Gói thầu: Xây dụng Khu xử lý rác thải sinh hoạt xã Nghĩa Trung, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200318599-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trung, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dụng Khu xử lý rác thải sinh hoạt xã Nghĩa Trung, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20200316966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên công trợ xây dựng nông thôn mới, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 08:22:00 đến ngày 2020-03-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,727,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục san lấp, sân bê tông, cổng tường rào, hồ chứa xỉ, bể tuần hoàn
1 Đắp đất bờ chắn san nền đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3997 m3
2 Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0534 100m3
3 Làm sân bằng đá thải, chiều dày lớp móng đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,128 100m2
4 Mua sẵn và rải ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,8 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,28 m3
6 Đào hố chứa xỉ, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6598 100m3
7 Đắp Đắp bờ bao quanh hố chứa xỉ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0636 100m3
8 Đào đất để đắp bờ hố, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4038 100m3
9 Rải màng chống thấm đáy hố chứa xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 100m2
10 Đào móng giếng thu nước, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4793 m3
11 Mua sẵn và lắp dựng ống bê tông đúc sẵn giếng thu nước đường kính 1,0m, đoạn dài 0,873m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Đoạn
12 Mua sẵn và lắp đặt tấm bê tông lắp giếng đường kính 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
13 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cắt khe sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,44 m
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7404 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4832 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,753 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3343 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4298 m3
25 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9705 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1759 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8867 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m2
31 Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,628 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,64 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4976 m3
36 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
39 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7279 m3
40 Ống kẽm cánh cổng D48x1,5mm (1,72kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,192 kg
41 Lưới thép B40 cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
42 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Chốt đứng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Then ngang, khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
47 Quét vôi trụ cổng 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m2
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0416 m3
49 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,552 100m
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2616 100m2
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5104 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1734 m3
53 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9628 m3
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7448 tấn
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7194 100m2
56 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4889 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày <=33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6328 m3
58 Xây cột trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1963 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày <=11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6746 m3
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8528 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,8832 m2
62 Quét vôi tường rào3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,736 m2
B Nhà quản lý, nhà kho
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,308 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 100m
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
5 Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6164 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày <=33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7602 m3
7 Ván khuôn gỗ xà giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1844 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3497 tấn
10 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0804 m3
11 Đắp cát tôn nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,222 m3
12 Mua sẵn và rải ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9378 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4938 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày <=33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2986 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2329 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1783 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5938 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3669 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3993 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0861 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5664 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3361 m3
26 Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông 10,5x6x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4294 m3
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,39 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5196 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,082 m2
31 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,798 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5524 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6465 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước 400x400mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4864 m2
35 Gạch hoa bê tông KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
36 Mua cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m2
37 Mua cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
38 Sen hoa cửa sổ Inox 304, 7 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 kg
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
40 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 ống bi bê tông đúc sẵn làm bể phốt D500, chiều dài 1m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
42 Tấm lắp đậy bể bằng BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,572 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3176 m2
C Nhà chứa rác nguy hại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
2 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m2
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày <=33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6244 m3
7 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
9 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 100m2
11 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,984 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,516 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,984 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,516 m2
D Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 350x250x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
E Nhà phân loại rác
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4032 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1832 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 100m
4 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2001 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0257 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6347 m3
10 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3798 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3355 tấn
13 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1778 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bằng 1/3 KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5288 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bệ lò đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
17 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5354 tấn
18 Rải ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
19 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
20 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7925 tấn
21 Bu lông neo M18x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2834 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2834 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6664 tấn
25 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4772 100m2
28 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,11 m
29 Ke chống bão sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 832 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->