Gói thầu: Gói thầu số 4: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình thuộc kênh N38-5; kênh N39-4; kênh N25-7B; kênh dẫn cống xả đáy K44+800 kênh Chính Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200320092-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc Công ty TNHH MTV quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình thuộc kênh N38-5; kênh N39-4; kênh N25-7B; kênh dẫn cống xả đáy K44+800 kênh Chính Đông
Số hiệu KHLCNT 20190723848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 08:06:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,077,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B Kênh N38-5: Xây dựng mới cống tiêu Ø80cm L=16m tại K1+200
1 Đào cống bằng máy đào ≤ 0,8m3, chiều rộng ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế 2,492 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,281 100m3
3 Vận chuyển đất chọn lọc để đắp công trình + đê quai (tận dụng đất dự án 3 cống) Theo hồ sơ thiết kế 184,939 m3
4 Phá dỡ bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế 4,52 m3
5 Tháo dỡ ống cống cũ Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
6 Gia cố cừ tràm Ø8-10cm L=4,5m/cây, đóng 16cây/m2 bản đáy cống Theo hồ sơ thiết kế 19,663 100m
7 Cát lót phủ đầu cừ dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 2,731 m3
8 Bê tông lót móng M150 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm Theo hồ sơ thiết kế 1,366 m3
9 Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm (cả ván khuôn). Theo hồ sơ thiết kế 5,803 m3
10 Bê tông tường M200 đá 1x2, dày ≤45cm, cao ≤ 4m (cả ván khuôn). Theo hồ sơ thiết kế 3,457 m3
11 SXLD cốt thép tường THL cống Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,244 tấn
12 Đắp đất đê quai thượng, hạ lưu, dung trọng ≤ 1,5T/m3 Theo hồ sơ thiết kế 124,291 m3
13 Đào phá đê quai thượng, hạ lưu Theo hồ sơ thiết kế 124,291 m3
14 Gia cố cừ tràm đê quai Ø8-10cm L=4,5m/cây, đóng 5cây/md Theo hồ sơ thiết kế 19,8 100m
15 Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâm Ø800mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
16 Phá dỡ bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế 8,128 m3
17 Bê tông mái đan kênh M200, đá 1x2 (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 6,938 m3
18 Vữa lót M100 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 73,76 m2
19 Giấy dầu tẩm nhựa đường 02 lớp Theo hồ sơ thiết kế 1,814 m2
20 SXLD cốt thép kênh D≤10mm, cao≤4m Theo hồ sơ thiết kế 0,485 tấn
C Kênh N39-4: Gia cố tuyến kênh từ K1+000 ÷ Kf (L=850m)
1 Đào kênh bằng máy đào ≤ 0,8m3, chiều rộng ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế 4,014 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4,688 100m3
3 Phá dỡ bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế 149,968 m3
4 Vận chuyển đất chọn lọc để đắp (tận dụng đất dự án 3 cống) Theo hồ sơ thiết kế 121,522 m3
5 Bê tông lót móng M150 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm Theo hồ sơ thiết kế 39,267 m3
6 Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 91,519 m3
7 Bê tông tường M200 đá 1x2, dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m (cả ván khuôn luân chuyển 02 lần) Theo hồ sơ thiết kế 140,003 m3
8 Bê tông giằng ngang M200 đá 1x2 (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 4,984 m3
9 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 3,52 m3
10 Giấy dầu tẩm nhựa đường 02 lớp Theo hồ sơ thiết kế 60,317 m2
11 SXLD cốt thép kênh Ø≤10mm, cao≤4m Theo hồ sơ thiết kế 10,894 tấn
12 SXLD cốt thép giằng Ø≤10mm, cao≤4m Theo hồ sơ thiết kế 0,478 tấn
13 SXLD cốt thép tấm đan Ø≤10mm, cao≤4m Theo hồ sơ thiết kế 0,277 tấn
D Kênh N25-7B: Gia cố tuyến kênh từ K0+406 ÷ K1+024 (L=618m)
1 Phá dỡ bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế 192,816 m3
2 Đào kênh bằng máy đào ≤ 0,8m3, chiều rộng ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế 7,041 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 8,275 100m3
4 Vận chuyển đất chọn lọc để đắp (tận dụng đất dự án 3 cống) Theo hồ sơ thiết kế 219,045 m3
5 Bê tông lót móng M150 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm Theo hồ sơ thiết kế 44,496 m3
6 Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 94,358 m3
7 Bê tông tường M200 đá 1x2, dày ≤45cm, cao ≤4m (cả ván khuôn luân chuyển 2 lần) Theo hồ sơ thiết kế 148,42 m3
8 Bê tông giằng ngang M200 đá 1x2 (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 5,518 m3
9 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 1,71 m3
10 Giấy dầu tẩm nhựa đường 02 lớp Theo hồ sơ thiết kế 64,519 m2
11 SXLD cốt thép kênh Ø ≤ 18mm, cao ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 12,793 tấn
12 SXLD cốt thép kênh Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 5,19 tấn
13 SXLD cốt thép giằng Ø ≤ 18mm, cao ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,649 tấn
14 SXLD cốt thép giằng Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,145 tấn
15 SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤ 18mm, cao ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,135 tấn
16 SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
E Kênh dẫn của cống xả đáy K44+800 Kênh Chính Đông
1 Đào công trình bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,558 100m3
2 Phá dỡ bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế 6,8 m3
3 Tháo dỡ ống cống cũ Ø60cm Theo hồ sơ thiết kế 6 m
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,411 100m3
5 Vận chuyển đất chọn lọc để đắp lưng cống, K=0,95 (tận dụng đất dự án 3 cống) Theo hồ sơ thiết kế 8,32 m3
6 Gia cố cừ tram bản đáy Ø8÷10cm; L=4,5m/cây; đóng 16cây/m2, Theo hồ sơ thiết kế 22,496 100m
7 Cát lót phủ đầu cừ dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 3,125 m3
8 Bê tông lót móng M150 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm Theo hồ sơ thiết kế 1,562 m3
9 Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 3,942 m3
10 Bê tông thân cống M200 đá 1x2 (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 9,194 m3
11 Bê tông tường M200 đá 1x2, dày ≤45cm, cao ≤4m (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 9,887 m3
12 SXLD cốt thép tường cánh THL Ø ≤18mm, cao ≤4m Theo hồ sơ thiết kế 0,414 tấn
13 SXLD cốt thép thân cống Ø ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,213 tấn
14 SXLD cốt thép bản đáy Ø ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,336 tấn
15 Đào đất dẫn dòng Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m3
16 Lắp đặt cống Ø60cm cũ làm đường tạm Theo hồ sơ thiết kế 6 m
17 Gia cố cừ tràm đê quây Ø8÷10cm ; L=4,5m/cây; đóng 05cây/md Theo hồ sơ thiết kế 13,5 100m
18 Giằng cừ đê quây bằng thép Ø10 Theo hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
19 Đắp đất đê quây, dung trọng ≤ 1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,495 100m3
20 Chống đê quây cừ bạch đàn Ø ≥ 14cm; L=5,0m/cây; mật độ 03m/cây Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
21 Gia cố cừ tràm đường tạm Ø8÷10cm; L=4,5m/cây; đóng 05cây/md Theo hồ sơ thiết kế 9 100m
22 Giằng cừ đường tạm bằng thép Ø10 Theo hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
23 Đắp đất đường tạm, dung trọng ≤ 1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m3
24 Chống đường tạm cừ bạch đàn Ø ≥ 14cm; L=5,0m/cây; mật độ 03m/cây Theo hồ sơ thiết kế 0,667 100m
25 Cung cấp và lắp dựng phên tre Theo hồ sơ thiết kế 170 m2
26 Vận chuyển đất chọn lọc để đắp đê quây, đường tạm (tận dụng đất dự án 3 cống) Theo hồ sơ thiết kế 121,11 m3
27 Đào phá đê quây Theo hồ sơ thiết kế 0,495 100m3
28 Đào phá đường tạm Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m3
29 Làm mặt đường đá dăm, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m2
30 Cung cấp và lắp đặt hộ lan Theo hồ sơ thiết kế 80 m
31 Đào móng trụ hộ lan Theo hồ sơ thiết kế 0,025 100m3
32 Bê tông móng trụ hộ lan M200 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm Theo hồ sơ thiết kế 2,46 m3
33 Đắp đất trả hiện trạng (dẫn dòng), K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,066 100m3
34 Đào công trình bằng máy đào ≤ 0,8m3, chiều rộng ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,616 100m3
35 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,033 100m3
36 Vận chuyển đất chọn lọc để đắp, K = 0,95 (tận dụng đất dự án 3 cống) Theo hồ sơ thiết kế 65,437 m3
37 Làm và thả rọ đá thép bọc PVC trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 216 rọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->