạch dòng điện | 9 | hệ thống | |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp ≤35kV | 8 | hệ thống | |
| 5 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | 11 | hệ thống | |
| E | Phần thí nghiệm cáp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | 2 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | 1 | sợi | |
| F | Danh mục SCL 2020: TBA 110kV Tiên Sơn, Gia Lương, Bình Định, Quế Võ (Sửa chữa tủ tự dùng xoay chiều ) |
|||
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ phân phối xoay chiều 400V-AC trọn bộ ( có BCU tối thiểu 96BI, 16BO, điều khiển, giám sát nguồn và phụ tải xoay chiều theo sơ đồ 1 sợi), có cổng truyền thông Etherner/RJ45; IEC61850) | Theo chương V- E-HSMT | 4 | tủ |
| H | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 4 | tủ | |
| I | Phần xây lắp điện (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo và đấu nối hệ thống tiếp địa tủ xoay chiều AC | 4 | hệ thống | |
| 2 | Tháo hạ lắp lại ATM <=300A | 102 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi tủ phân phối xoay chiều 220V-AC cũ | 4 | tủ | |
| 4 | Tháo dỡ đầu cáp vào tủ | 283 | đầu | |
| 5 | Đấu nối đầu cáp vào tủ | 275 | đầu | |
| 6 | Băng dính cách điện | 40 | Cuộn | |
| 7 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | 12 | bình | |
| 8 | Phụ kiện đấu nối cáp nhị thứ | 4 | HT | |
| 9 | Dây thít bó dây L=100 | 800 | cái | |
| 10 | Dây thít bó dây L=350 | 800 | cái | |
| 11 | Dây mạng cat6 | 200 | m | |
| 12 | Hạt mạng RJ45 | 1 | túi | |
| J | Phần thí nghiệm tủ AC | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) | 4 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Ghi chụp (theo bộ ghi sự cố) | 4 | Hệ thống | |
| 3 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | 4 | Hệ thống | |
| 4 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (Điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | 4 | Hệ thống | |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạm | 4 | Hệ thống | |
| K | Phần thí nghiệm mạch | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn (AC-DC) | 4 | hệ thống | |
| 2 | Thí nghiệm mạch điện áp | 4 | hệ thống | |
| 3 | Thí nghiệm mạch dòng điện | 4 | hệ thống | |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp ≤35kV | 4 | hệ thống | |
| 5 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | 4 | hệ thống | |
| L | Danh mục SCL 2020: Sửa chữa các thiết bị TBA 110kV Khắc Niệm ( Thay thế máy cắt, biến dòng 35kV) |
|||
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | Biến dòng điện loại ngâm dầu:<br/>Uđm=38,5kV; Sđm=30VA; số cuộn dây nhị thứ: 2; cấp chính xác: 0,5-5P20; tỷ số biến:200-400-600/5/5A | Theo chương V- E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Máy cắt 40,5kV-630A kèm trụ đỡ, kẹp cực phù hợp với dây AC185, phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm cả tủ điều khiển | Theo chương V- E-HSMT | 2 | máy |
| N | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt 35kV-630A-25kA/3s | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt biến dòng điện áp 1 pha 35kV | 6 | máy | |
| O | Phần xây lắp điện (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Giá đỡ máy cắt - 1 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ máy cắt - 2 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/XLPE/Fr-PVC 2x4mm2 | Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn IEC30332-1 | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/XLPE/Fr-PVC 4x4mm2 | Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn IEC30332-1 | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp điều khiển chống cháy CXV/Fr-0,6/1kV-7x2,5mm2 | Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn IEC30332-1 | 75 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điều khiển chống cháy CXV/Fr-0,6/1kV-14x2,5mm2 | Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn IEC30332-1 | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp nhị thứ Cu/PVC-1x2,5mm2 | Cu/PVC-1x2,5mm2 | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 | Cu/PVC-1x95mm2 | 24 | m |
| 9 | Ép đầu cốt thẻ bài đồng nhôm AM-185 | Đầu cốt đúc | 3 | đầu |
| 10 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Đầu cốt đúc | 32 | đầu |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn ACSR-185 trong trạm biến áp | Dây nhôm trần lõi thép có điền mỡ trung tính | 60 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 | HDPE TFP-D65/50 | 20 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D80/65 | HDPE TFP-D80/65 | 20 | m |
| 14 | Hạ thu hồi máy cắt 35kV trọn bộ ngoài trời | 2 | máy | |
| 15 | Hạ thu hồi máy biến dòng trung thế 1 pha 35kV ngoài trời trong trạm biến áp | 6 | máy | |
| 16 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn ACSR-185 trong trạm biến áp | 40 | m | |
| 17 | Lạt nhựa 200mm | 1 | túi | |
| 18 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 19 | Đầu cốt ống 2,5mm2 | 1 | túi | |
| 20 | Đầu cốt ống 4mm2 | 1 | túi | |
| 21 | Đầu cốt khuyên 4mm2 | 1 | túi | |
| 22 | Hàng kẹp tín hiệu | 30 | cái | |
| 23 | Bộ đánh số và chữ | 1 | bộ | |
| 24 | Biển tên cáp nhôm | 64 | cái | |
| 25 | Kẹp cực nhôm A185 | 24 | cái | |
| 26 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x70 | 12 | bộ | |
| 27 | Bulông + ecu + vòng đệm các loại | 140 | bộ | |
| P | Phần thí nghiệm thiết bị trạm | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến dòng điện 22 ÷ 35kV, 1 pha | 6 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm Máy ngắt SF6, điện áp ≤35kV 3 pha | 2 | bộ | |
| Q | Phần thí nghiệm mạch | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn (AC-DC) | 2 | hệ thống | |
| 2 | Thí nghiệm đo lường (ngăn thiết bị) | 3 | hệ thống | |
| 3 | Thí nghiệm Bảo vệ ( ngăn thiết bị) | 3 | hệ thống | |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển sấy chiếu sáng tủ | 2 | hệ thống | |
| 5 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp ≤35kV | 2 | hệ thống | |
| 6 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | 2 | hệ thống | |
| R | Thí nghiệm SCADA - kiểm tra Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 2 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 2 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| S | Thí nghiệm SCADA - kiểm tra End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 2 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 2 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi