Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt bản Trọng, xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt bản Trọng, xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 và vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 11:20:00 đến ngày 2020-03-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,177,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 15 | Thép bậc lên xuống đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt crepin d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,01 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,08 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,81 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,226 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,021 | tấn |
| 20 | Thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,011 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt crepin d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 2 | Cái |
| D | BỂ CHỨA 2M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,13 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| E | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| G | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 16 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| H | TRỤ VÒI BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 7 | Bồn đứng INOX dung tích 1500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| I | TRỤ TREO ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Thép chống lắc + dây đeo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 2 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | cái |
| 3 | Tăng đơ f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Tăng đơ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bu ly D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cóc cáp f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Thép tấm d=3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | kg |
| 8 | Cáp treo f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| J | TUYỄN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,26 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,88 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,929 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,95 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 30 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 31 | Lắp đặt crepin ( Sửa đầu mối) d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi