Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191270180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều lệ và Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 10:30:00 đến ngày 2020-03-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,535,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CŨ (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6104 | 100m2 |
| 2 | Lưới cước che bụi bao quanh công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,04 | m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8951 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa để thay mới (vận dụng ĐG) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,5796 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9728 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1888 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6441 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm khu cầu thang, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0402 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0912 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch ceramic bị bong bật, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456,0508 | m2 |
| 15 | Phá dỡ bậc tam cấp đá granit cũ, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0675 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4726 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,7755 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,7755 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5317 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển loại vật liệu cấu kiện đúc sẵn... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| B | NHÀ CÔNG VỤ (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4682 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,668 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,74 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (VD chỉ tính NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,21 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,83 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông sàn mái có cốt thép bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3861 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9148 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan phá tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5001 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông nền, không cốt thép bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3002 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,137 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,0408 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,509 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,509 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 5km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2692 | 100m2 |
| C | PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,416 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,416 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,416 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4625 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện vì kèo thép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ bê tông móng không cốt thép bằng máy khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7946 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1425 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,385 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4585 | m2 |
| 14 | Phá dỡ móng gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9934 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9934 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9934 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp, tận dụng đắp tôn nền nhà làm việc, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6688 | 100m3 |
| D | NHÀ CÔNG VỤ SỐ 4 (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân móng | 8,199 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% DT) | 29,9827 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% DT) | 69,9596 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần (30% DT) | 13,4075 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70% DT) | 31,2842 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | 147,6 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 38,1817 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | 13,4075 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,6072 | m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ dày 0,45mm 11 sóng | 1,476 | 100m2 | |
| E | PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,56 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,808 | 10m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8354 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1986 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ đặc không nung, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6723 | m3 |
| 7 | Trát trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,456 | m2 |
| 8 | Bê tông chèn ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0891 | m3 |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1936 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4321 | m3 |
| 21 | Trát rãnh dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,11 | m2 |
| 22 | Láng rãnh, dày 1,5 cm, VXM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1256 | m3 |
| 26 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, đào bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8923 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1103 | m3 |
| 29 | Xây gạch 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7111 | m3 |
| 30 | Xây gạch 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5771 | m3 |
| 31 | Xây gạch 2 lỗ không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8139 | m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3517 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1919 | m3 |
| 35 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2746 | m3 |
| 36 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1808 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0398 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7056 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 42 | Lắp đặt bu long M16x450 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt bản mã thép 250x400x8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Mua bản mã thép 250x400x8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | m3 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III,cao độ mặt đất tự nhiên: -0.6m, đào bằng máy 90% KL đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4339 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đào bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3767 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0449 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0461 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4909 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0318 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ đặc không nung, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7214 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch chỉ đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2199 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7253 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1815 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,306 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9799 | m3 |
| 14 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6997 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (Đất đổ thải) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0934 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (Đất đổ thải) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0934 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật sàn tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền tầng 1 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6442 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2924 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2827 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4473 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1346 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4474 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6713 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5471 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6314 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm, đá 1x2, cao <=16m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3602 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5762 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4007 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=16m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2066 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1678 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9711 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1908 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4959 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6066 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,445 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,2003 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung, chiều dày >33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3732 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,308 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,8562 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7819 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 946,9224 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 717,959 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,684 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,672 | m2 |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4755 | tấn |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7734 | tấn |
| 52 | Sản xuất giằng xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,37 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4755 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7734 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ dày 0,45mm 11 sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2298 | 100m2 |
| 58 | Tấm úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,04 | m |
| 59 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,75 | m |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp màu tím hoa cà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5724 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,4424 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,887 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm,màu sáng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5624 | m2 |
| 64 | Sơn nền chống trơn, sàn bê tông (sơn phủ lần thứ nhất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m2 |
