Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200322851-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200322825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thiệu Giang từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 21:55:00 đến ngày 2020-03-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,252,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Móng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II, 5%KL mô tả kỹ thuật theo chương V 18,989 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 100m3
3 Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình, thủ công mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7634 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4082 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0469 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 84,0537 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3897 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4142 tấn
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7883 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2188 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5098 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8582 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7385 m3
15 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 64,387 m3
16 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7004 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 100m2
18 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5218 m3
B Phần Thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 16,016 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2293 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2429 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4443 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5934 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6823 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4411 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6711 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6821 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1695 tấn
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4792 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2487 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8848 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7686 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6571 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4273 tấn
21 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2396 m3
22 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8387 m3
23 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9763 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 29,304 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 377,638 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 799,4178 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 55,176 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 332,1 m2
29 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 359,3 m2
30 Trát trần, VXM M75, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 568,2 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 377,638 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 2.141,515 m2
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2599 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3818 m3
35 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8818 m3
36 Lát đá bậc tam cấp mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3744 m2
37 Lát đá bậc cầu thang mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5462 m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3586 m3
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 364,9261 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm mô tả kỹ thuật theo chương V 20,76 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 545,9872 m2
42 Gia công lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m
43 Gia công , lắp dựng lan can INOX cầu thang , hành lang (inox 201) mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6927 m
44 Gia công , lắp dựng tay vịn inox lan can hành lang D60 mô tả kỹ thuật theo chương V 168,41 m
45 Gia công lắp dựng thanh chống inoxlan can hành lang , KT20x20x1,2 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
46 Sản xuất lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
47 Sản xuất , lắp dựng cửa chống cháy , khuôn gỗ mặt kính có ô kính lưới chịu nhiệt mô tả kỹ thuật theo chương V 37,92 m2
48 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
49 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
50 Sản xuất lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
51 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
52 Gia công , lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
53 CHữ mạ đồng " BÉ KHỎE - BÉ NGOAN " mô tả kỹ thuật theo chương V 15 CHỮ
54 Sản xuất xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2679 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2679 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 2 nước mô tả kỹ thuật theo chương V 108,368 m2
57 Ke chống bão rãi 0,9 m/cái theo xà gồ : mô tả kỹ thuật theo chương V 832 cái
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4837 100m2
59 Tôn úp nóc rộng 500 mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7 m
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5514 m3
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 100m2
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1341 tấn
63 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 138,34 m
64 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 99,52 m
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 tấn
66 Tấm tôn hoa cửa trên mái : mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5877 100m2
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
69 Lắp đặt quạt trần mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370 m
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
88 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
90 Gia công và đóng cọc chống sét mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
91 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
93 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
94 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=25mm ống chống trào mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
96 Lắp đặt chậu lavabo mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
97 Lắp đặt gương soi mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt vòi lavabo mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
99 Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
100 Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
102 Đồng hồ đo lưu lượng dn25 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Van phao tự động két mái + bể nước ngầm dn25 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
105 Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
107 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100m
108 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
109 Khóa dn40 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Khóa dn25 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Khóa dn20 mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
113 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
114 Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm (định mức vật liệu cút cùng loại * 1,5) mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
115 Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm (định mức vật liệu cút cùng loại * 1,5) mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
116 Côn thu dn25/20 mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Rắc co dn25 mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
118 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
119 Van đóng mở tự động dn25 mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Van xả cặn dn32 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Các thiết bị phụ kiện mô tả kỹ thuật theo chương V 5 toàn bộ
122 Ống u.pvc dn90 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
123 Ống u.pvc dn63 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
124 Ống u.pvc dn32 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
125 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
126 Tê chếch 135 độ DN90 (định mức VL cút cùng loại *1,5) mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
127 Tê chếch 135 độ DN63 (định mức VL cút cùng loại *1,5) mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
128 Cút 135 độ DN90 mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
129 Cút 135 độ DN63 mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
130 Tê chếch 90 độ DN63 (định mức VL cút cùng loại *1,5) mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
131 Tê thông tắc dn90 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Tê thông tắc dn63 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Nút bịt đầu ống dn63 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
134 Nút bịt đầu ống dn90 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
135 Côn thu dn90/DN63 mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
136 Thoát nước mưa: mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
137 Ống u.pvc dn90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
138 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
139 Đai vít neo giữ ống các cỡ mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
140 Cút DN90 mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
141 Măng sông DN90 mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
142 Keo dán ống mô tả kỹ thuật theo chương V 5 toàn bộ
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (hệ số 1,2; 10% KL) mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0413 m3
144 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (hệ số 1,2; 90% KL) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 100m3
145 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
146 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bể mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể nước đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
148 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
149 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,232 m3
150 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2599 m2
151 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 37,016 m2
152 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
153 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
154 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 m3
155 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
156 Lắp đặt tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1373 m3
C Bể nước PCCC
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7664 m3
3 Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào, đắp bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4237 100m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m2
5 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3894 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy móng, đường kính <=18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6803 tấn
8 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8717 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4747 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính <=10mm. mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính <=18mm. mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính >18mm. mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 tấn
13 Bê tông giằng bể, M200, PC40, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,466 m3
14 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 mô tả kỹ thuật theo chương V 17,457 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8944 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2822 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật theo chương V 122,1766 m2
18 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1776 m2
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
20 Ván khuôn tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
21 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5636 tấn
22 Lắp đặt tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
24 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9856 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
27 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 55,68 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 100m2
31 Gia công sản xuất lắp dựng cửa sắt nhà bơm, chi phí bao gồm cả sơn 3 nước. mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->