Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200315273-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200314324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 08:46:00 đến ngày 2020-03-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,173,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nâng cấp tuyến đê bao
1 Bê tông khung giằng đúc tại chỗ vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 87,6775 1 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng ngang, vữa BT đá dăm 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,7539 1 m3
3 Lắp cấu kiện BT đúc sẳn chân giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 97 1 ck
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, độ sụt 6-8cm, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 383,9349 1 m3
5 Lát mái cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 15.357 1 ck
6 Bê tông mái bờ kênh mương đổ tại chỗ Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 32,25 1 m3
7 Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3.366,3167 1 m2
8 Ván khuôn khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.429,9226 1m2
9 Ván khuôn chân giằng ngang đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 43,359 1m2
10 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 118,8 1m2
11 Ni lông lót (bạt 2 màu xanh đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.609,4905 1 m2
12 Làm mặt đường cấp phối đá dăm Dmax <=3.75, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 462,9168 1 m3
13 Đá hộc đổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 240,1455 1 m3
14 Đắp bột đá bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 244,5751 1 m3
15 Đắp bao tải đất (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 179,1225 1 m3
16 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4.920,293 1 m2
17 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m bằng máy đào 0.5m3. Đất cấp I ( L = 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 15.208,136 1 m
18 Gia công cốt thép khung giằng. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,086 Tấn
19 Cốt thép giằng ngang đúc sẳn. Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,4208 Tấn
20 Gia công cốt thép phần đổ bù giằng BT mặt kè. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,4281 Tấn
21 Bóc phong hóa bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 370,6799 1 m3
22 Đào bùn đặc bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 93,7829 1 m3
23 Đào móng băng có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 308,3277 1 m3
24 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 713,1243 1 m3
25 Nạo vét hói bằng máy đào 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I (vận chuyển đất đi đổ, cự ly <=1km) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.299,3384 1 m3
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất cấp phối mua tại mỏ Thủy Phương, v/c đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2.237,8319 1 m3
27 Chặt cây, đường kính D<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 20 1 cây
28 Đào gốc cây, đường kính D<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 20 1 gốc
29 Bê tông móng tường chắn. Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 14,6675 1 m3
30 Bê tông tường chắn. Cao <= 6 m,vữa BT đá 2x4 M200, độ sụt 6-8cm, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 13,588 1 m3
31 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 24,141 1 m2
32 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 81,5088 1 m2
33 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,2079 tấn
34 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,392 tấn
35 Gia công cốt thép tường cửa vào. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,1789 tấn
36 Gia công cốt thép tường cửa vào. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,4891 tấn
37 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 128 1 m3
38 Đào phá đê quai =máy đào. Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 128 1 m3
39 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m bằng máy đào 0.5m3. Đất cấp I ( L=1.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 108 1 m
40 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m bằng máy đào 0.5m3. Đất cấp I ( L=2.0m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 288 1 m
41 Tre giằng nguyên cây (L>=5m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 51,2 1cây
42 Phên khại tre Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 166,4 1m2
43 Bạt lót (bạt 2 màu xanh đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 140,8 1 m2
44 Gia công cốt thép néo. Đường kính cốt thép d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,048 Tấn
B Công trình trên tuyến
C Cống D100 tại K0+132
1 LĐ ống BT ly tâm nối bằng PP xảm Đ/kính ống 1000mm - ống dài 2,50m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 ống
2 Nối ống bê tông bằng PP xảm vữa XM M100, đường kính ống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 1 mối nối
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,67 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,31 1 m3
5 Bê tông trụ cầu công tác vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,42 1 m3
6 Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,44 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 vữa M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4,03 1 m3
8 Lát mái cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 161 1 ck
9 Bê tông đệm ống buy Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,32 1 m3
10 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,53 1 m3
11 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 25,4 1 m2
12 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m bằng máy đào 0.5m3. Đất cấp I ( L=1.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 357 1 m
13 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 12,32 1m2
14 Ván khuôn thép tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 15,42 1 m2
15 Ván khuôn dầm giàn van + cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,18 1 m2
16 Ván khuôn kim loại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 31,25 1 m2
17 Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,61 m3
18 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0578 Tấn
19 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0415 Tấn
20 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,047 Tấn
21 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0086 Tấn
22 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0318 Tấn
23 Gia công cốt thép khung giằng. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0343 Tấn
24 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,61 1 m3
25 Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 30,44 1 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 31,81 1 m3
27 Làm mặt đường cấp phối đá dăm Dmax <=3.75, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,35 1 m3
28 Bê tông khung giằng đúc tại chỗ vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,14 1 m3
29 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,03 1 m3
30 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,33 1m2
31 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất cấp phối mua tại mỏ Thủy Phương, v/c đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 10,4 1 m3
32 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào. Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 19,25 1 m3
33 Đắp đê quai bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 17,5 1 m3
34 Đào phá đê quai =máy đào. Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 17,5 1 m3
35 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m bằng máy đào 0.5m3. Đất cấp I ( L=1.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 13,5 1 m
36 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m bằng máy đào 0.5m3. Đất cấp I ( L=2.0m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 72 1 m
37 Tre giằng nguyên cây (L>=5m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,2 1cây
38 Phên khại tre Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 23,4 1m2
39 Bạt lót (bạt 2 màu xanh đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 23,4 1 m2
40 Gia công cốt thép néo. Đường kính cốt thép d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0033 Tấn
41 Bơm nước hố móng (máy bơm >=10CV) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 1 ca
D Cửa van V1/ cống Fi 100 tại K0+132
1 Gia công chế tạo khe van (thép không gỉ SUS 201) -Theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 t.bộ
2 Lắp đặt khe van <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0298 1 tấn
3 Sản xuất cửa van thép V1 (thép không gỉ SUS 201)-Theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 t.bộ
4 Lắp đặt cửa van phẳng. Độ cao đóng mở <=5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,102 Tấn
5 Máy đóng mở cửa van V1 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 1 bộ
6 Lắp đặt máy vít có KL<5Tấn quay tay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,214 1 tấn
E Cống fi 225 tại K0+409.5
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,48 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm. Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,19 1 m3
3 Bê tông bậc cấp. Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,47 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,16 1 m3
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,07 1m2
6 Ván khuôn thép trụ+tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,08 1 m2
7 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 225mm dày 6.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,55 1 m
8 Sản xuất cửa van cống Fi 225 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 t.bộ
9 Gia công cốt thép bậc cấp. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0073 Tấn
10 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,45 1 m3
11 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0 1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,94 1 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào. Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 11,638 1 m3
14 Đắp đê quai bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 10,58 1 m3
15 Đào phá đê quai =máy đào. Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,4 1 m3
16 Bơm nước hố móng (máy bơm >=10CV) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 1 ca
F 02 bậc cấp tại K0+135 và K0+461,3
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,16 1 m3
2 Bê tông bậc cấp. Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,27 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,29 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 10,77 1m2
5 Gia công cốt thép bậc cấp. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0354 Tấn
6 Gia công cốt thép bậc cấp. Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0134 Tấn
G Sửa chữa cống lấy nước D800 tại K0+949,5
1 Đục xờm mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,33 1m2
2 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,33 1m2
3 Khoan lỗ d42mm để cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,3 1 m
4 Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,6769 1 tuýp
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,61 1 m3
6 Bê tông móng . Vữa bê tông đá 2x4M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,17 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,6 1m2
8 Ván khuôn thép tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5,66 1 m2
9 Ni lông lót (bạt 2 màu xanh đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,27 1 m2
10 Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0253 Tấn
H Nâng cấp sửa chữa cống xả trạm bơm tại K1+168.5
1 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm. Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,8 1 m3
2 Bê tông bản dàn van vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,55 1 m3
3 Bê tông trụ cầu công tác vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,26 1 m3
4 Bê tông khung giằng đúc tại chỗ vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,17 1 m3
5 Bê tông mái bờ kênh mương. Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,12 1 m3
6 Bê tông bậc cấp. Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,69 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 8,1 1m2
8 Ván khuôn thép tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,49 1 m2
9 Ván khuôn bản mặt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4,59 1 m2
10 Ni lông lót (bạt 2 màu xanh đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 16,44 1 m2
11 Gia công cốt thép bậc cấp + khung giằng. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0259 Tấn
12 Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0303 Tấn
13 Gia công cốt bản mặt. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0324 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0121 Tấn
15 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0342 Tấn
16 Gia công cốt thép thang leo. Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,0102 Tấn
17 Khoan lỗ d42mm để cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5,8 1 m
18 Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,5846 1 tuýp
19 Đục xờm mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,52 1m2
20 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,05 1m3
21 Dàn van đóng mở V0.5 trên cống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 t. bộ
22 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm phai vữa đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,06 1 m3
23 Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,25 1 m2
24 Sơn sắt thép các loại, 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,7 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->