Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 10:46:00 đến ngày 2020-03-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,132,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KIẾN TRÚC – KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 25,2448 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,0098 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 25,4845 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,7128 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,5654 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,5654 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,5654 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,5654 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 66,1674 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 30,6116 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 9,565 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 27,0596 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 15,7553 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,8868 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,4229 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,8364 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,3535 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,2613 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,7377 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 12,025 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 11,3381 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 9,4917 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 24,6956 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,0016 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,0723 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,7188 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,5852 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,2712 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,2132 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,3479 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,4352 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,6544 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,3359 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,6011 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,5102 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,4864 | tấn |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,6533 | tấn |
| 39 | Bu lông D18,D12,D16 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 281 | cái |
| 40 | Bu lông mã kèo cáp bền 6.6 mạ kẽm nóng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 41 | Ty liên kết xà gồ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 128 | bộ |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,5102 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,9355 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 244,5356 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,7035 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 54,62 | m |
| 47 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 181,2 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 91,2 | m |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 105,7093 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 8,0903 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 20,3553 | m3 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 47,934 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 12,7324 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x600mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 13,0726 | m2 |
| 55 | Sản xuất lan can | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,9602 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,2544 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 179,226 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1.047,0748 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 475,1746 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 107,23 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 271,9 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 654,401 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1.426,205 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 439,9652 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 91,9075 | m2 |
| 67 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 308,4004 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm hệ 4 cánh mở quay | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 70 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 7,065 | m2 |
| 71 | Cửa sổ khung nhôm hệ 4 cánh mở quay | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 47,12 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh mở hất | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 89,945 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,6235 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 27,2448 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 22,693 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m |
| 78 | Rọ chắn rác | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Đai giữ ống | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 80 | Cút nhựa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 225,856 | m2 |
| 82 | Bê tông chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,5171 | m3 |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 71,136 | m2 |
| 84 | Công kẻ rãnh, đắp nổi trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 15,283 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 5,0943 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,7734 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,0721 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 23,3645 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,641 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,3971 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Khóa D32 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Khóa D20 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Rắc co D32 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Rắc co D20 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Kép D15 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Tê PVC D110 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Tê PVC D90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần kích thước 600x600, bóng 40w | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 15w | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất 0,2 đến 1,5kW | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực loại MCB 20A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB-4p- 63A; 50A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 1000X600X200 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 242 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trần | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 22 | Giá treo cục nóng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Ống đồng + bảo ôn+ ống thoát nước ngưng, băng quấn điều hòa, dây điện cục lạnh sang cục nóng 18000 BTU | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 25 | Đóng cọc chống sét L63X63X6 DÀI 2,5M | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 23 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,2176 | 100m3 |
| 28 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 172 | m |
| 33 | Sắt tròn làm chân bật | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 11,124 | kg |
| 34 | Hồ lô sứ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | kẹp tiếp địa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| D | HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 10,043 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,387 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,883 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,6776 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,9002 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 25,3704 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 12,6588 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 28,644 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can sắt thép vuông 14x14 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4772 | tấn |
| 15 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 28,644 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 38,0292 | m2 |
| E | MUA SẮM + LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18.000 BTU | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Bàn hội trường | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 60 | Chiếc |
| 3 | Ghế hội trường | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 250 | Chiếc |
| 4 | Bục phát biểu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Loa hội trường + micro | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi