Gói thầu: Xây dựng Hội trường UBND xã Long Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng Hội trường UBND xã Long Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí và nguồn thu sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 16:11:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,267,047,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5595 | M3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9865 | M3 |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | M3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4114 | M3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | M3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6893 | M3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,69 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,145 | M2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7145 | M3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,77 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà - lấy 50% định mức nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,04 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,27 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9706 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,343 | M2 |
| 15 | Vệ sinh sê nô, ô văng, (vận dụng mã hiệu SA.11812: Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,651 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | M2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3916 | 100M2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | Tấn |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0249 | 100M3 |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,062 | 100M |
| 21 | Moi bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | M3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,766 | M3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | 100M2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7348 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9721 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5058 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | Tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | 100M3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6144 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3614 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9129 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | Tấn |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3708 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5638 | 100M2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5609 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | Tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,731 | M3 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5033 | 100M2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2636 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9046 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | Tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6166 | M3 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,523 | 100M2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | M3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5546 | 100M2 |
| 64 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | Tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Cái |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6112 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6274 | Tấn |
| 68 | Thép bản các loại (ĐM sx 1030) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8677 | Tấn |
| 69 | Thép hình các loại (ĐM sx 1030) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6555 | Tấn |
| 70 | Bulon D22 - L = 750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 71 | Bulon D22 - L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 72 | Bulon D12 - L = 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | Bộ |
| 73 | Bulon D10 - L = 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1332 | 100M2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5934 | 100M2 |
| 76 | Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2227 | M3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6056 | M3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8941 | M3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,042 | M3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,937 | M3 |
| 81 | Xây tường gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,676 | M3 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | M2 |
| 83 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | M2 |
| 84 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | M2 |
| 85 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,91 | M2 |
| 86 | Khóa treo chống cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 87 | Lắp dựng khung bông nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,392 | M2 |
| 88 | Khung bông nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,392 | M2 |
| 89 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7422 | M2 |
| 90 | Khung lam nhôm hệ 700 (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7422 | M2 |
| 91 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8736 | M2 |
| 92 | Vách ngăn tấm compact khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9736 | M2 |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | M2 |
| 94 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | M2 |
| 95 | Bộ chữ inox tên nhà văn hóa sơn nhũ đồng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Đắp vữa trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6457 | 100M3 |
| 98 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,25 | M2 |
| 99 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,425 | M3 |
| 100 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,1 | M2 |
| 101 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | M2 |
| 102 | Lát đá hoa cương, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,59 | M2 |
| 103 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,158 | M2 |
| 104 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | M2 |
| 105 | Quét Basf master 504 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,46 | M2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | M2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | M2 |
| 108 | Ốp đá Slate 100x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,041 | M2 |
| 109 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,06 | M2 |
| 110 | Ốp đá hoa cương ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,37 | M2 |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,12 | Mét |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7 | Mét |
| 113 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1927 | 100M2 |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7356 | Tấn |
| 115 | Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,52 | M |
| 116 | Trần thạch cao khung kim loại nổi (hoàn thiện luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,89 | M2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | M2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5939 | M2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2884 | M2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,746 | M2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,327 | M2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | M2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,85 | M2 |
| 124 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,814 | M2 |
| 125 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,493 | M2 |
| 126 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,4876 | M2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,516 | M2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,4646 | M2 |
| 129 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,053 | M2 |
| 130 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 131 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM24PL 24way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 132 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 133 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 134 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 135 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 136 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 137 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 138 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 139 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 140 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 141 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 142 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 143 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 144 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Hộp |
| 145 | Quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 146 | Đèn led tube 3x18w chóa tán quang inox âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 147 | Đèn led tube 2x18w chóa tán quang inox âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 148 | Đèn led tube x18w máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 149 | Đèn trang trí áp trần D300, loại chống thêu thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 150 | Đèn led dowlight 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 151 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | Mét |
| 152 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | Mét |
| 153 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Mét |
| 154 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 155 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 156 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | Mét |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 159 | Ống TFP D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 160 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Hộp |
| 161 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 162 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| 163 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 164 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bịt |
| 165 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cuộn |
| 166 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 167 | Bộ tiêu lệnh nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 168 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | M3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | M3 |
| 170 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | M3 |
| 171 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100M2 |
| 172 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | M3 |
| 173 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100M2 |
| 174 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | Tấn |
| 175 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | Tấn |
| 176 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 177 | Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | M3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M2 |
| 179 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9401 | M3 |
| 180 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | M2 |
| 181 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | M3 |
| 182 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100M2 |
| 183 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | M3 |
| 184 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100M2 |
| 185 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 186 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | M3 |
| 187 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100M2 |
| 188 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | Tấn |
| 189 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | Tấn |
| 190 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | M3 |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100M2 |
| 192 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | Tấn |
| 193 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | Tấn |
| 194 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 196 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | M3 |
| 197 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | M3 |
| 198 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,214 | M2 |
| 199 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,189 | M2 |
| 200 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | M2 |
| 201 | Bệ xí bệt loại 1 (luôn phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 202 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 203 | Chậu tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 204 | Lavabo (có phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 206 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 207 | Phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 208 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 209 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100M |
| 210 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 211 | Ống PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 212 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 213 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100M |
| 214 | Ống PVC D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 215 | Co răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 216 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 217 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 218 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 219 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 220 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 221 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 222 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 223 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 224 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 225 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 226 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 227 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 228 | Khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 229 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 230 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 231 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7071 | 100M3 |
| 232 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | M3 |
| 233 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | M3 |
| 234 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100M2 |
| 235 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | M3 |
| 236 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | 100M2 |
| 237 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | Tấn |
| 238 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | Tấn |
| 239 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | Tấn |
| 240 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6618 | 100M3 |
| 241 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6504 | M3 |
| 242 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4563 | 100M2 |
| 243 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | Tấn |
| 244 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | Tấn |
| 245 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | Tấn |
| 246 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | M3 |
| 247 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100M2 |
| 248 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 249 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | Tấn |
| 250 | Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5036 | M3 |
| 251 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,59 | M2 |
| 252 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | M2 |
| 253 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | M2 |
| 254 | Sắt tròn D16 tiện nhọn đầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | Cái |
| 255 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,59 | M2 |
| 256 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | M2 |
| 257 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,59 | M2 |
| 258 | Sơn dầm, trần, cột, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | M2 |
| 259 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m2 |
| 260 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | M2 |
| 261 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | M3 |
| 262 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | 10m |
| 263 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | M3 |
| 264 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | M3 |
| 265 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100M2 |
| 266 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | M3 |
| 267 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | M3 |
| 268 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | M3 |
| 269 | Đắp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8631 | M3 |
| 270 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,52 | M2 |
| 271 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,552 | M3 |
| 272 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100M2 |
| 273 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5912 | M3 |
| 274 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4493 | 100M2 |
| 275 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | Tấn |
| 276 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 277 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5536 | M3 |
| 278 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | 100M2 |
| 279 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | Tấn |
| 280 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | Tấn |
| 281 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | Tấn |
| 282 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | Cái |
| 283 | Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1357 | M3 |
| 284 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | M3 |
| 285 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4101 | M2 |
| 286 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | M2 |
| 287 | Ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100M |
| 288 | Nối ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi