Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200319813-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200319793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 09:54:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,972,532,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Tuyến 1: Ngã 3 chợ đến nhà ông Nguyễn Trung Chiến)
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,431 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,903 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,174 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,417 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,417 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,64 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Đổ nâng thành rãnh) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,87 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng (nâng thành rãnh) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,916 100m2
9 Rãnh bê tông đúc sẵn Mặt cắt trong 0,6*0,6*0,7m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 769 cấu kiện
10 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông đoạn ống dài 1m, quy cách ống 600x600mm, vữa M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,383 100m
11 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=15 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118 lỗ khoan
12 Bó vỉa bê tông đúc sẵn 0,2*0,25*1,0m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 578 cấu kiện
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 578 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,953 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó gáy vỉa hè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 100m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,393 m3
18 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,597 m3
19 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 100m3
20 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 100m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.019,9 m2
22 Đắp cát nền móng công trình (đắp cát đệm móng dày 10cm và rải cát mịn dày 0,5cm sau khi lát gạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,09 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó gáy vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,43 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó gáy vỉa hè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,977 100m2
C Tuyến 2: Lát gạch vỉa hè đường trục chính trung tâm xã
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,523 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,081 m3
3 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,536 100m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 795,06 m2
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,481 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó gáy vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,32 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó gáy vỉa hè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,023 100m2
D Làm mới hệ thống rãnh, vỉa hè từ nhà ông Cường Vĩ đi trường Mầm non xã Linh Hồ
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,909 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,659 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,471 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,095 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,095 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,12 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,13 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,207 100m2
9 Rãnh bê tông đúc sẵn 0,6*0,6*0,7m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 528 m
10 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông đoạn ống dài 1m, quy cách ống 600x600mm, vữa M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,696 100m
11 Bó vỉa bê tông đúc sẵn 0,2*0,25*1,0m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 335 m
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 335 cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,134 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó gáy vỉa hè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,692 m3
17 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,868 m3
18 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 100m3
19 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 100m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 652,02 m2
21 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,462 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó gáy vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,167 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó gáy vỉa hè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,919 100m2
24 Làm mặt đường đá dăm chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,648 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,96 m3
26 Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng MASTIC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 364,8 1m
E Rãnh thoát nước qua đường + hoàn trả mặt đường (tuyến 3)
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,8 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,2 m3
4 Lót đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,648 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,52 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,024 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan thép tròn D >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,932 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m3
15 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->