Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264320-03
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200204196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 12:19:00 đến ngày 2020-03-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,339,196,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 01: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 PHẦN MÓNG NHÀ 0.0 0 0.0
2 Đào móng công trình, c đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,699 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 37,068 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,96 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 18,966 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,328 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,032 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,481 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,285 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 45,531 m3
11 Xây gạch , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24,567 m3
12 Xây gạch , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 40,464 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,812 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,536 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,393 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14,498 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 23,203 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 46,407 m3
19 PHẦN HÈ + RÃNH QUANH NHÀ 0.0 0 0.0
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 25,949 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,574 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,147 m3
23 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,695 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24,5 m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,316 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,149 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,548 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 70 cái
29 PHẦN THÂN TẦNG 1 0.0 0 0.0
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,494 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,274 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,861 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,402 m3
34 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 52,203 m3
35 Xây gạch , xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 36,69 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,32 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,334 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,339 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,968 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,708 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,578 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,594 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 18,172 m3
44 PHẦN MÁI TẦNG 1 0.0 0 0.0
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,007 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,394 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 23,942 m3
48 PHẦN THÂN TẦNG 2 0.0 0 0.0
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,982 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,274 tấn
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,861 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,402 m3
53 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 56,279 m3
54 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,983 m3
55 Xây gạch , xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,514 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,322 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,322 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,441 m3
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,452 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,603 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,576 tấn
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,518 100m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 17,011 m3
64 PHẦN MÁI TẦNG 2 0.0 0 0.0
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,927 tấn
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,91 100m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,257 m3
68 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,206 m3
69 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,129 m3
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,156 tấn
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,131 100m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,719 m3
73 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,052 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,052 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 134,1 m2
76 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,322 100m2
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,22 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15 cái
79 SXLD cầu chắn rác ống thoát nước mái (Lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
80 SXLD đai sắt neo ống vào tường, cột (Lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 50 cái
81 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,425 m3
82 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,425 m3
83 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7 100m
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bể
85 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1 100m
86 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,47 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
90 PHẦN CHỐNG SÉT 0.0 0 0.0
91 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
92 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
93 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 101,6 m
94 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cọc
95 SXLD bật sắt d12 neo dây tiêu sét vào tường, cột (Lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15 cái
96 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,864 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,864 m3
98 CẦU THANG + LAN CAN 0.0 0 0.0
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,162 tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,465 tấn
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,348 100m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,487 m3
103 Xây gạch , xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,964 m3
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 53,604 m2
105 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 26,934 m2
106 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 43,94 m
107 SXLD Inox 304 lan can hành lang, cầu thang (Lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 693,2 kg
108 PHẦN HOÀN THIỆN 0.0 0 0.0
109 HOÀN THIỆN TẦNG 2 0.0 0 0.0
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 112,554 m2
111 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 409,992 m2
112 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 238,18 m2
113 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 184 m2
114 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 391 m2
115 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 100,98 m
116 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 86,28 m
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 41,74 m2
118 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 984,992 m2
119 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 350,734 m2
120 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 255,479 m2
121 PHẦN ĐIỆN TẦNG 2 0.0 0 0.0
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 50 m
123 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
124 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
125 SXLD tủ điện tổng (Lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 hộp
126 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 31,2 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11,2 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 287,75 m
130 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
131 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 90x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11 cái
132 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
133 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11 cái
134 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
135 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 bộ
136 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 bộ
137 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 330,15 m
139 HOÀN THIỆN TẦNG 1 0.0 0 0.0
140 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 115,337 m2
141 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 374,014 m2
142 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 211,632 m2
143 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 86,748 m2
144 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 193 m
145 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 192,8 m2
146 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 239,4 m2
147 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 839,434 m2
148 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 325,969 m2
149 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 263,396 m2
150 Lát sân bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 61,682 m2
151 PHẦN ĐIỆN TẦNG 1 0.0 0 0.0
152 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5 m
153 SXLD tủ điện tổng (Lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 hộp
154 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
155 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 31,2 m
156 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11,2 m
157 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 294 m
158 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
159 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 90x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
160 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
161 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
162 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
163 Lắp đặt đèn loại hộp dài 1,2m, 02 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 bộ
164 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 9 bộ
165 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 336,4 m
167 CỬA + VÁCH KÍNH TẦNG 1 + 2 0.0 0 0.0
168 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,101 tấn
169 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 91,596 m2
170 SXLD cửa đi, cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (Lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 135,206 m2
171 Sản xuất khuôn vách kính bằng sắt vuông rỗng 60x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,106 tấn
172 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8,1 m2
173 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 90,196 m2
174 SXLD kính dầy 5mm mầu trắng làm vách kính; bao gồm các phụ kiện (Lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,991 m2
B Hạng mục 2: KÈ MÁI TA LUY
1 KÈ ĐÁ HỘC + RÃNH THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 69,586 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 13,72 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,901 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 23,04 m3
6 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 57,024 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,336 100m
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,56 m3
9 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,31 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 21 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,135 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,064 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,092 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
15 BẬC + CỬA + BÊ TÔNG ĐƯỜNG XUỐNG KHU BÁN TRÚ 0.0 0 0.0
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,14 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,841 m3
18 Xây gạch , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,704 m3
19 Xây đá hộc, xây trụ, cột cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,86 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,075 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,45 m3
22 Xây gạch , xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,013 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 36,389 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 47,5 m
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,28 m2
26 SXLD Inox 304 lan can (Lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 189 kg
27 SXLD Inox 304 cửa đi (Lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 128,1 kg
28 SXLD núm trang trí Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 54 cái
29 SXLD bản lề cánh cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
30 SXLD chốt dọc d=12mm cánh cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
31 Khóa Việt Tiệp cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
32 SXLD bu lông nở rút Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24 cái
33 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,87 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,034 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,87 m3
C HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
2 chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->