Gói thầu: Gói thầu xây lắp nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp Ông Lễ xã Bình Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200314294-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp Ông Lễ xã Bình Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20200314268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 05:46:00 đến ngày 2020-03-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,583,411,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 36,7402 100m3
2 Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 2,6462 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K >= 0,90 Mô tả kỹ thuật chương 5 290,1532 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật chương 5 77,5569 100m3
5 Đắp đất ao mương, K 0,90 Mô tả kỹ thuật chương 5 17,1815 100m3
6 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật chương 5 42.308,7729 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 423,0877 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 423,0877 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, cầu hiện hữu Mô tả kỹ thuật chương 5 437,52 m3
B MẶT ĐƯỜNG VÀ BÃI TRÁNH XE
1 Làm mặt đường đá dăm kẹp sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm (76% đá 0-4; 24 đất sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật chương 5 153,5748 100m2
C GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG
1 Đóng cừ tràm D8-10cm; đk ngọn > = 3,5cm; L = 4m; chiều dài cọc ngập đất >= 3,0m, mật độ 10 cây/m/hàng, đóng 2 hàng; đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 537,81 100m
2 Đóng cừ tràm D8-10cm; đk ngọn >= 3,5cm; L = 4m; chiều dài cọc ngập đất >= 1m, mật độ 10 cây/m/hàng, đóng 2 hàng; đất cấp I; phần NC *75% Mô tả kỹ thuật chương 5 179,27 100m
3 Sản xuất, buộc sắt đầu cừ đường kính D6mm Mô tả kỹ thuật chương 5 2,9848 tấn
4 Cung cấp cừ cặp cổ, L=4m, D8-10cm, D ngọn >= 3,5cm Mô tả kỹ thuật chương 5 1.792,72 m
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật chương 5 17 Biển
2 Sản xuất và lắp đặt trụ STK đường kính 90 cao 3,1 m gắn biển báo Mô tả kỹ thuật chương 5 13 Trụ
3 Sản xuất và lắp đặt trụ STK đường kính 90 cao 3,8 m gắn biển báo Mô tả kỹ thuật chương 5 2 Trụ
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật chương 5 1,88 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật chương 5 0,3 100m2
6 Đào móng cột trụ biển báo, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 1,88 m3
7 Sản xuất và đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật chương 5 1,04 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật chương 5 2,26 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật chương 5 0,1086 tấn
10 Sơn cọc tiêu nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu màu đỏ Mô tả kỹ thuật chương 5 3,44 m2
11 Sơn cọc tiêu nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu màu trắng Mô tả kỹ thuật chương 5 14,15 m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương 5 0,2624 100m2
13 Đào móng cột trụ biển báo, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 6,03 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K >= 0,90 Mô tả kỹ thuật chương 5 3,41 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật chương 5 0,1445 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện BT cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương 5 41 cái
17 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật chương 5 113 m
18 Cung cấp dải phân cách bằng tôn lượn sóng dài 3,32m Mô tả kỹ thuật chương 5 116,2 m
19 Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng dài 0,7m Mô tả kỹ thuật chương 5 11,2 m
20 Cung cấp cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1400mm Mô tả kỹ thuật chương 5 27 cột
21 Cung cấp cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1010mm Mô tả kỹ thuật chương 5 16 cột
22 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Mô tả kỹ thuật chương 5 344 Cái
23 Bu lông liên kết D18x380 L=380mm Mô tả kỹ thuật chương 5 43 Cái
24 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật chương 5 43 Cái
25 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Mô tả kỹ thuật chương 5 43 Cái
26 Bê tông móng trụ dải tôn sóng, rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật chương 5 3,34 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột trụ tôn sóng Mô tả kỹ thuật chương 5 0,3715 100m2
28 Đào móng cột trụ dải tôn sóng, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 6,23 m3
29 Đắp đất nền móng trụ tôn sóng, độ chặt K >= 0,90 Mô tả kỹ thuật chương 5 2,89 m3
E THOÁT NƯỚC:
1 Đóng cọc tràm D8-10cm, ngọn >=3,5cm, chiều dài L =4,5m, đóng ngập đất 3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 9,0399 100m
2 Đóng cọc tràm D8-10cm, ngọn >=3,5cm, chiều dài L =4,5m, phần không đóng ngập đất 1,5m, đất cấp I, NC*75% Mô tả kỹ thuật chương 5 4,52 100m
3 Cung cấp cừ tràm, L = 4,5 thanh giằng Mô tả kỹ thuật chương 5 180,81 m
4 Đóng cọc tràm D8-10cm, ngọn >=3,5cm, chiều dài L =4,0m, đóng ngập đất 3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 2,3199 100m
5 Đóng cọc tràm D8-10cm, ngọn >=3,5cm, chiều dài L =4,0m, phần không đóng ngập đất 1,0m, đất cấp I, NC*75% Mô tả kỹ thuật chương 5 0,7733 100m
6 Cung cấp cừ tràm, L = 4,0 thanh giằng Mô tả kỹ thuật chương 5 46,4 m
7 Gia công và buộc cốt thép đầu cừ đê quay đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật chương 5 0,1264 tấn
8 Trãi bạt đê quay Mô tả kỹ thuật chương 5 2,589 100m2
9 Đắp đất đê quay (đất tận dụng từ đào móng cống) Mô tả kỹ thuật chương 5 1,298 100m3
10 Đào phá đê quay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 1,298 100m3
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 0,9373 100m3
12 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K >=0,90 (tận dụng đất đào móng cống) Mô tả kỹ thuật chương 5 0,7421 100m3
13 Đóng cừ tràm D8-10cm; đk ngọn > =3,5cm; L = 4m; chiều dài cọc ngập 4m, L =4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 38,88 100m
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương 5 6,08 m3
15 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật chương 5 6,08 m3
16 Bê tông chèn móng cống rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật chương 5 7,37 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật chương 5 0,135 100m2
18 Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật chương 5 36 cái
19 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su (NC và MTC *1,15) Mô tả kỹ thuật chương 5 0,45 100m
20 Cung cấp jiont cao su cống D1000 Mô tả kỹ thuật chương 5 15 Cái
21 Trát mối nối cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương 5 7,6667 m2
22 Sản xuất và đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật chương 5 0,3 cái
23 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật chương 5 0,552 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật chương 5 0,0318 tấn
25 Sơn cọc tiêu nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu màu đỏ Mô tả kỹ thuật chương 5 1,008 m2
26 Sơn cọc tiêu nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu màu trắng Mô tả kỹ thuật chương 5 4,14 m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương 5 0,0768 100m2
28 Đào móng cột trụ biển báo, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 1,7652 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K >= 0,90 Mô tả kỹ thuật chương 5 0,9972 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật chương 5 0,0282 100m2
31 Lắp các loại cấu kiện BT cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương 5 12 cái
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (130x90cm): 8 = 8 Mô tả kỹ thuật chương 5 8 Cái
2 Cung và lắp cấp trụ đở biển báo chữ nhật (130x90cm); L =3,8m Mô tả kỹ thuật chương 5 8 Trụ
3 Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng ban đêm (dùng năng lượng): 20 = 20 Mô tả kỹ thuật chương 5 20 Cái
4 Cung cấp ống nhựa PVC D76x3,0mmx4: Mô tả kỹ thuật chương 5 81,6 m
5 Cung cấp dây nhựa PVC cảnh báo giao thông: 200 = 200 Mô tả kỹ thuật chương 5 200 m
6 Sản xuất bê tông cột rào chắn đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật chương 5 1,26 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đế trụ rào chắn Mô tả kỹ thuật chương 5 0,063 100m2
8 Cung cấp và lắp đặt biển báo đường hẹp: 2 = 2 Mô tả kỹ thuật chương 5 2 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt biển báo vượt chướng ngại vật: Loại tam giác Mô tả kỹ thuật chương 5 2 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt biển barie: 4 = 4 Mô tả kỹ thuật chương 5 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->