Gói thầu: Thi công xây dựng, Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Việt Hồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 13:04:00 đến ngày 2020-03-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,698,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,88 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8352 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8942 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8948 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8086 | m3 |
| 6 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2345 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,738 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8172 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5029 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262,8897 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 566,9388 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.524,0941 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 836,078 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,3374 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3649 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210,2071 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.110 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1758 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,3932 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,1602 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,4806 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6181 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6906 | 100m3 |
| 24 | Rải li nông lót giữ nước bê tong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.345,3 | m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 291,85 | m3 |
| 26 | Làm khe co ngang đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 289 | m |
| B | Phần chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công<br/> | Mô tả kỹ thuật tại chương V<br/> | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
| 3 | Nhân viên điều tiết giao thong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Công |
| 4 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Cọc |
| 5 | Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Cuộn |
| 6 | Lắp đặt đèn tín hiệu thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Biển báo an toàn (phía trước công trường, đi chậm ....) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi