Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng 412 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm sửa chữa sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 22:55:00 đến ngày 2020-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,024,950,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A/ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II<br/> | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,625 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,108 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 45,456 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,834 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,764 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,612 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cây chống gỗ, cổ móng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,505 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép cây chống gỗ, Đà kiềng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,419 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,979 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | heo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,756 | tấn |
| 14 | Đệm cát lót móng bó nền | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 15 | Bê tông lót bậc cấp vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,721 | m3 |
| 16 | Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,383 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp, bồn hoa, bó hè bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11,132 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,055 | 100 m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng bó nền | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,982 | m3 |
| 20 | Đắp đất nâng nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,229 | 100 m3 |
| 21 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,587 | 100 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất về đắp 1 km đầu bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,645 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II (Mx4) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,645 | 100 m3/km |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 17,336 | m3 |
| B | B/ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tầng trệt vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2<br/> | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,123 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng lầu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,288 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm sàn vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | heo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14,262 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 18,852 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn lầu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 27,745 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 7 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | heo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,085 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,952 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,845 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng lan can, thu hồi vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,695 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1 đường kính <=10 mm | eo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1 đường kính <=18 mm | o bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,926 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <=10 mm | Sửa Xoá Thêm HMCT 1 Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,691 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,312 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính <=10 mm | eo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,556 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột tầng trệt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,042 | 100 m2 |
| 22 | Ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột tầng lầu | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,178 | 100 m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm sàn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,642 | 100 m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm mái | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,497 | 100 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn tầng 1 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,775 | 100 m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,137 | 100 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô | eo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,425 | 100 m2 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,366 | 100 m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,605 | 100 m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | 100 m2 |
| 31 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung (17,5x11,5x7,5) cm dày 20 cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 52,19 | m3 |
| 32 | Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung (17,5x11,5x7,5) cm dày 20 cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 76,13 | m3 |
| 33 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung (17,5x11,5x7,5) cm dày <=10 cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12,787 | m3 |
| 34 | Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung (17,5x11,5x7,5) cm dày <=10 cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11,878 | m3 |
| C | C/ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô<br/> | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,114 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,095 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,973 | 100 m2 |
| 4 | Sơn sắt chống rỉ thép các loại 2 nước | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 591,072 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ, đà trần thép hộp 40x80x1.4 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 7 | Trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,231 | 100 m2 |
| 8 | Chỉ trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 215,8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| D | D/ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40<br/> | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 2 | Trát dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 204,565 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | o bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 277,45 | m2 |
| 4 | Trát sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 42,5 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 470,615 | m2 |
| 6 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 187,62 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.173,711 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 39,163 | m2 |
| 9 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 45,084 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô, giằng lan can vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 73,25 | m2 |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 264,88 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, sàn mái vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 56,18 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 226,8 | m |
| 14 | Lát nền tầng trệt gạch granite 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 321,481 | m2 |
| 15 | Lát sàn tầng lầu gạch granite 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 298,198 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường tầng trệt gạch 120x600mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 22,689 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường tầng lầu gạch 120x600mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 22,689 | m2 |
| 18 | Láng tạo mặt bằng cầu thang, lan can, bậc cấp trước khi trát granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 66,145 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang, lan can, bậc cấp | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 82,46 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 658,235 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.128,048 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 754,852 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.826,72 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 714,415 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép (cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 43,112 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép (cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép. | eo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 28 | Tay vịn INOX D60 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 34,36 | m |
| E | E/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m - 36w<br/> | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led mica 0,6m - 18w | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần, huỳnh quang 22w | Ván khuôn cầu thang Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 hạt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 hạt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc đơn cực 10A và 2 bộ điều tốc quạt trần 220v-400VA 3 hạt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực-16A | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực-16A | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa CB (44x58,6x115) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN dây đơn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN dây đôi | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nhựa D100 | eo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nhựa 150x150 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nhựa 200x200 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 590 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x2,0mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng bọc 1x4,0mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x8,0mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 2x16,0mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 520 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 220 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D25 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D32 | heo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A (MCB 1P 6A) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A (MCB 1P 10A) | eo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 2 cực, 16A (MCB 2P 16A) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 2 cực, 63A -10kA(MCB 2P 63A) | eo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat 3 cực, 63A-18kA (MCB 3P 63A) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 4 cực, 63A-30kA (MCB 3P 63A) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 19 module | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện phân phối (BD2:6 module) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện phân phối (BD1:12 module) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp tín hiệu (150x300x400) thép sơn tĩnh điện, bộ chia mạng LAN 16 port | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50,0mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 41 | Đào mương tiếp địa đất cấp II | eo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,792 | m3 |
| 42 | Lấp đất mương K=0,90 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,792 | m3 |
| F | F/ PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLB 2200, bán kính 67m<br/> | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét D42x2,5 m và bộ chân đế | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 95mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 37,7 | m |
| 5 | Đóng cọc sét D20 x 2400 | eo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cọc |
| 6 | kẹp cọc tiếp địa + ốc xiết cáp | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Kẹp nối đất | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | 100 m |
| 9 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cô dê kẹp ống nhựa D27 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Đào mương nối đất đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,48 | m3 |
| 12 | Lấp đất mương K=0,90 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,48 | m3 |
| G | G/ PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT 3000 O<br/> | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 vùng DCC 4 + bộ nguồn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo khẩn SBDH-ABS R | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,0mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây D100 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa 150x150 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Bình chữa cháy MT3 | eo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| H | H/ PHẦN MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II<br/> | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,389 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy mương vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,196 | m3 |
| 3 | Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15,256 | m3 |
| 4 | Láng mương, hố ga vữa Mác 100 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 101,4 | m2 |
| 5 | Lớp vữa miệng mương dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 98,64 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,836 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 10 mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,143 | 100 m2 |
| 9 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 101 | cái |
| 10 | Lấp đất chân móng | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,316 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi