Gói thầu: Thi công xây dựng 08 phòng chức năng, cầu nối, nhà ăn, mái che.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200214013-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng 08 phòng chức năng, cầu nối, nhà ăn, mái che.
Số hiệu KHLCNT 20200213812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 10:55:00 đến ngày 2020-03-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,444,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG + CẦU NỐI
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 41,1585 m3
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk<=10mm 1,4141 tấn
3 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm 3,2768 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm 0,1591 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột 1,4657 100m2
6 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I 5,2805 100m
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I 1,815 100m
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I 34,7857 m3
9 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,8117 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình 0,338 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 5,0225 m3
12 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 25,0017 m3
13 SXLD cốt thép móng đường kính<=18mm 1,672 Tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 1,0634 100m2
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 4,7865 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,6961 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,781 100m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 6,2188 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,158 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,613 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,6338 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 10,641
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,248 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 1,045 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m 0,241 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 1,0657 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 2,3163 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,2279 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0272 100m2
30 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 9,9178 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,6794 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,4579 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 1,291 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m 0,938 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 17,784 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,493 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 1,005 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m 1,787 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 1,8313 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 2,8755 m3
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,066 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,351 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,3547 100m2
44 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 29,8134 m3
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 2,8383 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 3,195 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,005 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,375 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái 3,1302 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 0,4526 100m2
51 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 3,1846 m3
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,1675 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,3548 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường 0,3226 100m2
55 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 10,2042 m3
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,4191 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,66 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m 0,427 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,5256 100m2
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 17,352 m3
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,446 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 1,982 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 1,983 100m2
64 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 9,832 m3
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 1,414 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái 1,229 100m2
67 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 1,006 m3
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,024 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,11 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,2012 100m2
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 6,921 m3
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,178 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,862 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 1,1598 100m2
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 9,5886 m3
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,572 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,011 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,003 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 1,8595 100m2
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 2,5515 100m3
81 Rải vải nhựa tái sinh 3,4163 100m2
82 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 25,4513 m3
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 1,2394 tấn
84 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) 4,0283 m3
85 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) 7,3647 m3
86 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) 34,7707 m3
87 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) 13,248 m3
88 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) 5,1454 m3
89 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 10,7317 m3
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,3342 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,5464 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 1,4282 100m2
93 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính 20,58 m2
94 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính 9,5472 m2
95 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính 41,9528 m2
96 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 9,5 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,656 m2
98 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 197,471 m2
99 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 315,54 m2
100 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 27,783 m2
101 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 146,739 m2
102 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 300,4898 m2
103 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 148,5836 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,702 m2
105 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 32 m
106 Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 6,992 m2
107 Trát granit ô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 25,92 m2
108 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400m 151,9298 m2
109 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm 18,824 m2
110 Trát đá mài TD 50x100, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 12,558 m2
111 - ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch cotto 60x240m 66,984 m2
112 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm 323,17 m2
113 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm 16,072 m2
114 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên 1,08 m2
115 Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) 15,908 m2
116 Bả bằng ma tít vào tường 428,4048 m2
117 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 731,0446 m2
118 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước 146,739 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước 1.012,7104 m2
120 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) 2,9568 m3
121 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) 34,1055 m3
122 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) 17,772 m3
123 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) 4,4989 m3
124 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 12,662 m3
125 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,424 tấn
126 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,6622 tấn
127 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 1,8945 100m2
128 Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính 22,05 m2
129 - Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính 11,1384 m2
130 Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính 43,2016 m2
131 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 6,48 m2
132 Lắp đặt vách ngăn nhôm NVS 50x100 1,08 m2
133 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 58,93 m2
134 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,74 m2
135 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (có sơn) 172,73 m2
136 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 122,289 m2
137 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 159,3149 m2
138 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 337,4898 m2
139 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 188,3556 m2
140 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 157,32 m
141 - Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 7,84 m2
142 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm 110,126 m2
143 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm 24,1635 m2
144 Trát đá mài TD 20x40mm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 1,6452 m2
145 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch cotto 240x60x9 54,77 m2
146 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm 237,63 m2
147 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm 22,596 m2
148 Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) 9,5 m2
149 Bả bằng ma tít vào tường 472,6412 m2
150 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 373,8946 m2
151 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước 159,3149 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước 498,8653 m2
153 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 2,454 m3
154 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 0,042 m3
155 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,0056 tấn
156 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 0,0056 100m2
157 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,9 m2
158 Sắt tráng kẽm xà gồ 6.214,305 kg
159 Lắp dựng xà gồ thép 6,2143 tấn
160 - Lợp mái ngói 22v/m2 (li tô sắt) h <= 16m 4,2417 100m2
161 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 115,98 m2
162 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20 m2
163 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 130,9616 m2
164 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 96,2756 m2
165 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 124,7906 m2
166 Sika chống thấm 369,6933 kg
167 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 130,1168 m2
168 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước 130,1168 m2
169 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) 2,169 m3
170 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,672 m2
171 Trát granitô trụ, cột dày 1,5cm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 2,2988 m2
172 Láng granitô cầu thang 17,19 m2
173 Trát granitô trụ, cột dày 1,5cm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 17,82 m2
174 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 77,8 m
175 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 31,672 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước 31,672 m2
177 Sản xuất lan can 0,3482 tấn
178 Cầu inox Þ90 4 cái
179 Inox lan can cầu thang 349,1765 kg
180 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 3,273 m2
181 Sản xuất thang sắt 0,0857 tấn
182 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 4,5495 m2
183 Sắt cầu thang thăm mái 85,71 m2
184 Sản xuất cửa thép, cổng thép 0,0443 tấn
185 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,04 m2
186 Sắt khung bảo vệ cửa sắt 44 kg
187 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 4,1728 m2
188 Sản xuất nắp thăm bồn nước 1 cái
189 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,1747 100m3
190 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 0,84 m3
191 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,756 m3
192 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,0288 tấn
193 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 2,9798 m3
194 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm 0,4212 100m2
195 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,8645 m3
196 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,0466 tấn
197 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,0088 100m2
198 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 9 cái
199 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,0586 100m3
200 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,558 100m3
201 Đắp cát nền móng công trình 1,859 m3
202 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 1,859 m3
203 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 6,9246 m3
204 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm 0,7297 100m2
205 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,3773 m3
206 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,059 tấn
207 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,0283 100m2
208 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 11 cái
209 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,416 100m3
210 Đào khuôn đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp I 1,9629 m3
211 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,305 100m3
212 Rải vải nhựa tái sinh 3,05 100m2
213 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 30,5 m3
214 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 3,7135 m3
215 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 0,3025 100m2
216 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,1249 tấn
217 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1,7 m2
218 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước 1,7 m2
B XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA 3 cái
3 Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA 2 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA 12 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA 11 cái
