Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt bản Trọng, xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200323172-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt bản Trọng, xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200306569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 và vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 11:20:00 đến ngày 2020-03-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,177,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B BỂ LỌC
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,07 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,15 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
15 Thép bậc lên xuống đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
23 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
24 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
27 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
28 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
29 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
30 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
31 Lắp đặt crepin d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C BỂ ĐIỀU HÒA
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,01 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,04 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,08 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,81 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,831 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương 0,226 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương 0,021 tấn
20 Thép bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 0,011 tấn
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 0,06 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 0,06 100m
23 Lắp đặt crepin d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 2 Cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 3 Cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 6 Cái
26 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 3 Cái
27 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 2 Cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 2 Cái
D BỂ CHỨA 2M3
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,13 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m2
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
15 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Lắp đặt van phao f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m2
E HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
7 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
17 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F HỐ VAN XẢ KHÍ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
7 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
8 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
10 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
G HỐ VAN XẢ CẶN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
9 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
16 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
H TRỤ VÒI BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,954 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 Cái
6 Lắp đặt vòi rửa f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
7 Bồn đứng INOX dung tích 1500L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 100m2
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
10 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
12 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
13 Lắp đặt van phao, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
I TRỤ TREO ĐỠ ỐNG
1 Thép chống lắc + dây đeo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
2 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 cái
3 Tăng đơ f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Tăng đơ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Bu ly D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Cóc cáp f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Thép tấm d=3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4 kg
8 Cáp treo f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
J TUYỄN ỐNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,26 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,88 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,89 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,929 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,95 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
18 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
19 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
20 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
21 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
26 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
27 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
28 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
29 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
30 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
31 Lắp đặt crepin ( Sửa đầu mối) d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->