Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200320421-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200306958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 10:46:00 đến ngày 2020-03-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,132,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC – KẾT CẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 25,2448 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1,0098 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 25,4845 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 3,7128 100m3
5 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2,5654 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2,5654 100m3
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2,5654 100m3
8 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2,5654 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 66,1674 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 30,6116 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 9,565 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 27,0596 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 15,7553 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,8868 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1,4229 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1043 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,8364 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1,3535 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,2613 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1,7377 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 12,025 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 11,3381 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 9,4917 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 24,6956 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2,0016 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1,0723 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2,7188 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1,5852 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,2712 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 3,2132 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,3479 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1,4352 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,6544 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,3359 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,6011 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1,5102 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1,4864 tấn
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 4,6533 tấn
39 Bu lông D18,D12,D16 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 281 cái
40 Bu lông mã kèo cáp bền 6.6 mạ kẽm nóng Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 36 cái
41 Ty liên kết xà gồ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 128 bộ
42 Lắp dựng xà gồ thép Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1,5102 tấn
43 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 4,9355 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 244,5356 m2
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 3,7035 100m2
46 Tôn úp nóc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 54,62 m
47 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 181,2 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 91,2 m
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 105,7093 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 8,0903 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 20,3553 m3
52 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 47,934 m2
53 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M50, PCB30 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 12,7324 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x600mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 13,0726 m2
55 Sản xuất lan can Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0255 tấn
56 Lắp dựng lan can sắt Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1,9602 m2
57 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 3,2544 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 179,226 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1.047,0748 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 475,1746 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 107,23 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 271,9 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 654,401 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1.426,205 m2
65 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 439,9652 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 91,9075 m2
67 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 308,4004 m2
68 Cửa đi khung nhôm hệ 4 cánh mở quay Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 8,4 m2
69 Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 25,2 m2
70 Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 7,065 m2
71 Cửa sổ khung nhôm hệ 4 cánh mở quay Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 47,12 m2
72 Cửa sổ 1 cánh mở hất Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2,16 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 89,945 m2
74 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,6235 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 27,2448 m2
76 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 22,693 m2
77 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,672 100m
78 Rọ chắn rác Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 12 cái
79 Đai giữ ống Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 67 cái
80 Cút nhựa Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 12 cái
81 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 225,856 m2
82 Bê tông chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 4,5171 m3
83 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 71,136 m2
84 Công kẻ rãnh, đắp nổi trang trí Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 10 công
B PHẦN NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 15,283 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 5,0943 m3
3 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,7734 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 4,0721 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 23,3645 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2,641 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,3971 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0217 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0153 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,15 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,017 100m
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,03 100m
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,15 100m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,08 100m
17 Khóa D32 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Khóa D20 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Rắc co D32 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Rắc co D20 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Kép D15 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 14 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 17 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 8 cái
27 Tê PVC D110 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 7 cái
28 Tê PVC D90 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 7 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 6 cái
32 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 15 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2 bộ
35 Lắp đặt gương soi Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt chậu tiểu nữ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2 bộ
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1 cái
C ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần kích thước 600x600, bóng 40w Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 34 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 15w Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 22 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 15 cái
4 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất 0,2 đến 1,5kW Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 7 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực loại MCB 20A Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 11 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB-4p- 63A; 50A Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1 cái
12 lắp đặt tủ điện kim loại KT 1000X600X200 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 26 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 550 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 95 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 242 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 32 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 50 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 380 m
20 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 350 m
21 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trần Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 11 máy
22 Giá treo cục nóng Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 10 bộ
23 Ống đồng + bảo ôn+ ống thoát nước ngưng, băng quấn điều hòa, dây điện cục lạnh sang cục nóng 18000 BTU Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 50 m
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 21,76 m3
25 Đóng cọc chống sét L63X63X6 DÀI 2,5M Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 23 cọc
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 68 m
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,2176 100m3
28 Gia công kim thu sét, dài 1m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 5 cái
29 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 12 cái
30 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 5 cái
31 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 12 cái
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 172 m
33 Sắt tròn làm chân bật Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 11,124 kg
34 Hồ lô sứ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 5 cái
35 kẹp tiếp địa Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
D HÀNG RÀO, CỔNG
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 10,043 m3
2 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2,079 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 2,387 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1,21 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 3,883 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,484 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0274 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,044 100m2
9 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,6776 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,9002 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 25,3704 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 12,6588 m2
13 Lắp dựng lan can sắt Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 28,644 m2
14 Sản xuất lan can sắt thép vuông 14x14 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 0,4772 tấn
15 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 28,644 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 38,0292 m2
E MUA SẮM + LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ
1 Điều hòa 18.000 BTU Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 10 Bộ
2 Bàn hội trường Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 60 Chiếc
3 Ghế hội trường Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 250 Chiếc
4 Bục phát biểu Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Loa hội trường + micro Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật trong Chương V của E-HSMT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->