Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200315273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200314324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 08:46:00 đến ngày 2020-03-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,173,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nâng cấp tuyến đê bao | |||
| 1 | Bê tông khung giằng đúc tại chỗ vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 87,6775 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng ngang, vữa BT đá dăm 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,7539 | 1 m3 |
| 3 | Lắp cấu kiện BT đúc sẳn chân giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 97 | 1 ck |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, độ sụt 6-8cm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 383,9349 | 1 m3 |
| 5 | Lát mái cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng <50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 15.357 | 1 ck |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương đổ tại chỗ Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 32,25 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3.366,3167 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1.429,9226 | 1m2 |
| 9 | Ván khuôn chân giằng ngang đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 43,359 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 118,8 | 1m2 |
| 11 | Ni lông lót (bạt 2 màu xanh đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1.609,4905 | 1 m2 |
| 12 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm Dmax <=3.75, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 462,9168 | 1 m3 |
| 13 | Đá hộc đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 240,1455 | 1 m3 |
| 14 | Đắp bột đá bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 244,5751 | 1 m3 |
| 15 | Đắp bao tải đất (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 179,1225 | 1 m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4.920,293 | 1 m2 |
| 17 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m bằng máy đào 0.5m3. Đất cấp I ( L = 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 15.208,136 | 1 m |
| 18 | Gia công cốt thép khung giằng. Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7,086 | Tấn |
| 19 | Cốt thép giằng ngang đúc sẳn. Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,4208 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép phần đổ bù giằng BT mặt kè. Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,4281 | Tấn |
| 21 | Bóc phong hóa bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 370,6799 | 1 m3 |
| 22 | Đào bùn đặc bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 93,7829 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 308,3277 | 1 m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 713,1243 | 1 m3 |
| 25 | Nạo vét hói bằng máy đào 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I (vận chuyển đất đi đổ, cự ly <=1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1.299,3384 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất cấp phối mua tại mỏ Thủy Phương, v/c đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2.237,8319 | 1 m3 |
| 27 | Chặt cây, đường kính D<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 20 | 1 cây |
| 28 | Đào gốc cây, đường kính D<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 20 | 1 gốc |
| 29 | Bê tông móng tường chắn. Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 14,6675 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông tường chắn. Cao <= 6 m,vữa BT đá 2x4 M200, độ sụt 6-8cm, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 13,588 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 24,141 | 1 m2 |
| 32 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 81,5088 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,2079 | tấn |
| 34 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,392 | tấn |
| 35 | Gia công cốt thép tường cửa vào. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,1789 | tấn |
| 36 | Gia công cốt thép tường cửa vào. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,4891 | tấn |
| 37 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 128 | 1 m3 |
| 38 | Đào phá đê quai =máy đào. Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 128 | 1 m3 |
| 39 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m bằng máy đào 0.5m3. Đất cấp I ( L=1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 108 | 1 m |
| 40 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m bằng máy đào 0.5m3. Đất cấp I ( L=2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 288 | 1 m |
| 41 | Tre giằng nguyên cây (L>=5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 51,2 | 1cây |
| 42 | Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 166,4 | 1m2 |
| 43 | Bạt lót (bạt 2 màu xanh đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 140,8 | 1 m2 |
| 44 | Gia công cốt thép néo. Đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,048 | Tấn |
| B | Công trình trên tuyến | |||
| C | Cống D100 tại K0+132 | |||
| 1 | LĐ ống BT ly tâm nối bằng PP xảm Đ/kính ống 1000mm - ống dài 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng PP xảm vữa XM M100, đường kính ống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | 1 mối nối |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,67 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,31 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông trụ cầu công tác vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,42 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,44 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 vữa M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4,03 | 1 m3 |
| 8 | Lát mái cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng <50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 161 | 1 ck |
| 9 | Bê tông đệm ống buy Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,32 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,53 | 1 m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 25,4 | 1 m2 |
| 12 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m bằng máy đào 0.5m3. Đất cấp I ( L=1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 357 | 1 m |
| 13 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 12,32 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 15,42 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm giàn van + cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7,18 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 31,25 | 1 m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,61 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0578 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0415 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,047 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0086 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0318 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép khung giằng. Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0343 | Tấn |
| 24 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7,61 | 1 m3 |
| 25 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 30,44 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 31,81 | 1 m3 |