6 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần 2 bộ
7 Lắp đặt đèn đơn 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần 54 bộ
8 Lắp đặt đèn LED ốp trần Þ175, bóng 12W có ánh sáng trắng 45 bộ
9 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số 28 bộ
10 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ 6 bộ
11 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ 5 bộ
12 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ 4 bộ
13 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ 2 bộ
14 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ 3 bộ
15 Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ 2 bộ
16 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ 4 bộ
17 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai trên mặt nạ 3 lỗ 2 bộ
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) 46 cái
19 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 2.060 m
20 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 1.610 m
21 Lắp đặt dây CXV-10mm2 18 m
22 Lắp đặt dây CXV-16mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) 200 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 670 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 22 m
25 Lắp đặt nối trơn các loại 300 Cái
26 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy 129 cái
27 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm 13 cái
28 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm 76 cái
29 Băng keo điện loại tốt 5 cuộn
30 Lắp đặt tủ điện 24 LINE (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) 1 bộ
31 Lắp đặt tủ điện 18 LINE (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) 1 bộ
32 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m 5 cọc
33 Lắp đặt ốc siết cáp U16 5 con
34 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) 20 m
35 Thép treo 30x30 dày 1,2li, cố định quạt 86 m
36 Thép tròn Þ8 treo quạt 28 bộ
37 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5 2 bộ
38 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8 2 bộ
39 Giá treo bình chữa cháy 4 bộ
40 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 2 bộ
C XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm 0,2626 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm 0,6868 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2mm 0,6363 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,1mm 0,1111 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm 0,4141 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm 1,717 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm 0,4646 100m
8 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm dày 4,3mm 1,313 100m
9 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm 24 cái
10 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm 27 cái
11 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm 9 cái
12 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm 11 cái
13 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm 20 cái
14 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm 28 cái
15 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm 8 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm 28 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm 20 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-34mm 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-34mm 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm 18 cái
22 Lắp đặt T nhựa Þ 60mm 10 cái
23 Lắp đặt T nhựa Þ 90 12 cái
24 Lắp đặt T nhựa Þ 27mm 21 cái
25 Lắp đặt T nhựa Þ 114mm 1 cái
26 Lắp đặt Y nhựa Þ 34mm 2 cái
27 Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm 12 cái
28 Lắp đặt Y nhựa Þ 114mm 4 cái
29 Van khóa Þ34 3 cái
30 Van khóa Þ27 2 cái
31 Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm 3 cái
32 Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm 20 cái
33 Lắp đặt phễu thu D100 14 cái
34 Lắp đặt lavabo trẻ em + vòi xả 7 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu 4 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt 9 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 9 bộ
38 Lắp đặt vòi xả 3 bộ
39 Lắp đặt cầu chắn rác 15 cái
40 Lắp đặt gương soi 5 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 1 cái
42 Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động 1 cái
43 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh 5 cái
44 Keo dán 2 kg
D XÂY MỚI NHÀ ĂN + MÁI CHE
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,545 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I 78,66 100m
3 Đắp cát nền móng công trình 6,992 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 6,992 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,90 121,793 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 16,571 m3
7 SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm 0,456 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,305 100m2
9 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 9,648 m3
10 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 1,566 m3
11 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m 0,26 tấn
12 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=4m 1,036 tấn
13 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=16m 0,006 tấn
14 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=16m 0,02 tấn
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,818 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 20,137 m3
17 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m 0,463 tấn
18 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m 1,697 tấn
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m 0,061 tấn
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m 0,272 tấn
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 2,334 100m2
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 3,982 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,125 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái 0,498 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 12,808 m3
26 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m 1,074 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,201 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan 2,102 100m2
29 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 (gạch không nung) 3,496 m3
30 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 (gạch không nung) 1,594 m3
31 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 (gạch đất nung) 26,333 m3
32 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) 3,613 m3
33 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,967 m3
34 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,038 tấn
35 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn đk =8mm 0,1 tấn
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,238 100m2
37 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg 56 cái
38 - Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính 43,062 m2
39 - Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính 30,068 m2
40 Lắp dựng cửa kệ bếp 6,5 m2
41 Lam nhôm 40x80x2 12,48 m2
42 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 210,248 m2
43 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 213,865 m2
44 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 15,302 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 196,801 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (có bả) 85,832 m2
