Gói thầu: Xây dựng Hội trường UBND xã Long Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200308593-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Xây dựng Hội trường UBND xã Long Định
Số hiệu KHLCNT 20200252133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí và nguồn thu sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 16:11:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,267,047,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5595 M3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9865 M3
3 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 M3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4114 M3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 M3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6893 M3
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,69 M2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,145 M2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7145 M3
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,77 M2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà - lấy 50% định mức nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,04 M2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,27 M2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9706 M2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,343 M2
15 Vệ sinh sê nô, ô văng, (vận dụng mã hiệu SA.11812: Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,651 M2
16 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 M2
17 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3916 100M2
18 Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524 Tấn
19 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0249 100M3
20 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,062 100M
21 Moi bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 M3
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,766 M3
23 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2428 100M2
25 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7348 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9721 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1235 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5058 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1252 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 Tấn
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 100M3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6144 M3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3614 100M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3745 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5128 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9129 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1829 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 Tấn
42 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3708 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5638 100M2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2773 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5609 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2585 Tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,731 M3
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5033 100M2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2636 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9046 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 Tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6166 M3
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,523 100M2
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9002 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2546 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 Tấn
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9744 M3
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5546 100M2
64 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1304 Tấn
65 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 Cái
66 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6112 Tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6274 Tấn
68 Thép bản các loại (ĐM sx 1030) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8677 Tấn
69 Thép hình các loại (ĐM sx 1030) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6555 Tấn
70 Bulon D22 - L = 750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
71 Bulon D22 - L = 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
72 Bulon D12 - L = 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 Bộ
73 Bulon D10 - L = 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1332 100M2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5934 100M2
76 Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2227 M3
77 Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6056 M3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8941 M3
79 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,042 M3
80 Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,937 M3
81 Xây tường gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,676 M3
82 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,08 M2
83 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (hoàn thiện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 M2
84 Cửa đi nhôm kính hệ 700 (hoàn thiện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,77 M2
85 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 (hoàn thiện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,91 M2
86 Khóa treo chống cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
87 Lắp dựng khung bông nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,392 M2
88 Khung bông nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,392 M2
89 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7422 M2
90 Khung lam nhôm hệ 700 (hoàn thiện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7422 M2
91 Lắp dựng vách ngăn tấm compact khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8736 M2
92 Vách ngăn tấm compact khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9736 M2
93 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,985 M2
94 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,985 M2
95 Bộ chữ inox tên nhà văn hóa sơn nhũ đồng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
96 Đắp vữa trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
97 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6457 100M3
98 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,25 M2
99 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,425 M3
100 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,1 M2
101 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,44 M2
102 Lát đá hoa cương, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,59 M2
103 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,158 M2
104 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7 M2
105 Quét Basf master 504 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,46 M2
106 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4625 M2
107 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 M2
108 Ốp đá Slate 100x200 chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,041 M2
109 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,06 M2
110 Ốp đá hoa cương ruby Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,37 M2
111 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,12 Mét
112 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,7 Mét
113 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1927 100M2
114 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7356 Tấn
115 Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,52 M
116 Trần thạch cao khung kim loại nổi (hoàn thiện luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,89 M2
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 M2
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5939 M2
119 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2884 M2
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,746 M2
121 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,327 M2
122 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 M2
123 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,85 M2
124 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,814 M2
125 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 852,493 M2
126 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,4876 M2
127 Sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,516 M2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,4646 M2
129 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,053 M2
130 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
131 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM24PL 24way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
132 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
133 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Hộp
134 MCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
135 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
136 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
137 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
138 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
139 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
140 Công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
141 Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
142 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
143 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
144 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Hộp
145 Quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
146 Đèn led tube 3x18w chóa tán quang inox âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
147 Đèn led tube 2x18w chóa tán quang inox âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
148 Đèn led tube x18w máng siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
149 Đèn trang trí áp trần D300, loại chống thêu thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
150 Đèn led dowlight 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Bộ
151 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520 Mét
152 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 Mét
153 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Mét
154 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
155 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mét
156 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 Mét
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
159 Ống TFP D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100M
160 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Hộp
161 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Kg
162 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối
163 Cọc thép mạ đồng M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
164 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bịt
165 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cuộn
166 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
167 Bộ tiêu lệnh nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
168 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 M3
169 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 M3
170 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 M3
171 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100M2
172 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 M3
173 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100M2
174 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 Tấn
175 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 Tấn
176 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
177 Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 M3
178 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M2
179 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9401 M3
180 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 M2
181 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 M3
182 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100M2
183 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 M3
184 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100M2
185 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
186 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 M3
187 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100M2
188 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 Tấn
189 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 Tấn
190 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 M3
191 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100M2
192 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 Tấn
193 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 Tấn
194 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
195 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
196 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2841 M3
197 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 M3
198 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,214 M2
199 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,189 M2
200 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,975 M2
201 Bệ xí bệt loại 1 (luôn phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
202 Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
203 Chậu tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
204 Lavabo (có phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
205 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
206 Lắp đặt giá treo khăn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
207 Phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
208 Van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
209 Ống PVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100M
210 Ống PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
211 Ống PVC D34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
212 Ống PVC D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
213 Ống PVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100M
214 Ống PVC D114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
215 Co răng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
216 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
217 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
218 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
219 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
220 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
221 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
222 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
223 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
224 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
225 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
226 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
227 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
228 Khâu rút PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
229 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
230 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
231 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7071 100M3
232 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 M3
233 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 M3
234 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 100M2
235 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 M3
236 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2115 100M2
237 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 Tấn
238 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 Tấn
239 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 Tấn
240 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6618 100M3
241 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6504 M3
242 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4563 100M2
243 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0919 Tấn
244 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 Tấn
245 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2699 Tấn
246 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 M3
247 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100M2
248 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 Tấn
249 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146 Tấn
250 Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5036 M3
251 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,59 M2
252 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 M2
253 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 M2
254 Sắt tròn D16 tiện nhọn đầu (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 Cái
255 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,59 M2
256 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,01 M2
257 Sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,59 M2
258 Sơn dầm, trần, cột, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,01 M2
259 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 100m2
260 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 564 M2
261 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 M3
262 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 10m
263 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 M3
264 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 M3
265 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1572 100M2
266 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 M3
267 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 M3
268 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 M3
269 Đắp đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8631 M3
270 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,52 M2
271 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,552 M3
272 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 100M2
273 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5912 M3
274 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4493 100M2
275 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 Tấn
276 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
277 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5536 M3
278 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1898 100M2
279 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 Tấn
280 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 Tấn
281 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 Tấn
282 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 Cái
283 Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1357 M3
284 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2744 M3
285 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4101 M2
286 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 M2
287 Ống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100M
288 Nối ống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->