Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp đường bản Cha Cuông từ khu A sang khu B, xã Ẳng Tở, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200315055-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp đường bản Cha Cuông từ khu A sang khu B, xã Ẳng Tở, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT 20200312505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế khác năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 08:23:00 đến ngày 2020-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,617,690,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,697 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,311 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 100m3
4 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,56 100m3
7 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,787 100m3
8 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,48 100m3
9 Vận chuyển đất để đắp, phạm vi <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,48 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,465 100m2
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,622 100m2
3 Rải bạt dứa nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,465 100m2
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,434 m3
5 Làm khe dãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
7 Ống bi bê tông đúc sẵn D20 thoát nước ngang đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ống
C RÃNH DỌC GIA CỐ L=2*94,5=189m
1 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m3
2 Lót bạt dứa đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,986 100m2
3 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 100m2
4 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m3
D CHÂN KHAY ỐP MÁI
1 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,673 100m2
2 Ván khuôn chân khay ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,443 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ốp mái tính theo 5m/1khoang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 100m2
4 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,065 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,607 tấn
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,2 m2
7 Bê tông ốp mái, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,082 m3
E HỘ LAN L=405m
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,499 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 100m3
3 Ván khuôn kim loại, ván khuôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,29 100m2
4 Bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,35 m3
5 Sơn phản quang 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
F ĐÊ QUAI DẪN DÒNG THI CÔNG CHÂN KHAY VÀ CHỈNH TRỊ DÒNG ĐẦU TUYẾN
1 Đắp đê quai dẫn dòng thi công chân khay ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,459 100m3
2 Đào san đê quai dẫn dòng thi công chân khay ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,459 100m3
3 Đắp đất chỉnh trị dòng đầu tuyến L=150m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 100m3
G CỐNG BÁN L=4m
1 Bê tông phủ mặt cầu + tạo dốc ngang, dọc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 m3
2 Bê tông mối khe nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 m3
3 Bê tông tấm bản mặt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 m3
4 Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 tấn
5 Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 tấn
6 Bê tông đà chắn + lan can tay vịn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
7 Cốt thép lan can tay vịn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
8 Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,59 m3
9 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
11 Bê tông thân mố + tường cánh, đá 2x4, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,98 m3
12 Bê tông móng mố + móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9 m3
13 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
14 Cốt thép giằng chống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
15 Cốt thép giằng chống, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
16 Bê tông phủ nền lòng cầu gia cố, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,99 m3
17 Xây gia cố thượng lưu, hạ lưu, lòng cầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,87 m3
18 Đệm cấp phối nền cống bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m3
19 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,59 m3
20 Bê tông mặt đường 2 đầu cầu, đá 1x2, mác 200 (nút giao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
21 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (nút giao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
22 Sơn phản quang bờ, cột lan can, tay vịn 2 lớp trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm bản mặt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 100m2
25 Ván khuôn tường bằng kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,383 100m2
26 Ván khuôn tấm bản mặt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,669 100m2
H ĐÀO ĐẮP + DẪN DÒNG THI CÔNG CỐNG BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,478 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 100m3
3 Ca bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->