Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200322914-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200322902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Đối ứng của hợp tác xã DVNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 22:35:00 đến ngày 2020-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,583,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo TC được phê duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TC được phê duyệt 1 Khoản
B PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn + đào nền đường + đào rãnh Theo TC được phê duyệt 5,1101 100m3
2 Vận chuyển đất C2 Theo TC được phê duyệt 5,1101 100m3
3 Đào nền đường, đất C1 Theo TC được phê duyệt 51,0064 100m3
4 Vận chuyển đất C1 Theo TC được phê duyệt 51,0064 100m3
5 Đắp trả mương Theo TC được phê duyệt 2,2721 100m3
6 Đắp lề +nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 14,2236 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 56,8942 100m3
8 Mua đất đắp Theo TC được phê duyệt 8.036,3114 m3
9 Vận chuyển đất C3 Theo TC được phê duyệt 80,3631 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường M250 Theo TC được phê duyệt 768,46 m3
2 Nilon tái sinh Theo TC được phê duyệt 11.486,53 m2
3 Ván khuôn mặt đường Theo TC được phê duyệt 11,7028 100m2
4 Đệm cát vàng Theo TC được phê duyệt 3,446 100m3
5 Làm khe co Theo TC được phê duyệt 2.755 m
6 Làm khe giãn Theo TC được phê duyệt 202 m
7 Đắp mặt đường băng CPĐD loại 2, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 12,9912 100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng thủ công, đất C2 Theo TC được phê duyệt 2,3158 100m3
2 Vận chuyển đất C2 Theo TC được phê duyệt 2,3158 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo TC được phê duyệt 11,65 m3
4 Ván khuôn móng, sân cống Theo TC được phê duyệt 1,349 100m2
5 Bê tông móng sân cống M200 Theo TC được phê duyệt 49,15 m3
6 Ván khuôn gỗ tường cánh, thân cống Theo TC được phê duyệt 1,0803 100m2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh Theo TC được phê duyệt 18,35 m3
8 Ván khuôn mũ mố Theo TC được phê duyệt 0,432 100m2
9 Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm Theo TC được phê duyệt 0,1291 tấn
10 Bê tông mũ mố M200 Theo TC được phê duyệt 6,64 m3
11 Ván khuôn tấm bản Theo TC được phê duyệt 0,3211 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TC được phê duyệt 0,1693 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo TC được phê duyệt 0,4723 tấn
14 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo TC được phê duyệt 6,11 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo TC được phê duyệt 28 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đk ống 400mm Theo TC được phê duyệt 1 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đk ống 400mm Theo TC được phê duyệt 4 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tônG, đoạn ống dài 3m, đk ống 400mm Theo TC được phê duyệt 5 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đk ống 500mm Theo TC được phê duyệt 3 1 đoạn ống
20 Mua cống li tâm D400 Theo TC được phê duyệt 24 m
21 Mua cống li tâm D500 Theo TC được phê duyệt 6 m
22 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo TC được phê duyệt 7,536 m
23 Đắp trả đất Theo TC được phê duyệt 92,63 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Theo TC được phê duyệt 4,99 m3
F HỆ THỐNG KÊNH MƯƠNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 Theo TC được phê duyệt 195,379 m3
2 Đào rãnh + đào nền, đất C2 Theo TC được phê duyệt 17,5841 100m3
3 Đắp CPĐD loại 2, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 2,5468 100m3
4 Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 28,298 m3
5 Vận chuyển đất C2 Theo TC được phê duyệt 19,5379 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 12,9359 100m3
7 Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 143,732 m3
8 Mua đất đắp Theo TC được phê duyệt 1.624,1716 m3
9 Vận chuyển đất C3 Theo TC được phê duyệt 16,2417 100m3
10 Nilon tái sinh Theo TC được phê duyệt 1.768,09 m2
11 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 277,25 m3
12 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC được phê duyệt 7,3007 100m2
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M75 Theo TC được phê duyệt 491,28 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 2.557,79 m2
15 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 62,07 m3
16 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm Theo TC được phê duyệt 0,5511 tấn
17 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <= 18mm Theo TC được phê duyệt 3,3406 tấn
18 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TC được phê duyệt 5,6429 100m2
19 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo TC được phê duyệt 485,72 m
20 Bê tông thanh chống, M200, PC40 Theo TC được phê duyệt 8,33 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK <= 10 mm Theo TC được phê duyệt 0,3762 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK > 10 mm Theo TC được phê duyệt 2,4224 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo TC được phê duyệt 2,271 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo TC được phê duyệt 757 cái
25 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo TC được phê duyệt 2,08 m3
26 Nilon tái sinh Theo TC được phê duyệt 16,92 m2
27 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 2,59 m3
28 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC được phê duyệt 0,0606 100m2
29 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M75 Theo TC được phê duyệt 3,73 m3
30 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 26,04 m2
31 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 2,2 m3
32 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm Theo TC được phê duyệt 0,0914 tấn
33 Ván khuôn mũ mố Theo TC được phê duyệt 0,252 100m2
34 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC được phê duyệt 1,89 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm Theo TC được phê duyệt 0,1181 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm Theo TC được phê duyệt 0,2493 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo TC được phê duyệt 0,0918 100m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo TC được phê duyệt 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->