Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thiệu Giang từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 21:55:00 đến ngày 2020-03-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,252,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II, 5%KL | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,989 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7634 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4082 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0469 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0537 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3897 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4142 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7883 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5098 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8582 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7385 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,387 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7004 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5218 | m3 |
| B | Phần Thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,016 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2293 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2429 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4443 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5934 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6823 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4411 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6711 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6821 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1695 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4792 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8848 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7686 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6571 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4273 | tấn |
| 21 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2396 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8387 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9763 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,304 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,638 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,4178 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,176 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,1 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,3 | m2 |
| 30 | Trát trần, VXM M75, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,2 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,638 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.141,515 | m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2599 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8818 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3744 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5462 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3586 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,9261 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,9872 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m |
| 43 | Gia công , lắp dựng lan can INOX cầu thang , hành lang (inox 201) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6927 | m |
| 44 | Gia công , lắp dựng tay vịn inox lan can hành lang D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,41 | m |
| 45 | Gia công lắp dựng thanh chống inoxlan can hành lang , KT20x20x1,2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 47 | Sản xuất , lắp dựng cửa chống cháy , khuôn gỗ mặt kính có ô kính lưới chịu nhiệt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 52 | Gia công , lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 53 | CHữ mạ đồng " BÉ KHỎE - BÉ NGOAN " | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | CHỮ |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2679 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2679 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,368 | m2 |
| 57 | Ke chống bão rãi 0,9 m/cái theo xà gồ : | mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | cái |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4837 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc rộng 500 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7 | m |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5514 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 63 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,34 | m |
| 64 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,52 | m |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 66 | Tấm tôn hoa cửa trên mái : | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5877 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370 | m |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=25mm ống chống trào | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt chậu lavabo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi lavabo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Đồng hồ đo lưu lượng dn25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Van phao tự động két mái + bể nước ngầm dn25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 105 | Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 109 | Khóa dn40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Khóa dn25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Khóa dn20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 113 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 114 | Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm (định mức vật liệu cút cùng loại * 1,5) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm (định mức vật liệu cút cùng loại * 1,5) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 116 | Côn thu dn25/20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Rắc co dn25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 119 | Van đóng mở tự động dn25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Van xả cặn dn32 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Các thiết bị phụ kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | toàn bộ |
| 122 | Ống u.pvc dn90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 123 | Ống u.pvc dn63 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 124 | Ống u.pvc dn32 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Tê chếch 135 độ DN90 (định mức VL cút cùng loại *1,5) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 127 | Tê chếch 135 độ DN63 (định mức VL cút cùng loại *1,5) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Cút 135 độ DN90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 129 | Cút 135 độ DN63 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 130 | Tê chếch 90 độ DN63 (định mức VL cút cùng loại *1,5) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 131 | Tê thông tắc dn90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Tê thông tắc dn63 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Nút bịt đầu ống dn63 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 134 | Nút bịt đầu ống dn90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Côn thu dn90/DN63 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 136 | Thoát nước mưa: | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 137 | Ống u.pvc dn90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 138 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 140 | Cút DN90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 141 | Măng sông DN90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 142 | Keo dán ống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | toàn bộ |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (hệ số 1,2; 10% KL) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0413 | m3 |
| 144 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (hệ số 1,2; 90% KL) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | 100m3 |
| 145 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể nước đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 149 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,232 | m3 |
| 150 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2599 | m2 |
| 151 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,016 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m3 |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 156 | Lắp đặt tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1373 | m3 |
| C | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7664 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào, đắp bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4237 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy móng, đường kính <=18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6803 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8717 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4747 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính <=10mm. | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính <=18mm. | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính >18mm. | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng bể, M200, PC40, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,457 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8944 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2822 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1766 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1776 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9856 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 31 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sắt nhà bơm, chi phí bao gồm cả sơn 3 nước. | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi