Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200316934-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200305728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ của tỉnh theo cơ chế khuyến khích phát triển GTNT năm 2020; Ngân sách tỉnh thưởng xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2018; Ngân sách xã Nga Phượng đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 20:44:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,501,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG L= 1402,16 M
1 Đào khuôn đường, sâu <=15cm, đất C2 Theo TC được phê duyệt 7,311 m3
2 Đào nền đường, đất C2 Theo TC được phê duyệt 0,658 100m3
3 Đào nền đường làm mới, đất C2 Theo TC được phê duyệt 236,513 m3
4 Đào nền đường, đất C2 Theo TC được phê duyệt 21,2862 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo TC được phê duyệt 24,3824 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C2 Theo TC được phê duyệt 24,3824 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 5,0423 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 45,0528 100m3
9 Mua đât để đắp tại mỏ. Đắp K95 Theo TC được phê duyệt 5.656,6331 M3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo TC được phê duyệt 56,5664 100m3
11 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô, cự ly <=7km, đất C3 Theo TC được phê duyệt 56,5664 100m3
12 Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ô tô, đất C3 Theo TC được phê duyệt 56,5664 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo TC được phê duyệt 8,4128 100m3
14 Lót lớp nilong tái sinh Theo TC được phê duyệt 4.206,48 M2
15 Ván khuôn nền, mặt đường bê tông Theo TC được phê duyệt 5,6086 100m2
16 Cắt bê tông khe co giãn mặt đường Theo TC được phê duyệt 9,8151 100m
17 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 841,3 m3
B VUỐT NỐI TẠI CỌC KM0, 15, 17, 21, 22, 27, D11, 34, 35, D14, 40, 47.:
1 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 11,63 m3
2 Ván khuôn nền mặt đường bê tông Theo TC được phê duyệt 0,2093 100m2
3 Đào nền đường làm mới, đất C1 Theo TC được phê duyệt 1,745 m3
4 Đào nền đường, đất C1 Theo TC được phê duyệt 0,1571 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo TC được phê duyệt 0,1745 100m3
6 Vận chuyển đất 2Km tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C1 Theo TC được phê duyệt 0,1745 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,5234 100m3
8 Mua đât để đắp tại mỏ. Đắp K95 Theo TC được phê duyệt 65,7095 M3
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo TC được phê duyệt 0,6571 100m3
10 Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô, cự ly <=7km, đất C3 Theo TC được phê duyệt 0,6571 100m3
11 Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ô tô, đất C3 Theo TC được phê duyệt 0,6571 100m3
C HẠNG MỤC: Cống cọc C1 (Km0+126.35),:
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 0,59 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,97 m3
4 Bê tông tường, thành cống, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,63 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0283 100m2
6 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,0176 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Theo TC được phê duyệt 0,1635 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1004 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,0465 tấn
11 Đào móng cống, đất C2 Theo TC được phê duyệt 6,3 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,0528 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC được phê duyệt 0,48 m3
D HẠNG MỤC: Cống cọc C2 (Km 0+203.69)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 0,59 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,97 m3
4 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,88 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0283 100m2
6 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,0176 100m2
7 Ván khuôn tường Theo TC được phê duyệt 0,1492 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1004 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,0465 tấn
11 Đào móng cống đất C2 Theo TC được phê duyệt 5,28 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,036 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC được phê duyệt 0,53 m3
E HẠNG MỤC: Cống cọc C3 (Km0+281.06)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 0,59 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,97 m3
4 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,66 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0283 100m2
6 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC được phê duyệt 0,0176 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng Theo TC được phê duyệt 0,1305 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1004 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,0465 tấn
11 Đào móng cống, đất C2 Theo TC được phê duyệt 3,96 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,056 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC được phê duyệt 0,47 m3
F HẠNG MỤC: Cống cọc C5 (Km0+426.88)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 0,59 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,97 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,52 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0283 100m2
6 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,0176 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng Theo TC được phê duyệt 0,1396 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1004 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,0465 tấn
11 Đào móng cống, đất C2 Theo TC được phê duyệt 6,86 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,056 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC được phê duyệt 0,45 m3
G HẠNG MỤC: Cống cọc C6 (Km0+506.36):
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 0,59 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,97 m3
4 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,77 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0283 100m2
6 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,0176 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng Theo TC được phê duyệt 0,1641 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1004 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,0465 tấn
11 Đào móng cống đất C2 Theo TC được phê duyệt 7,39 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,064 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC được phê duyệt 0,47 m3
H HẠNG MỤC: Cống cọc C7 (Km0+512.28)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 0,59 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,97 m3
4 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,77 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0283 100m2
6 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,0176 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng Theo TC được phê duyệt 0,1641 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1004 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,0465 tấn
11 Đào móng cống đất C2 Theo TC được phê duyệt 6,6 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,0544 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC được phê duyệt 0,47 m3
I HẠNG MỤC: Cống cọc C8 (Km0+615.21)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 0,59 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,97 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 3 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0283 100m2
6 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,0176 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng Theo TC được phê duyệt 0,2871 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1004 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,0465 tấn
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 Theo TC được phê duyệt 6,86 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,0576 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC được phê duyệt 0,77 m3
J HẠNG MỤC: Cống cọc C9 (Km0+831.97)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 0,59 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,97 m3
4 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,77 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0283 100m2
6 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,0176 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng Theo TC được phê duyệt 0,1641 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1004 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,0465 tấn
11 Đào móng cống, đất C2 Theo TC được phê duyệt 2,52 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,0544 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC được phê duyệt 0,47 m3