| 65 | Sơn nền chống trơn, sàn bê tông (sơn phủ lần thứ hai) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm màu sáng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7847 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch granite 300x600 mm màu sáng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,72 | m2 |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh, tấm Compact chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,31 | m2 |
| 69 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 669,1141 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch thạch bàn 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,31 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch ceramic 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,652 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 500x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,376 | m2 |
| 73 | Lát đá granit màu tím hoa cà bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5735 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa thủy lực, kính cường lực 12 ly, cửa thủy lực mở hai chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0308 | m |
| 75 | Bản lề sàn D1400, chất liệu Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 76 | Kẹp trên + kẹp dưới, chất liệu Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 77 | Kẹp khóa, chất liệu Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 78 | Kẹp góc, chất liệu Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 79 | Tay nắm thủy lực, chất liệu thủy tinh KT phi 12,76x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 80 | Cửa nhôm hệ 4400 kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,2ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3 | m2 |
| 81 | Khóa cửa đi, dùng cho cửa nhôm hệ 4400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Bản lề cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 83 | Bản lề chữ A, bản lề cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 84 | Khóa cửa sổ, dùng cho cửa nhôm hệ 4400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 85 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 4400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3 | m2 |
| 86 | Cửa đi, cửa sổ Inox 304 (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 581,6507 | kg |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3 | m2 |
| 88 | Cửa cuốn nhôm hợp kim, khe thoáng nan dầy 1.4mm ±5% (1 màu:#3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 89 | Bộ tời đảo chiều 300A, sức nâng 300kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 91 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 92 | Bộ hộp điều khiển phụ (dùng khi mất điện và UPS hỏng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 94 | Hộp Aluminium che cửa đi cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,101 | m2 |
| 95 | Lan can, tay vịn thang bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m |
| 96 | Trụ lan can thang bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Sản xuất cửa sắt xếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 98 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.016,5409 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 969,1697 | m2 |
| 101 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,396 | m2 |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,396 | m2 |
| 103 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 104 | Sứ bịt chân kim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 106 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | m3 |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 108 | Đắp đất chôn dây, đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | m3 |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 110 | Mối nối kiểm tra điện trở dưới nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công/mối |
| 111 | Bật sắt fi 10 L=130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 112 | Đèn led dowlight âm trần 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 113 | Đèn âm trần cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 600x600, 36W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn pha led, hắt led 150w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Công tắc đôi, 1 chiều-10A/250V âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 118 | Công tắc ba, 1 chiều-10A/250V âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Công tắc đơn, 2 chiều-10A/250V âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Công tắc đôi, 2 chiều-10A/250V âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Ổ căm đôi 16A/250V - 3 cực lắp âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 122 | Ổ căm đôi 16A/250V - 3 cực lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 123 | Ổ căm đôi 16A/250V - 3 cực lắp âm tường, chống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 80A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 100A-36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1.5) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2.5) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x4) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x6) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PCV D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 145 | Điều Hòa Âm Trần 1 Chiều 36000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | máy |
| 147 | Ống đồng dẫn gas 6,4mm+ bảo ôn+ băng bọc điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 148 | Ông thoát nước F21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 149 | Dây điện 2x4mm2 cho điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 150 | Điều hòa treo tường 18000BTU - 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 152 | Ống đồng dẫn gas 6,4mm+ bảo ôn+ băng bọc điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 153 | Ống thoát nước Fi21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,96 | m |
| 154 | Dây điện 2x4mm2 cho điều hòa (dây chờ điều hòa 18000BTU) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 155 | Ổ cắm mạng âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 156 | Ổ cắm điện thoại âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 157 | Ổ cắm mạng âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Ổ cắm điện thoại âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Moden phát wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Hộp nối dây (80x80x50)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 161 | Tủ rack 20U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 162 | Opf 8 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Switch 8 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Router | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Patch Panel 16 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Access Switch 16 Port PoE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Ups 1kVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 168 | Cáp CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 169 | Cáp quang Single Mode 4FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 170 | Dây CU/PVC (1x2.5) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 171 | Dây E CU/PVC (1x1.5) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt phễu sàn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu mưa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Máy bơm nước sinh hoạt và tăng áp mái, Q=3m3/h-H=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm, PN10-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm, PN10-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm, PN10-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 186 | Cút nhựa nối bằng p/p ren trong 20x3/4” | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Cút nhựa nối bằng p/p ren trong 20x3/4” | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối bằng p/p ren ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối bằng p/p ren ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 190 | Van PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 196 | Tê ren trong 20x1/2” (NC=1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 198 | Van cảm biến mặt nước DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 199 | Van 1 chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 201 | Rơ le điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC = 1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (NC = 1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC = 1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm (NC=1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (NC = 1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC = 1.5LĐ côn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 230 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 231 | Thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 232 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7612 | m3 |
| 233 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 234 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2865 | m3 |
| 235 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1384 | tấn |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3367 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2268 | m3 |
| 238 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2725 | m2 |
| 239 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2725 | m2 |
| 240 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 241 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 242 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5491 | m3 |
| 243 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 244 | Cổng chào loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,39 | m2 |
| 245 | Biển vẫy thường KT: (500 x 700) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Biển đối tác bên ngoài loại 2 KT: (1000 x 2000) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Biển tên quầy (mẫu 3) KT: (310 x 600) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 248 | Bảng niêm yết thông tin KT: (1200 x 800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 249 | Quầy tủ phụ KT: (800x400x650) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ XE (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6431 | m3 |
| 5 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 13 | Tấm úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,597 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6431 | m3 |
| 19 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 27 | Tấm úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,597 | m2 |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tủ đựng bìnhchữa cháy500x600x180mm, sơn tĩnh điện, tôn 0,8ly, đựng Bình chữa cháy: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 4 | Bình khí chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 5 | Trung tâm báo cháy 03 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang, kèm đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông kèm đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Nối ống, tê, cút ống vanlock | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | chiếc |
| 13 | Đèn chỉ lối thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 14 | Đèn chiếu sáng khi sự cố mất điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 15 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi