Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200259846-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200230003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều lệ và chi phí SXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 15:58:00 đến ngày 2020-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,092,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC- Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện (NC 3/7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Công
2 Hút bể tự hoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
3 Tháo dỡ mái tôn (Nhà chính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,167 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,981 tấn
5 Tháo dỡ bệ xí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,4 m
9 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 165,932 m2
10 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,702 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm (Tường ngăn WC) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,043 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,016 m3
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=33cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,92 m2
14 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
15 Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,555 m3
16 Phá dỡ đá ốp bậc tam cấp, cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,849 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 182,752 m2
18 Phá dỡ nền bục sân khấu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,685 m3
19 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công (Mái sảnh) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
20 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=15cm (Mái sảnh, ban công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,084 m
21 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm (Lanh tô - mái hắt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,49 m
22 Phá lớp phào chỉ mặt đứng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,745 m3
23 Phá dỡ nền gạch cũ đã xuống cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 485,711 m2
24 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,13 m2
25 Tháo dỡ lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
26 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,894 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,545 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 580 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.226,645 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 159,737 m2
31 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,758 m2
32 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,265 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 137,569 đ/m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 137,569 đ/m3
B CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC- Phần cải tạo
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 (Phần xây tường + lanh tô) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,807 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Phần xây tường + lanh tô) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,509 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 (Phần xây tường + lanh tô) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,942 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,622 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,553 m2
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,947 100kg
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,46 100kg
8 Trát tường ngoài nhà bằng vữa xi măng cát vàng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 715,434 m2
9 Trát tường trong nhà bằng vữa xi măng cát vàng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.541,09 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.291,368 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 159,737 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 715,434 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.458,623 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150,288 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,516 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 255,251 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,774 m2
18 Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,417 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 246,168 m2
20 Chống thấm sàn WC bằng phụ gia sikatopseal 107 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,399 m2
21 Lát đá mặt bệ lavobo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,647 m2
22 Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đá WC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
23 Lát đá granit bậu cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,274 m2
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Sảnh, tam cấp, đường dốc) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (Tam cấp, đường dốc) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,742 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 (Đường dốc) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,836 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 (Tam cấp) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,29 m3
28 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 (Tam cấp, đường dốc) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,326 m3
29 Đắp cát nền móng công trình (Tam cấp, đường dốc) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,755 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, kẻ roang 10x10 , a=150, vữa XM mác 100 (Đường dốc) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,58 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm (Sảnh) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,003 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (Sảnh) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,823 m2
33 Lát đá bậc tam cấp (Tam cấp, đường dốc) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,683 m2
34 Nẹp bịt inox 304 dày 1.4mm bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,75 m
35 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao sợi khoáng có khung xương nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 187 m2
36 Trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166,116 m2
37 Làm vách bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,1 m2
38 Sản xuất xà gồ thép (Mái) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,981 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép (Mái) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,981 tấn
40 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm (Mái) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,206 100m2
41 Tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,67 m
42 Sản xuất giằng mái thép sảnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,798 tấn
43 Lắp dựng giằng thép sảnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,798 tấn
44 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 174,975 m2
45 Bu lông neo M20 L=200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 324 cái
46 Cung cấp và lắp dựng mái sảnh bằng tấm aluminium VPDF dày 4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,66 m2
47 Chống thấm sê nô (tham khảo phụ gia sikatopseal 107) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,13 m2
48 Láng nền sàn dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,13 m2
49 Sơn PU tay vịn cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,545 m2
50 Sơn lan can cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,894 m2
51 Lát đá granit bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,356 m2
52 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh Nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,8mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,34 m2
53 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, độ dày thanh nhôm từ 1.5-1.8mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,48 m2
54 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, độ dày thanh nhôm từ 1.5-1.8mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,68 m2
55 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, độ dày thanh nhôm từ 1.5-1.8mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,675 m2
56 Sản xuất lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh kính cường lực dày 12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,39 m2
57 Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L, bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm inox,..) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
58 Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền (tương đương Austdoor dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,076 m2
59 Khóa ngang cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
60 Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép) độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,93 m2
61 Sản xuất, lắp dựng hệ lam chắn nắng dày 0,8mm sơn tĩnh điện theo màu chỉ định Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m2
62 Sản xuất, lắp đặt cửa chống cháy 60 phút Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,86 m2
63 Bộ phụ kiện cửa chống cháy (Tay co, tay đẩy, khóa cửa) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
64 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,588 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,398 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,355 m2
67 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact, Tấm compact HPL Loại 1; Dày: 12mm; Phụ kiện đi kèm: INOX 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,705 m2
68 Cung cấp, lắp đặt Cổng chào Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m2
69 Cung cấp, lắp đặt Biển giờ mở cửa KT:300x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Cung cấp, lắp đặt Bảng niêm yết thông tin KT: 1200x800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m (tạm tính thuê 3 tháng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,439 100m2
72 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,913 100m2
73 Lưới chống bụi ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 843,894 m2
C CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - Phần điện
1 Lắp đặt Đèn Led ốp trần D350-18W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
2 Lắp đặt Đèn Led ốp trần D240-14W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
3 Lắp đặt Đèn Led Tube đôi dài 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
4 Lắp đặt Đèn Led Tube đơn dài 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
5 Lắp đặt Đèn Led Panel lắp âm trần KT: 600x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
6 Lắp đặt Công tắc đơn âm tường 250V-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt Công tắc đôi âm tường 250V-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
8 Lắp đặt Công tắc ba âm tường 250V-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt Công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
11 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
12 Lắp đặt đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99 cái
13 Lắp đặt Aptomat MCCB 125A-3P-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt Aptomat MCCB 100A-2P-15KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt Aptomat MCB 80A-2P-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt Aptomat MCB 40A-2P-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt Aptomat MCB 25A-2P-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
18 Lắp đặt Aptomat MCB 20A-1P-4.5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
19 Lắp đặt Aptomat MCB 10A-1P-4.5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
20 Hộp nối dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 hộp
21 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
22 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
23 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
24 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
25 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
26 Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
27 Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
28 Lắp đặt Dây tiếp địa E 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
29 Lắp đặt Dây tiếp địa E 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
30 Lắp đặt Dây tiếp địa E 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
31 Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
32 Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
33 Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
34 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
35 Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa cục bộ treo tường 24000BTU Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
36 Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa cục bộ treo tường 18000BTU Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
37 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 máy
38 Lắp đặt ống đồng D9.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 100m
39 Lắp đặt ống đồng D12.7 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m
40 Lắp đặt ống đồng D15.9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 100m
41 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 100m
42 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m
43 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 100m
44 Ống thoát nước ngưng PVC D27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
45 Ống thoát nước ngưng PVC D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
46 Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x300x130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
47 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x500x210 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
48 Bảng điện tầng vỏ sino 6 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
49 Bảng điện tầng vỏ sino 8 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
50 Bảng điện tầng vỏ sino 12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
51 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió âm trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
52 Lắp đặt hộp công tơ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
53 Cầu dao đảo chiều 3P-125A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Bộ triệt xung điện áp 3 pha DS250E-300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC- Phần điện nhẹ
1 Lắp đặt tủ rack 10U (560x550x400) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 Lắp đặt tủ rack 6U (320x550x400) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
3 Draytek 2912 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Switch 24 ports Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Switch 16 ports Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
6 Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
7 Cáp UTP 4 pairs Cat6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
8 Ống nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
9 Măng xông trơn nối ống D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
10 Dây điện 2x0.75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
11 Phiến đấu dây 20 đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Phiến đấu dây 6 đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
13 Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
14 Rắc cắm mạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
15 Cáp UTP 4 pairs Cat6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
16 Ống nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
17 Măng xông trơn nối ống D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
E CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - Hệ thống chống sét :
1 Lắp đặt kim thu sét D16, H=700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
2 Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L=2500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
4 Thép tiếp địa D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
5 Gía đỡ dây D10 L=150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
6 Kẹp kiểm tra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Bulong đai ốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
8 Đệm chỉ lá 40x120=3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Đường ống chôn dây) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,5 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,5 m3
F CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
3 Lắp đặt chậu rửa (lavabo) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Lắp đặt vòi nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
8 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
9 Lắp đặt phễu thu mưa D80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều đồng D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Bộ phụ kiện 5 chi tiết gồm: kệ gương, giá treo khăn, khay xà phòng, khay cốc, hộp đựng giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
14 Máy bơm cấp nước Q=3m3/h; H=25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Giếng khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Crephin ống hút D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt Van phao cơ D25 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt Van phao điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt ống PP-R D40-PN20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
22 Lắp đặt ống PP-R D32-PN20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
23 Lắp đặt ống PP-R D50-PN10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
24 Lắp đặt ống PP-R D40-PN10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
25 Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
26 Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
27 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
29 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
30 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
31 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
32 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 nối ren Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
35 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
38 Lắp đặt côn thu PP-R D50/40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt côn thu PP-R D50/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
41 Lắp đặt rắc co PP-R, d=50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
42 Lắp đặt rắc co PP-R, d=32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
43 Lắp đặt Măng sông PP-R D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt Măng sông PP-R D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
45 Lắp đặt Măng sông PP-R D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
46 Lắp đặt Măng sông PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
47 Lắp đặt Măng sông PP-R D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt nút bịt PP-R D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-class2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
53 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
55 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
56 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
57 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
58 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
59 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
62 Lắp đặt bạc chuyển bậc D110/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt bạc chuyển bậc D90/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
64 Lắp đặt xiphong D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
65 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Hố ga, rãnh thoát nước) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,288 m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Hố ga) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,896 m3
67 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 m3
68 Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 (Rãnh, hố ga) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,181 m3
69 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 (Rãnh, hố ga) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,107 m3
70 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 (Rãnh) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
71 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 (Hố ga) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,604 m3
72 Láng vữa vào hố ga, rãnh thoát nước (Rãnh, ga) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,66 m2
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Rãnh, ga) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,107 m3
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Rãnh, ga) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Rãnh, ga) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m2
76 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
77 Lắp đặt tấm đan hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
78 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,235 100m3
79 Lắp đặt Ống uPVC D200 class 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
80 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 đoạn ống
81 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
82 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,788 đ/m3
83 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,788 đ/m3
G CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - Nhà máy phát điện
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,399 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,902 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,634 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,133 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,463 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,537 m3
9 Đắp cát tôn nền công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,862 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,862 đ/m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,228 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,98 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 m3
15 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,161 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,711 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,123 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,711 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,123 m2
20 Rải nilon chống mất nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,55 m3
22 Đánh nền sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 m2
23 Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 m2
H CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - Cải tạo nhà xe, nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,613 100m2
2 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,516 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,611 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 169,349 m2
5 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,03 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,933 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,933 đ/m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,963 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,45 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,483 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,433 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,842 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,688 m3
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,713 m3
18 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 231,436 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,902 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129,722 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Nhà để xe) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Nhà bảo vệ, hợp tác khai thác) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 m2
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,331 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,331 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,651 m2
29 Lợp mái tôn màu ghi dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,513 100m2
30 Tôn úp nóc, úp diềm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,37 m
I Cải tạo sân, cổng-tường rào
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cây
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm (Tường rào sau nhà) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,042 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Tường rào gạch) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,214 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Tường rào thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,61 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (Phần sân) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,565 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,607 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,607 đ/m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Phân sân) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,13 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Phần sân) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 211,3 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,214 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,61 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, khung sắt cổng dùng sắt hộp mạ kẽm L50x50x1.8 hoa sắt dùng thép hộp 20x20x1.4, sơn tĩnh điện màu vàng kem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,725 m2
13 Phụ kiện cổng trượt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
J KHU XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC + BƯU CỤC PHÁT -Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn (Nhà kho) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,658 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,692 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm (Nhà kho, chân tường rào) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,92 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Nhà kho, trạm BTS) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,807 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lấp bể nước) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,296 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,115 đ/m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,115 đ/m3
K KHU XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC + BƯU CỤC PHÁT -Phần kết cấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,805 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,841 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,841 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,365 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,084 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 100m3
9 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,852 100m3
10 Rải nilon chống mất nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,082 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,475 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,62 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,62 đ/m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,31 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,601 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,454 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,783 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,88 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,88 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,749 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,749 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nươc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 158,942 m2
29 Bu lông neo M20 L=200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
L KHU XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC + BƯU CỤC PHÁT -Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,914 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 137,666 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 133,389 m2
4 Trát lam đứng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 265,493 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127,591 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 182,765 m2
8 Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
9 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,659 100m2
10 Tôn diềm mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,144 m
11 Máng tôn thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,414 m
12 Trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, độ dày thanh nhôm từ 1,5-1,8 mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m2
14 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,669 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thuê 1 tháng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,21 100m2
M KHU XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC + BƯU CỤC PHÁT -Phần điện
1 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
2 Lắp đặt Đèn Led Tube đôi dài 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
3 Lắp đặt Công tắc đôi âm tường 250V-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt Công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
6 Lắp đặt đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
7 Lắp đặt Aptomat chống rò MCB 100A-2P-15KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt Aptomat MCB 20A-1P-4.5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
9 Lắp đặt Aptomat MCB 16A-1P-4.5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Hộp nối dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 hộp
11 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
12 Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
13 Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
14 Lắp đặt Dây tiếp địa E 1x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
15 Lắp đặt Dây tiếp địa E 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
16 Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
17 Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
18 Bảng điện tầng vỏ sino 12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- Phần chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m
4 Lắp đặt ống thép đen D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 100m
5 Lắp đặt bể nước mồi 300l Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt bích thép hàn D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bích
7 Lắp đặt bích thép hàn D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bích
8 Lắp đặt bích mù D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bích
9 Lắp đặt bích thép hàn D80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bích
10 Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bình
11 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bình
12 Lắp đặt côn thu thép D100/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt côn thu thép D100/80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
17 Lắp đặt tê thép hàn D100/100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
18 Lắp đặt tê thép hàn D100/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt dây cáp điện 3x10+1x6 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
24 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1000x600x180 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 tủ
25 Lắp đặt tủ đựng bình chữa chaý 500x600x180 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 tủ
26 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt van 1 chiều D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt van chặn D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt van chặn D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt van chặn D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
34 Lắp đặt van chặn D15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
36 Lắp đặt y lọc rác D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt khớp mềm chống rung D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 mối
38 Lắp đặt rọ hút D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
40 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cuộn
41 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
43 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
45 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
46 Sơn đỏ đường ống chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
47 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m3
48 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- Phần báo cháy
1 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
4 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
5 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
6 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 460 m
8 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
9 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 460 cái
10 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
11 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
12 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
13 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
14 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Phần Exit, sự cố
1 Kéo rải dây nguồn đèn exit, đèn sự cố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
3 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
4 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 460 cái
5 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
6 Lắp đặt đèn Exit thoát nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
Q PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Phần thiết bị PCCC
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm liền trục ngang đầu liền một tầng cánh; Lưu lượng: 24 – 72 m3/h; Cột áp : 51-32 m.c.n; Công suất : 11 kw; Vòng quay : 2900v/p; Điện áp : 380v/50Hz Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Bơm ly tâm liền trục ngang đầu liền một tầng cánh; Lưu lượng: 24 – 72 m3/h; Cột áp : 51 – 32 m; Công suất động cơ: 21 kw Vòng quay: 2900v/p Điện áp : 12v; Nguyên liệu dầu diesel Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
R THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,524 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,093 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,053 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 tấn
7 Bulong neo M20x750 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
8 Vữa Grounting dày 3cm không co ngót Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cột
9 Sản xuất thang sắt (chưa tính bản chiếu nghỉ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,615 tấn
10 Sản xuất chiếu nghỉ bằng tôn nhám dày 3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,447 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 268,983 m2
12 Lắp dựng thang sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,615 tấn
13 Bu long M20 (Hilti) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
14 Bu long M12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 304 bộ
S BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,848 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,646 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,72 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,089 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông bể nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,863 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,422 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135 m2
10 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135 m2
11 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,52 m2
12 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 223,52 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,666 100m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198 đ/m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198 đ/m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->