K HẠNG MỤC: Cống cọc C10 (Km0+838.59)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 0,59 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,97 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,77 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0283 100m2
6 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,0176 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng Theo TC được phê duyệt 0,1641 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1004 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,0465 tấn
11 Đào móng cống, đất C2 Theo TC được phê duyệt 8,26 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,0653 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC được phê duyệt 0,47 m3
L HẠNG MỤC: Cống cọc C12 (Km1+112.5)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 1,1 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,5 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,38 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0349 100m2
6 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,0176 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Theo TC được phê duyệt 0,1254 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1106 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,1219 tấn
11 Đào móng cống, đất C2 Theo TC được phê duyệt 6,73 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,0883 100m3
M HẠNG MỤC: Cống cọc C13 (Km1+213.97)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 1,1 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,5 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 3,54 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0349 100m2
6 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,0176 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Theo TC được phê duyệt 0,3417 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1106 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,1219 tấn
11 Đào móng cống, đất C2 Theo TC được phê duyệt 4,32 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,0727 100m3
N HẠNG MỤC: Cống cọc C14 (Km1+270.35)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 0,59 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,97 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 3,01 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0283 100m2
6 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,0176 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng Theo TC được phê duyệt 0,2887 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1004 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,0465 tấn
11 Đào móng cống đất C2 Theo TC được phê duyệt 3,24 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,0672 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC được phê duyệt 0,47 m3
O HẠNG MỤC: Cống cọc C16 (Km1+444.48)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 1,1 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,5 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 3,08 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0349 100m2
6 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,0176 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Theo TC được phê duyệt 0,295 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TC được phê duyệt 0,1106 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,1219 tấn
11 Đào móng cống đất C2 Theo TC được phê duyệt 3,89 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,0831 100m3
P HẠNG MỤC: Cầu bản tại cọc D5 (Km0+365.34)
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 Theo TC được phê duyệt 6,875 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo TC được phê duyệt 1,1 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 3 m3
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M200, đá 2x4 Theo TC được phê duyệt 21,6 m3
5 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, M250, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 2,74 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 1,81 m3
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, M300 Theo TC được phê duyệt 2,45 m3
8 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 6,66 m3
9 Ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Theo TC được phê duyệt 0,5576 100m2
10 Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Theo TC được phê duyệt 0,1209 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản cầu Theo TC được phê duyệt 0,1279 m2
12 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,044 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,1183 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo TC được phê duyệt 0,012 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng <=5T Theo TC được phê duyệt 5 cái
16 Bê tông dầm cầu, M300, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 8,26 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản cầu Theo TC được phê duyệt 0,2175 m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo TC được phê duyệt 0,4409 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo TC được phê duyệt 0,0311 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo TC được phê duyệt 1,1056 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo TC được phê duyệt 0,6427 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo TC được phê duyệt 0,0292 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo TC được phê duyệt 0,3948 tấn
24 Sơn nút, đảo Theo TC được phê duyệt 8,42 m2
25 Đào san đất trong phạm vi <=50m, đất C2 Theo TC được phê duyệt 1 100m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo TC được phê duyệt 100 m2
27 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 15 m3
28 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo TC được phê duyệt 7,986 m3
29 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Theo TC được phê duyệt 0,7187 100m3
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 0,5372 100m3
31 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo TC được phê duyệt 6,72 100m3
32 Đào san đất, đất C2 Theo TC được phê duyệt 6,72 100m3
33 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm Theo TC được phê duyệt 0,28 100m
34 Bơm nước hố móng Theo TC được phê duyệt 5 ca
35 Mua đât để đắp tại mỏ. Đắp K95 Theo TC được phê duyệt 769,2632 m3
36 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo TC được phê duyệt 7,6926 100m3
37 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=7km, đất C3 Theo TC được phê duyệt 7,6926 100m3
38 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô, đất C3 Theo TC được phê duyệt 7,6926 100m3
Q HOÀN TRẢ MÁI KÊNH, ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo TC được phê duyệt 2,69 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo TC được phê duyệt 10,8 m3
3 Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 4,4 m3
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 2,89 m3
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TC được phê duyệt 0,088 100m2
6 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 44,1 m3
7 Lót nilon tái sinh Theo TC được phê duyệt 220,5 m2
8 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo TC được phê duyệt 0,588 100m2
9 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo TC được phê duyệt 6,186 m3
10 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Theo TC được phê duyệt 0,5567 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 2,118 100m3
12 Mua đât để đắp tại mỏ. Đắp K95 Theo TC được phê duyệt 239,334 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo TC được phê duyệt 2,3933 100m3
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=7km, đất C3 Theo TC được phê duyệt 2,3933 100m3
15 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô, đất C3 Theo TC được phê duyệt 2,3933 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo TC được phê duyệt 0,6186 100m3
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C1 Theo TC được phê duyệt 0,6186 100m3
R VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO, ĐẤT ĐẮP 14 CỐNG BẢN
1 Mua đât để đắp tại mỏ. Đắp K95 Theo TC được phê duyệt 97,6094 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo TC được phê duyệt 0,9761 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=7km, đất C3 Theo TC được phê duyệt 0,9761 100m3
4 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô, đất C3 Theo TC được phê duyệt 0,9761 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo TC được phê duyệt 0,7617 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C1 Theo TC được phê duyệt 0,7617 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->