| 27 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm Dmax <=3.75, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,35 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông khung giằng đúc tại chỗ vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,14 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,03 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,33 | 1m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất cấp phối mua tại mỏ Thủy Phương, v/c đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 10,4 | 1 m3 |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào. Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 19,25 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đê quai bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 17,5 | 1 m3 |
| 34 | Đào phá đê quai =máy đào. Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 17,5 | 1 m3 |
| 35 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m bằng máy đào 0.5m3. Đất cấp I ( L=1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 13,5 | 1 m |
| 36 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m bằng máy đào 0.5m3. Đất cấp I ( L=2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 72 | 1 m |
| 37 | Tre giằng nguyên cây (L>=5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7,2 | 1cây |
| 38 | Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 23,4 | 1m2 |
| 39 | Bạt lót (bạt 2 màu xanh đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 23,4 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép néo. Đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0033 | Tấn |
| 41 | Bơm nước hố móng (máy bơm >=10CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | 1 ca |
| D | Cửa van V1/ cống Fi 100 tại K0+132 | |||
| 1 | Gia công chế tạo khe van (thép không gỉ SUS 201) -Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | t.bộ |
| 2 | Lắp đặt khe van <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0298 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van thép V1 (thép không gỉ SUS 201)-Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | t.bộ |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng. Độ cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,102 | Tấn |
| 5 | Máy đóng mở cửa van V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt máy vít có KL<5Tấn quay tay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,214 | 1 tấn |
| E | Cống fi 225 tại K0+409.5 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,48 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm. Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,19 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp. Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,47 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,16 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,07 | 1m2 |
| 6 | Ván khuôn thép trụ+tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,08 | 1 m2 |
| 7 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 225mm dày 6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7,55 | 1 m |
| 8 | Sản xuất cửa van cống Fi 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | t.bộ |
| 9 | Gia công cốt thép bậc cấp. Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0073 | Tấn |
| 10 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,45 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,94 | 1 m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào. Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 11,638 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đê quai bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 10,58 | 1 m3 |
| 15 | Đào phá đê quai =máy đào. Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7,4 | 1 m3 |
| 16 | Bơm nước hố móng (máy bơm >=10CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | 1 ca |
| F | 02 bậc cấp tại K0+135 và K0+461,3 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,16 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bậc cấp. Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,29 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 10,77 | 1m2 |
| 5 | Gia công cốt thép bậc cấp. Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0354 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép bậc cấp. Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0134 | Tấn |
| G | Sửa chữa cống lấy nước D800 tại K0+949,5 | |||
| 1 | Đục xờm mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,33 | 1m2 |
| 2 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,33 | 1m2 |
| 3 | Khoan lỗ d42mm để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,3 | 1 m |
| 4 | Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,6769 | 1 tuýp |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,61 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng . Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,17 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,6 | 1m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 5,66 | 1 m2 |
| 9 | Ni lông lót (bạt 2 màu xanh đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,27 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0253 | Tấn |
| H | Nâng cấp sửa chữa cống xả trạm bơm tại K1+168.5 | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm. Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,8 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản dàn van vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,55 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông trụ cầu công tác vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,26 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông khung giằng đúc tại chỗ vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,17 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mái bờ kênh mương. Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,12 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp. Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,69 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 8,1 | 1m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,49 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn bản mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4,59 | 1 m2 |
| 10 | Ni lông lót (bạt 2 màu xanh đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 16,44 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép bậc cấp + khung giằng. Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0259 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0303 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt bản mặt. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0324 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0121 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0342 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép thang leo. Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,0102 | Tấn |
| 17 | Khoan lỗ d42mm để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 5,8 | 1 m |
| 18 | Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,5846 | 1 tuýp |
| 19 | Đục xờm mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,52 | 1m2 |
| 20 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,05 | 1m3 |
| 21 | Dàn van đóng mở V0.5 trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | t. bộ |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm phai vữa đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,06 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,25 | 1 m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại, 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,7 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi