Gói thầu: Sửa chữa Khối hành chính, Sân đan và Rãnh thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Khối hành chính, Sân đan và Rãnh thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 09:07:00 đến ngày 2020-03-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7856 | M3 |
| 3 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây >70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gốc cây |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,286 | M3 |
| 7 | Cung cấp và trải nilong lót đan (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.629,0925 | M2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,9888 | M3 |
| 9 | Cắt khe đường bằng máy 3m/ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,7143 | 10m |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2585 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,6686 | M2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,49 | Mét |
| 13 | Ốp gạch trang trí 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1225 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6692 | M2 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | 1 cấu kiện |
| 16 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | M3 |
| 17 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4444 | M3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1725 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,0368 | M2 |
| 20 | Cung cấp và trải nilong lót đan (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | M2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | 100M2 |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1605 | Tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | Tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | Cái |
| 26 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0916 | M3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | M3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5734 | M3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5187 | M3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | M3 |
| 31 | Cung cấp và trải nilong lót đan (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | M2 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | M3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100M2 |
| 35 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | Tấn |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | Tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0143 | M3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,376 | M2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | M2 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1786 | M3 |
| 42 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100M |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300x12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | 100M |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,368 | M3 |
| 47 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | M2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ + vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,904 | M2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2004 | M2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.993,3944 | M2 |
| 51 | Vệ sinh đáy trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1344 | M2 |
| 52 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2688 | M2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | M2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.490,2464 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.364,891 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.888,111 | M2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,486 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.610,377 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.297,3575 | M2 |
| 62 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,0596 | M2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2004 | M2 |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi gỗ (giá bao gồm công LD + Sơn + khóa + Pk hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | M2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6999 | 100M2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6241 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi