Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321951-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế )
Số hiệu KHLCNT 20200260278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu phát triển thành phố, thị xã (chỉnh trang đô thị) và vốn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 18:50:00 đến ngày 2020-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,375,481,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ <5 cây tiêu chuẩn trên 100m2 TCHH 40,9882 100m2
2 Đào nền đường đất cấp III TCHH 0,5888 100m3
3 Đắp đất cấp II nền đường, K>=0,95 TCHH 44,3286 100m3
4 Đắp sỏi nền đường, K>=0,98 TCHH 43,2632 100m3
5 Trải cán đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp trên dày 10cm TCHH 149,9475 100m2
6 Trải cán đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 10cm TCHH 149,9475 100m2
7 Làm rãnh xương cá, chiều dài <=2m TCHH 12,6 m3
8 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn 3kg/m2 TCHH 149,9475 100m2
9 Khối lượng đất cấp 2 vận chuyển dạng chặt( K>=0.95) TCHH 4.389,6541 m3
10 Khối lượng đất cấp 2 mua dạng rời TCHH 5.654,7524 m3
11 Khối lượng sỏi đỏ vận chuyển dạng chặt( K>=0.98) TCHH 4.267,447 m3
12 Khối lượng sỏi đỏ mua dạng rời TCHH 5.643,2719 m3
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm TCHH 23 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn cạnh 70 cm TCHH 3 cái
15 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài 2,96m TCHH 22 cái
16 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài 3,71m TCHH 2 cái
17 Mua tấm sóng 3,32x310x3mm TCHH 6 tấm
18 Mua tấm đầu và tấm cuối TCHH 2 tấm
19 Mua Cột U 160x160x1750 dày 5mm TCHH 6 cái
20 Mua Cột U 160x160x360 dày 5mm TCHH 6 cái
21 Mua Bu lông M16, L=260 TCHH 12 cái
22 Mua Bu lông M16, L=36 TCHH 48 cái
23 Mua Bu lông M20, L=380 TCHH 6 cái
24 Mua tiêu phản quang TCHH 6 cái
25 Đào móng cọc bằng thủ công, đất cấp 1 TCHH 1,5 m3
26 BT lót móng đá 4x6 M100 chiều rộng <=250cm TCHH 0,15 m3
27 BT đá 1x2 M200 móng chiều rộng <=250cm TCHH 1,35 m3
28 Lắp đặt tường hộ lan TCHH 20,68 m
B PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất cấp I, bằng máy đào <=0.8m3 TCHH 0,6905 100m3
2 Đào móng đất cấp II, bằng máy đào <=0.8m3 TCHH 0,8592 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 TCHH 0,8592 100m3
4 BT lót móng đá 4x6, rộng <= 250cm, M100 TCHH 38,7694 m3
5 BT móng đá 1x2, rộng <=250cm, M200 TCHH 11,3464 m3
6 BT tường đá 1x2 dày <=45cm, cao<=4m, M200 TCHH 14,2233 m3
7 Ván khuôn thép tường TCHH 1,617 100m2
8 Lắp đặt cống ly tâm BT D600, H30 TCHH 83 m
9 Lắp đặt cống ly tâm BT D600 đoạn cống dài 4m TCHH 13 đoạn
10 Lắp đặt cống ly tâm BT D600 đoạn cống dài 3m TCHH 9 đoạn
11 Lắp đặt cống ly tâm BT D600 đoạn cống dài 2m TCHH 2 đoạn
12 Mối nối cống D600 vữa XM M100 TCHH 13 mối
13 Lắp đặt cống ly tâm BT D1000, H30 TCHH 18 m
14 Lắp đặt cống ly tâm BT D1000 đoạn cống dài 4m TCHH 4 đoạn
15 Lắp đặt cống ly tâm BT D1000 đoạn cống dài 1m TCHH 2 đoạn
16 Làm cọc tiêu BTCT TCHH 84 cái
17 Mối nối cống D1000 vữa XM M100 TCHH 4 mối
18 Tháo dỡ cống cũ 2D1000 dài 9m( tận dụng lại để dẫn dòng thoát nước) TCHH 6 đoạn
19 Đệm cát đầu cừ TCHH 0,0297 100m3
20 Đóng cừ tràm L=4m, mật độ 16cây/m2 TCHH 19,008 100m
21 Đắp đất đê quay lu lèn đạt K>=0,95 TCHH 0,6172 100m3
22 Khối lượng đất cấp 2 vận chuyển dạng chặt( K>=0.95) TCHH 61,72 m3
23 Khối lượng đất cấp 2 mua dạng rời TCHH 79,5077 m3
24 Đào móng đất cấp 1 cống TCHH 0,4158 100m3
25 Đắp đất lưng cống ( tận dụng từ đất đào cống), lu lèn đạt K>=0,95 TCHH 0,2123 100m3
26 Lắp đặt cống Þ1000, đoạn cống dài 3m: TCHH 6 đoạn
27 Bơm nước bằng máy bơm nước công suất 10CV TCHH 5 ca
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại 2% x Giá trị xây lắp 1 khoản
2 Chi phí đảm bảo giao thông 1% x Giá trị xây lắp 1 Khoản
3 Chi phí không xác định khối lượng từ thiết kế 2% x Giá trị xây lắp 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->