Gói thầu: Xây lắp 02 hạng mục nhà ở tập thể công nhân 10 phòng, nhà vệ sinh, hầm tự hoại, đài nước, bồn nước tại Nông trường Bù Đốp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp 02 hạng mục nhà ở tập thể công nhân 10 phòng, nhà vệ sinh, hầm tự hoại, đài nước, bồn nước tại Nông trường Bù Đốp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 14:55:00 đến ngày 2020-03-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,220,646,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 10 PHÒNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo yêu cầu thiết kế | 160 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo yêu cầu thiết kế | 160 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 32,282 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 32,282 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 225,974 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế | 28,568 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 111,8 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 88,392 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế | 66,73 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế | 26,952 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế | 49,95 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 120,728 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 202,04 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 13,868 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,952 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,478 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,752 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 16,832 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 1,682 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,434 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu thiết kế | 2,096 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 6,744 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế | 0,858 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,182 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu thiết kế | 1,128 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu thiết kế | 72 | cái |
| 31 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 1.066,5 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 51,39 | m3 |
| 34 | Xoa mặt, lăn lulo | Theo yêu cầu thiết kế | 499,5 | m2 |
| 35 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Theo yêu cầu thiết kế | 37,42 | 10m |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế | 7,732 | m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 17,59 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 12,038 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 48,666 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 687,71 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 487,32 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 66,56 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo yêu cầu thiết kế | 1.239,88 | m2 |
| 44 | Cán hồ dầu xi măng Hà Tiên 1 | Theo yêu cầu thiết kế | 200,7 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 366,3 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa song sắt | Theo yêu cầu thiết kế | 65,6 | 1m2 |
| 47 | SX Cửa sổ pano sắt | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | m2 |
| 48 | CCLD khung sắt lưới B40 chống trộm | Theo yêu cầu thiết kế | 86,58 | m2 |
| 49 | Khoá Solex | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | bộ |
| 50 | Chốt cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 51 | CC hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu thiết kế | 97,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế | 81,6 | m2 |
| 55 | Bông gió | Theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 56 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu thiết kế | 1,65 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu thiết kế | 1,65 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế | 9,454 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế | 9,454 | tấn |
| 60 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,382 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo yêu cầu thiết kế | 0,382 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 19,936 | 100m2 |
| 63 | CCLD Bản mã | Theo yêu cầu thiết kế | 88 | cái |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu thiết kế | 2,632 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu thiết kế | 2,632 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu thiết kế | 1.020,756 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế | 13,852 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu thiết kế | 8,176 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Mặt công tắc | Theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 77 | Đế CB | Theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 60 | hộp |
| 79 | Cầu chì | Theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 80 | Đinh vít, tắc kê | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bịch |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 420 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 900 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1.320 | m |
| 85 | Tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 90 | Tê PVC | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 14,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế | 4,844 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế | 17,43 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,914 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 10,47 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế | 4,98 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,276 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,078 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,442 | tấn |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,078 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,452 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế | 6,34 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 4,346 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 9,616 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 120,2 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 143,67 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo yêu cầu thiết kế | 263,88 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 20,7 | m2 |
| 25 | Cán hồ dầu xi măng Hà Tiên 1 | Theo yêu cầu thiết kế | 20,7 | m2 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 49,8 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 49,8 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 18,24 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa song sắt | Theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | 1m2 |
| 31 | Chốt cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu thiết kế | 25,6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | m2 |
| 34 | Bông gió | Theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,282 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,282 | tấn |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,62 | 100m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu thiết kế | 26 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế | 1,412 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu thiết kế | 1,728 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Đinh vít, tắc kê | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bịch |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 240 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu thiết kế | 360 | m |
| 53 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 55 | Vòi đồng D21 | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 56 | Van khóa đồng D21 | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 65 | Côn PVC D21 | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 66 | Côn PVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa d21 | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa d27 | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 69 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 70 | Tê PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐÀI + BỐN NƯỚC 2000L | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 3,92 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,046 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,642 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,642 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu thiết kế | 34,38 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,968 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bể |
| D | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế | 26,292 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế | 8,764 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,044 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,168 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,122 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 9,384 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,328 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 39,12 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 9,68 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi