Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264320-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 12:19:00 đến ngày 2020-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,339,196,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 01: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NHÀ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, c đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,699 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,068 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,96 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,966 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,328 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,032 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,481 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,285 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,531 | m3 |
| 11 | Xây gạch , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,567 | m3 |
| 12 | Xây gạch , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 40,464 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,812 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,536 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,393 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,498 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,203 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,407 | m3 |
| 19 | PHẦN HÈ + RÃNH QUANH NHÀ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,949 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,574 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,147 | m3 |
| 23 | Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,695 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,5 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,316 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,149 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,548 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | cái |
| 29 | PHẦN THÂN TẦNG 1 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,494 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,274 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,861 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,402 | m3 |
| 34 | Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52,203 | m3 |
| 35 | Xây gạch , xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,69 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,32 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,334 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,339 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,968 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,708 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,578 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,594 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,172 | m3 |
| 44 | PHẦN MÁI TẦNG 1 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,007 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,394 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,942 | m3 |
| 48 | PHẦN THÂN TẦNG 2 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,982 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,274 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,861 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,402 | m3 |
| 53 | Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 56,279 | m3 |
| 54 | Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,983 | m3 |
| 55 | Xây gạch , xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,514 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,322 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,322 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,441 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,452 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,603 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,576 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,518 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,011 | m3 |
| 64 | PHẦN MÁI TẦNG 2 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,927 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,91 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,257 | m3 |
| 68 | Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,206 | m3 |
| 69 | Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,129 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,156 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,131 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,719 | m3 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,052 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,052 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 134,1 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,322 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,22 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 79 | SXLD cầu chắn rác ống thoát nước mái (Lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 80 | SXLD đai sắt neo ống vào tường, cột (Lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | cái |
| 81 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,425 | m3 |
| 82 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,425 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7 | 100m |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,47 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 90 | PHẦN CHỐNG SÉT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 91 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 101,6 | m |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cọc |
| 95 | SXLD bật sắt d12 neo dây tiêu sét vào tường, cột (Lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 96 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,864 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,864 | m3 |
| 98 | CẦU THANG + LAN CAN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,162 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,465 | tấn |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,348 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,487 | m3 |
| 103 | Xây gạch , xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,964 | m3 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,604 | m2 |
| 105 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,934 | m2 |
| 106 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,94 | m |
| 107 | SXLD Inox 304 lan can hành lang, cầu thang (Lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 693,2 | kg |
| 108 | PHẦN HOÀN THIỆN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 109 | HOÀN THIỆN TẦNG 2 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 112,554 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 409,992 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 238,18 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 184 | m2 |
| 114 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 391 | m2 |
| 115 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 100,98 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 86,28 | m |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,74 | m2 |
| 118 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 984,992 | m2 |
| 119 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 350,734 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 255,479 | m2 |
| 121 | PHẦN ĐIỆN TẦNG 2 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 125 | SXLD tủ điện tổng (Lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,2 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,2 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 287,75 | m |
| 130 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 131 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 330,15 | m |
| 139 | HOÀN THIỆN TẦNG 1 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 140 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 115,337 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 374,014 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 211,632 | m2 |
| 143 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 86,748 | m2 |
| 144 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 193 | m |
| 145 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 192,8 | m2 |
| 146 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 239,4 | m2 |
| 147 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 839,434 | m2 |
| 148 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 325,969 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 263,396 | m2 |
| 150 | Lát sân bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 61,682 | m2 |
| 151 | PHẦN ĐIỆN TẦNG 1 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | m |
| 153 | SXLD tủ điện tổng (Lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,2 | m |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,2 | m |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 294 | m |
| 158 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 159 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt đèn loại hộp dài 1,2m, 02 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 336,4 | m |
| 167 | CỬA + VÁCH KÍNH TẦNG 1 + 2 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 168 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,101 | tấn |
| 169 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 91,596 | m2 |
| 170 | SXLD cửa đi, cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (Lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 135,206 | m2 |
| 171 | Sản xuất khuôn vách kính bằng sắt vuông rỗng 60x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,106 | tấn |
| 172 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,1 | m2 |
| 173 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 90,196 | m2 |
| 174 | SXLD kính dầy 5mm mầu trắng làm vách kính; bao gồm các phụ kiện (Lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,991 | m2 |
| B | Hạng mục 2: KÈ MÁI TA LUY | |||
| 1 | KÈ ĐÁ HỘC + RÃNH THOÁT NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 69,586 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,72 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,901 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,04 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 57,024 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,336 | 100m |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,56 | m3 |
| 9 | Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,31 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,135 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,092 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 15 | BẬC + CỬA + BÊ TÔNG ĐƯỜNG XUỐNG KHU BÁN TRÚ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,14 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,841 | m3 |
| 18 | Xây gạch , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,704 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây trụ, cột cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,86 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,075 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,45 | m3 |
| 22 | Xây gạch , xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,013 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,389 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,5 | m |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,28 | m2 |
| 26 | SXLD Inox 304 lan can (Lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 189 | kg |
| 27 | SXLD Inox 304 cửa đi (Lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 128,1 | kg |
| 28 | SXLD núm trang trí Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 54 | cái |
| 29 | SXLD bản lề cánh cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 30 | SXLD chốt dọc d=12mm cánh cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 31 | Khóa Việt Tiệp cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 32 | SXLD bu lông nở rút Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,87 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,034 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,87 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
| 2 | chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi