Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Tuyến đường Cát Nê - Thậm Thình - Thị trấn Quân Chu (nhánh 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200323878-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Quân Chu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Tuyến đường Cát Nê - Thậm Thình - Thị trấn Quân Chu (nhánh 2)
Số hiệu KHLCNT 20200322987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ xi măng, vốn phí bảo vệ môi trường, vốn nhân dân đóng góp 30% và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 10:55:00 đến ngày 2020-03-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,940,094,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG NGANG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng búa căn tại các vị trí vuốt nối vào ngã ba 23,4 m3
2 Đào bóc hữu cơ dày 30cm, bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 27,48 100m3
3 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 27,48 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 7,5 100m3
5 Đào rãnh thoát nước dọc, độ sâu >30 cm, đất cấp III 84 m3
6 Đào rãnh thoát nước dọc, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,84 100m3
7 Đào tạo phẳng mặt đường cũ, độ sâu 12cm, đất cấp III 47,7 m3
8 Đào tạo phẳng mặt đường cũ độ sâu 12cm, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 9,063 100m3
9 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III 10,38 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,687 100m3
11 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,053 100m3
12 Đắp đất lề đường rộng 50cm, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,38 100m3
13 Đào xúc đất đắp tại mỏ bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 12,355 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 12,355 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 12,355 100m3
16 Làm móng cấp phối sông suối dày 12cm 11,22 100m3
17 Rải lớp nilon tái sinh phân cách 9.350 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 250 2.455 m3
19 Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông dày 20cm 9,16 100m2
20 Làm khe co mặt đường bê tông 2.003,75 m
21 Làm khe giãn mặt đường bê tông 286,25 m
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,059 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,911 100m3
24 Đắp móng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 0,677 100m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 19,54 m3
26 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hố thu, vữa XM mác 100 28,11 m3
27 Xây đá hộc, xây gia cố sân cống, vữa XM mác 75 5,5 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 6,48 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, d <= 10 mm 0,489 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống 1,595 100m2
31 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 8,14 m3
32 Quét nhựa đường, làm mối nối ống cống Ø50, Ø75 88,68 m2
33 Lắp dựng ống cống Ø50, Ø75, bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 36 cái
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 2,92 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm 0,061 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm 0,009 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 2,15 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm 0,066 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm 0,112 tấn
40 Chét khe nối tấm bản bằng dây thừng tẩm nhựa đường 22,5 m
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,099 100m2
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố 0,194 100m2
43 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg 13 cái
44 Dịch chuyển cột điện cũ và chôn cột mới 14 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->