47 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 106,124 m2
48 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 49,78 m2
49 Trát gờ chỉ vữa M75 227,18 m
50 - ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm 232,704 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm 1,508 m2
52 ốp đá chẻ 17,39 m2
53 - Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 10,24 m2
54 - Láng tạo dốc ô văng, lam , mái đón dày 3cm M100 40,608 m2
55 Sika chống thấm 143,468 lít
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 1,111 100m3
57 Rải vải nhựa tái sinh 3,385 100m2
58 Bê tông nền đá 1x2 M200 27,169 m3
59 SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm 0,164 tấn
60 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên 18,18 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 322,4 m2
62 - Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 5,262 m2
63 Bả bằng ma tít vào tường 424,113 m2
64 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 348,699 m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót +2 nước phủ bằng sơn nước 210,248 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước 562,564 m2
67 Sản xuất vì kèo thép 2,227 tấn
68 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 2,227 tấn
69 Bu long Þ22 L600 40 con
70 Bu long Þ16 L 50 48 con
71 Bu long Þ20 L 50 56 con
72 Bu long Þ16 chử U L 300 8 con
73 Sơn chống sét 65,007 m2
74 Sản xuất xà gồ thép 2,018 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép 2,018 tấn
76 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,752 100m2
77 Trần Prima dày 4,5mm + khung sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện 297,23 m2
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 4,832 m3
79 Trát granitô trụ, cột dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 41,522 m2
80 Sản xuất giằng mái thép 0,671 tấn
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 31,293 m2
82 Bu lông nở Þ14 L=200 32 con
83 Sản xuất xà gồ thép 0,281 tấn
84 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,671 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép 0,281 tấn
86 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,541 100m2
87 Rải vải nhựa tái sinh 2,424 100m2
88 Bê tông nền đá 1x2 M200 24,24 m3
89 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ 24,24 10m
90 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,13 100m3
91 Đắp cát nền móng công trình 0,528 m3
92 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 0,627 m3
93 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,528 m3
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,012 tấn
95 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 2,376 m3
96 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm 0,278 100m2
97 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,717 m3
98 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn đk =6mm 0,009 tấn
99 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn đk =8mm 0,019 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,017 100m2
101 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 4 cái
102 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,0482 100m3
103 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp I 12,741 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,90 1,089 m3
105 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 1,089 m3
106 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 3,504 m3
107 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm 0,406 100m2
108 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 0,309 m3
109 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,032 tấn
110 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,018 100m2
111 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg 6 cái
112 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II 27,009 m3
113 Đắp cát móng đường ống 2,968 m3
114 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,85 22,397 m3
E XÂY MỚI NHÀ ĂN (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Tủ điện âm kim loại 14 đường 1 tủ
2 MCB 2 cực 63A-6KA 1 cái
3 RCBO 1P+N32A -4,5KA-30mA 1 cái
4 RCBO 1P+N20A -4,5KA-30mA 5 cái
5 Đèn pha Led, 1x20W 4 bộ
6 Đèn Led Tube máng nổi đơn 1.2m, 1x18W 21 bộ
7 Đèn Led Tube máng nổi đơn 0,6m, 1x18W 2 bộ
8 Đèn áp trần Led 18W 5 bộ
9 Quạt trần 1x100W 10 cái
10 Mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ 2 cái
11 Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt + mặt nạ 2 cái
12 Mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ 2 cái
13 Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ 3 cái
14 Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ 2 cái
15 Mặt1 công tắc 1 chiều + mặt nạ 4 cái
16 MẶt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ 16 cái
17 Đế công tắc, ô cắm, ..âm 31 cái
18 Hộp nối điện + nắp đậy 10 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 30 m
20 Dây CV đơn 4mm2 100 m
21 Dây CV đơn 2.5mm2 630 m
22 Dây CV đơn 1.5mm2 780 m
23 Thép trong D18 treo quạt 30 m
24 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m 3 cọc
25 Cáp đồng trần 25mm2 15 m
26 Ống luồn điện trơn D25 100 m
27 Ống luồn điện trơn D20 15 m
28 Ốc vít các loại 100 con
29 Tắc kê nhựa 2-3cm 100 con
30 Băng keo điện 10 cuộn
31 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm 0,055 100m
32 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm 0,236 100m
33 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm 0,19 100m
34 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm 0,021 100m
35 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm 0,143 100m
36 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm 0,925 100m
37 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm 9 cái
38 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm 16 cái
39 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm 4 cái
40 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm 1 cái
41 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm 5 cái
42 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm 13 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm 9 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm 4 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 49-42mm 2 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm 2 cái
47 Lắp đặt T nhựa Þ 27mm 8 cái
48 Lắp đặt T nhựa Þ 60mm 2 Cái
49 Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm 1 cái
50 Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm 7 cái
51 Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm 3 cái
52 Van khóa nhựa Þ27 1 cái
53 Van khóa nhựa Þ34 1 cái
54 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m3 (Có van phao, rờ le) 1 cái
55 Lắp đặt phễu thu D100 4 cái
56 Lắp đặt lavabo có vòi xả 2 bộ
57 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa 1 Bộ
58 Lắp đặt vòi xả 1 bộ
59 Lắp đặt vòi xả+ vòi sen 1 bộ
60 Lắp đặt mốc treo đồ 2 bộ
61 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh 1 Cái
62 Lắp đặt gương soi 1 Cái
63 Lắp đặt kệ kính 1 Cái
64 Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45L/P + Van phao + Role 1 Cái
65 Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90) 15 cái
F THỬ TĨNH CỌC
1 Thử tĩnh cọc 2 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->