Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp hạ tầng (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung, phí bảo vệ môi trường, thuế tài nguyên, chi phí đóng cắt điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200317096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Xây lắp hạ tầng (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung, phí bảo vệ môi trường, thuế tài nguyên, chi phí đóng cắt điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 21:20:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,393,574,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo chương V | 13,458 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo chương V | 13,6334 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả đào xúc và vận chuyển) | Theo chương V | 26,0881 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (kể cả đào xúc và vận chuyển) | Theo chương V | 11,4887 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | 6,1479 | 100m3 | |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | 4,7198 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 33,7124 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | 33,4607 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (kể cả vận chuyển đến nơi đổ) | 5,6029 | 100tấn | |
| D | PHẦN VỈA HÈ - BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 86,45 | m3 | |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 138,31 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | 11,065 | 100m2 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè tấm đan BTXM | 2.766,27 | m2 | |
| 5 | Chèn vữa xi măng M75 | 115,26 | m2 | |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | 6 | m3 | |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 4,4 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | 0,416 | 100m2 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | 160 | cái | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1448 | tấn | |
| 11 | Làm lớp đá 4x6 | 45,43 | m3 | |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | 83,5 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép bó vỉa | 4,0951 | 100m2 | |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 106,14 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng biển báo tam giác A=90 | 12 | cái | |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 | 0,14 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | 0,71 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,084 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,0106 | tấn | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 3 | 3,05 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 2,16 | m3 | |
| F | PHẦN MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | 21,28 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | 419 | cái | |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | 28 | cái | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | 1,6467 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | 3,2758 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | 60,32 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | 18,25 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 12,5136 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,1887 | tấn | |
| 10 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | 715 | lỗ | |
| 11 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=1,6m3, đất cấp 1 | 3,9576 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 16T, dung trọng gama <=1,65T/m3 | 2,8148 | 100m3 | |
| G | PHẦN CỐNG HỘP 40X75 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | 4,22 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 0,111 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | 5,88 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | 0,8214 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 0,7 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | 1,1995 | tấn | |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | 37 | cái | |
| 8 | Vữa XM M100 | 0,33 | m3 | |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | 11,84 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | 23,68 | m2 | |
| H | PHẦN CỐNG ĐẤU NỐI MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất cấp 1 | 0,0785 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 | 0,26 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | 1,72 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | 0,11 | m3 | |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | 0,22 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,1364 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0187 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,0546 | tấn | |
| 9 | Gia công các cấu kiện thép hình | 0,0882 | tấn | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | 2 | cái | |
| 11 | Làm lớp đá 4x6 | 0,95 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,0395 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | 2,17 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D40, H30 | 1 | 1 đoạn ống | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 3 | mối nối | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,0552 | 100m3 | |
| I | PHẦN HỐ THU | |||
| 1 | Làm lớp đá 4x6 | 7,17 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | 14,34 | m3 | |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | 31,65 | m3 | |
| 4 | Bê tông mũ tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 2,9 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 3,6665 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | 0,7516 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | 0,5636 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 1,1089 | tấn | |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | 9,41 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | 0,77 | m3 | |
| 11 | Gia công các cấu kiện thép hình | 1,8913 | tấn | |
| 12 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông thường trên bờ | 28 | con | |
| 13 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan 14 - 27 trên cạn, đứng cần | 11,2 | 10 lỗ | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | 34 | cái | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | 48 | cái | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | 83 | cái | |
| J | PHẦN CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất cấp 1 | 2,4833 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | 20 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | 67 | 1 đoạn ống | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 87 | mối nối | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | 174 | cái | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 1,1257 | 100m3 | |
| K | PHẦN CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất cấp 1 | 1,6375 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 | 18,13 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 70,4 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | 47,52 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D60H30 | 36 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D60H30 | 17 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 53 | mối nối | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,9213 | 100m3 | |
| L | PHẦN KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất cấp 1 | 0,107 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 5 | mối nối | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | 10 | cái | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,046 | 100m3 | |
| 6 | Tháo dỡ ống cống D60 | 44 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường, thủ công | 21,44 | m3 | |
| M | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=1,6m3, đất cấp 1 | 0,3177 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (Kể cả đào xúc và vận chuyển) | 57,4288 | 100m3 | |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Móng trụ đơn MT-1 | 16 | Móng | |
| 2 | Móng trụ đôi MG-1 | 9 | Móng | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RL-4 | 7 | Vị trí | |
| 4 | Tháo dỡ và lát lại gạch vỉa hè | 50,48 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông 8,4m loại A | 16 | Cột | |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông 8,4m loại C | 18 | Cột | |
| 7 | Kéo rãi dây ABC 4x95mm2 | 796 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp vặn xoắn HDPE 65/50 | 9 | m | |
| 9 | Lắp đặt đường dây 0,4KV và vật liệu phụ kiện đường dây | 1 | T.Bộ | |
| 10 | Cần đèn chụp đầu cột trụ đơn 8,4m CĐT-1 và đèn LED DMC 60W | 12 | bộ | |
| 11 | Chi tiết tiếp địa ngọn | 5 | Vị trí | |
| 12 | Đánh số cột bê tông ly tâm | 12 | Vị trí | |
| 13 | Kéo rải lắp dây cáp ABC 3x25mm2 - Cadisun | 428,2 | m | |
| 14 | Vật liệu phụ kiện đường dây chiếu sáng | 1 | T.Bộ | |
| 15 | Tiếp địa đường dây | 7 | vt | |
| 16 | Thí nghiệm mấu dây ABC 4x95mm2 | 1 | mẫu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi