Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200318371-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200249562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 15:50:00 đến ngày 2020-03-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,613,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng INOX | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1168 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1168 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ INOX | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,6494 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,6494 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo INOX khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,9012 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,9012 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycacbonat | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | 100m2 |
| 8 | Xử lý chống thấm vết nứt bằng keo chuyên dụng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 108 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | m2 |
| 11 | Quét lớp Sika Memprian định mức 0,85kg/m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 116 | m2 |
| 12 | Quét lớp Sika Latex trộn xi măng nước tạo lớp hồ dầu quát lớp thứ 3 định mức 0,25l/m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 116 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,3834 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15,656 | m2 |
| 15 | Láng sàn sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng ML>2 mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 116 | m2 |
| 16 | Chi phí nhân công tháo dỡ hệ thống dây điện, bóng đèn để thi công trần thạch cao sau đó bắt lại đèn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | công |
| 17 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 40 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 40 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 40 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 63 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định dày 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 78,75 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở hất dày 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20,25 | m2 |
| 23 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30 | bộ |
| 24 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20,25 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 78,75 | m2 |
| 26 | Phá dỡ ngói trên mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | m2 |
| 27 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 20 viên/m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | m2 |
| 28 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao ngói các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,462 | 1000 viên |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,124 | m3 |
| 30 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | tấn |
| 31 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5 | m3 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | 100m2 |
| B | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Chi phí nhân công tháo dỡ lan can cũ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | công |
| 2 | Kính an toàn 6,38 ly (Tương đương Kính Familywindow Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,7233 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,7233 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, lan can | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0595 | m3 |
| 5 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,892 | m2 |
| 6 | Sản xuất bách bắt lan can bằng INOX | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3118 | tấn |
| C | QUẦY LỄ TÂN | |||
| 1 | Chi phí nhân công tháo dỡ quầy lễ tân cũ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | công |
| 2 | Sản xuất các kết cấu INOX khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3109 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3109 | tấn |
| 4 | Kính cường lực dày 10 ly cùng phụ kiện (Tương đương Kính Familywindow Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,265 | m2 |
| 5 | Kính phản quang | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,649 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15,33 | m2 |
| 7 | Nhựa PVC cao cấp giả gỗ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 23,645 | m2 |
| 8 | Dây đèn led | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,18 | m |
| 9 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | m |
| D | PHẦN MÁI CHE ỐP ALU | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0593 | tấn |
| 2 | Khung nhôm ốp tấm ALU (tương đương ALu ngoài trời dày 5mm độ phủ nhôm 0,21mm) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,56 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi