Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 4: Duy tu một số hạng mục đê điều địa bàn quận, huyện: Hoàng Mai, Thanh Trì, Thường Tín, Phú Xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão Hà Nội |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU SỐ 4: Duy tu một số hạng mục đê điều địa bàn quận, huyện: Hoàng Mai, Thanh Trì, Thường Tín, Phú Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 21:09:00 đến ngày 2020-03-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,439,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thường Tín (hữu Hồng)/Quý II | |||
| 1 | Phát quang mái và chân đê (Tần suất thực hiện 01 lần/quý) | 2.242,02 | 100m2 | |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè | 4.000 | m | |
| 3 | San gạt lề đê | 270 | 100m | |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng mặt đường đê kết cấu nhựa | 546 | 10m2 | |
| B | Thường Tín (hữu Hồng)/Quý IV | |||
| 1 | Phát quang mái và chân đê (Tần suất thực hiện 01 lần/quý) | 2.242,02 | 100m2 | |
| C | Phú Xuyên (hữu Hồng, Quang Lãng)/Quý II | |||
| 1 | Phát quang mái và chân đê (Tần suất thực hiện 01 lần/quý) | 2.933,04 | 100m2 | |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè | 3.441 | m | |
| 3 | San gạt lề đê | 64,78 | 100m | |
| 4 | San lấp rãnh xói mái đê | 100 | m3 | |
| D | Phú Xuyên (hữu Hồng, Quang Lãng)/Quý IV | |||
| 1 | Phát quang mái và chân đê (Tần suất thực hiện 01 lần/quý) | 2.933,04 | 100m2 | |
| E | Hoàng Mai (hữu Hồng)/Quý II | |||
| 1 | Phát quang mái và chân đê (Tần suất thực hiện 01 lần/quý) | 848,6 | 100m2 | |
| F | Hoàng Mai (hữu Hồng)/Quý IV | |||
| 1 | Phát quang mái và chân đê (Tần suất thực hiện 01 lần/quý) | 848,6 | 100m2 | |
| G | Thanh Trì (hữu Hồng)/Quý II | |||
| 1 | Phát quang mái và chân đê (Tần suất thực hiện 01 lần/quý) | 642,32 | 100m2 | |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè | 4.690 | m | |
| 3 | San lấp rãnh xói mái đê | 51 | m3 | |
| H | Thanh Trì (hữu Hồng)/Quý IV | |||
| 1 | Phát quang mái và chân đê (Tần suất thực hiện 01 lần/quý) | 642,32 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi