Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321221-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200306794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 14:18:00 đến ngày 2020-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,608,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xử lý mặt đường cũ vỡ nát, bong bật (Kết cấu loại 1)
1 Cắt lớp BTXM mặt đường cũ dày 25cm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 15,71 10m
2 Bóc lớp BTXM mặt đường cũ phạm vi xử lý, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 8,2205 100m3
3 Đào xử lý nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 12,6332 100m3
4 Khai thác đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 11,147 100m3
5 Vận chuyển đất khai thác đem đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 11,147 100m3
6 Vận chuyển đất đào xử lý nền đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 14,3299 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 8,2205 100m3
8 Đắp đất bù đào xử lý nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1973 100m3
9 Đắp đất bù đào xử lý nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 9,6673 100m3
10 Hoàn trả bằng móng cấp phối đá dăm loại 2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 5,9187 100m3
11 Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 5,9187 100m3
12 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12T, cự ly 4,0km Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 5,9187 100m3
13 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12T, 10.01km tiếp theo Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 5,9187 100m3
B Xử lý mặt đường cũ vỡ nát, bong bật (kết cấu loại II)
1 Cắt lớp BTXM mặt đường cũ dày 25cm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 16,41 10m
2 Bóc lớp BTXM mặt đường cũ phạm vi xử lý, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,989 100m3
3 Đào xử lý nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,1867 100m3
4 Vận chuyển đất đào xử lý đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,1867 100m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,989 100m3
6 Đắp cát bù xử lý nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,1867 100m3
7 Bê tông hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 25cm, M350, đá 2x4 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 98,9 m3
C Sửa chữa toàn bộ mặt đường:
1 Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 219,8823 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 26,6497 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 26,6497 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô 12T Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 26,6497 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường trước khi thảm hoàn trả, nhựa RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 219,8823 100m2
6 Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 6cm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 36,8377 100m2
7 Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày đã lèn ép 8.58cm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 194,958 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 44,9586 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 44,9586 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô 12T Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 44,9586 100tấn
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa RC70. lượng nhựa 0,5kg/m2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 231,7957 100m2
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 803,54 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu vàng) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 100,44 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 24,96 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->