Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200323570-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191270180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều lệ và Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 10:30:00 đến ngày 2020-03-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,535,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CŨ (PHÁ DỠ)
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6104 100m2
2 Lưới cước che bụi bao quanh công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 761,04 m2
3 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8951 m3
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,85 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa để thay mới (vận dụng ĐG) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,2 m2
6 Tháo dỡ trần, thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136,5796 m2
7 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cấu kiện
8 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
9 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9728 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1888 tấn
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,6441 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm khu cầu thang, thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0402 m3
13 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,0912 m3
14 Phá dỡ nền gạch ceramic bị bong bật, thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 456,0508 m2
15 Phá dỡ bậc tam cấp đá granit cũ, thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,0675 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,4726 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,7755 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,7755 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5317 100m2
20 Vận chuyển loại vật liệu cấu kiện đúc sẵn... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chuyến
B NHÀ CÔNG VỤ (PHÁ DỠ)
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,4682 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
3 Tháo dỡ trần nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,668 m2
4 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cấu kiện
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cấu kiện
6 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,74 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (VD chỉ tính NC) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,21 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 119,83 m2
9 Tháo dỡ bệ xí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,87 m3
11 Phá dỡ bê tông sàn mái có cốt thép bằng máy khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
12 Phá dỡ bậc tam cấp, bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,3861 m3
13 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9148 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan phá tường gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,5001 m3
15 Phá dỡ bê tông nền, không cốt thép bằng máy khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,3002 m3
16 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,137 m3
17 Phá dỡ kết cấu móng đá bằng máy khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,0408 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 146,509 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 146,509 m3
20 Vận chuyển phế thải 5km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2692 100m2
C PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ (PHÁ DỠ)
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,416 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,416 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,416 m3
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,4625 m2
5 Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cấu kiện
6 Tháo dỡ các cấu kiện vì kèo thép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cấu kiện
7 Phá dỡ bê tông móng không cốt thép bằng máy khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
10 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7946 m3
11 Phá dỡ kết cấu tường gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1425 m3
12 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,385 m2
13 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,4585 m2
14 Phá dỡ móng gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9934 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9934 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9934 m3
17 Đào xúc đất để đắp, tận dụng đắp tôn nền nhà làm việc, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6688 100m3
D NHÀ CÔNG VỤ SỐ 4 (CẢI TẠO)
1 Phá lớp vữa trát chân móng 8,199 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% DT) 29,9827 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% DT) 69,9596 m2
4 Phá lớp vữa trát trần (30% DT) 13,4075 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70% DT) 31,2842 m2
6 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m 147,6 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 38,1817 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 13,4075 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,6072 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ dày 0,45mm 11 sóng 1,476 100m2
E PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ (LÀM MỚI)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0452 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,56 m3
3 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,808 10m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8354 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1986 m3
6 Xây móng gạch chỉ đặc không nung, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6723 m3
7 Trát trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,456 m2
8 Bê tông chèn ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0059 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0148 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0891 m3
12 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=140mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1936 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0603 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,702 100m
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
20 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4321 m3
21 Trát rãnh dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,11 m2
22 Láng rãnh, dày 1,5 cm, VXM 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,48 m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0701 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0734 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1256 m3
26 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
27 Đào móng công trình, đào bằng thủ công, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,8923 m3
28 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1103 m3
29 Xây gạch 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7111 m3
30 Xây gạch 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5771 m3
31 Xây gạch 2 lỗ không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,915 m3
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,8139 m2
33 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3517 100m3
34 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1919 m3
35 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,2746 m3
36 Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1808 m3
37 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,0398 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7056 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PC30, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 m3
42 Lắp đặt bu long M16x450 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
43 Lắp đặt bản mã thép 250x400x8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Mua bản mã thép 250x400x8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2352 m3
F NHÀ LÀM VIỆC (LÀM MỚI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III,cao độ mặt đất tự nhiên: -0.6m, đào bằng máy 90% KL đào Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4339 100m3
2 Đào móng công trình, đào bằng thủ công, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,3767 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,0449 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0461 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0761 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4909 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,0318 m3
8 Xây móng gạch chỉ đặc không nung, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,7214 m3
9 Xây móng gạch chỉ đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,2199 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7253 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1815 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,306 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,9799 m3
14 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6997 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (Đất đổ thải) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0934 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (Đất đổ thải) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0934 100m3
17 Rải vải địa kỹ thuật sàn tầng 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 196 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền tầng 1 mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,6442 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,4 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2924 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2827 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4473 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,1346 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4474 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6713 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5471 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6314 tấn
28 Bê tông dầm, đá 1x2, cao <=16m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,3602 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5762 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,4007 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=16m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,2066 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1678 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2175 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0144 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9711 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,771 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1908 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4959 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6066 m3
40 Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,445 m3
41 Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150,2003 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung, chiều dày >33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,3732 m3
43 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125,308 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 158,8562 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,7819 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 946,9224 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 717,959 m2
48 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,684 m2
49 Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,672 m2
50 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4755 tấn
51 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7734 tấn
52 Sản xuất giằng xà gồ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0299 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 280,37 m2
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4755 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7734 tấn
56 Lắp dựng giằng xà gồ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0299 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ dày 0,45mm 11 sóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2298 100m2
58 Tấm úp nóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,04 m
59 Máng thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,75 m
60 Lát đá bậc tam cấp màu tím hoa cà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,5724 m2
61 Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 226,4424 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 221,887 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm,màu sáng, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,5624 m2
64 Sơn nền chống trơn, sàn bê tông (sơn phủ lần thứ nhất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 196 m2
65 Sơn nền chống trơn, sàn bê tông (sơn phủ lần thứ hai) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 196 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm màu sáng, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,7847 m2
67 Công tác ốp gạch granite 300x600 mm màu sáng, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 109,72 m2
68 Vách ngăn vệ sinh, tấm Compact chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,31 m2
69 Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 669,1141 m2
70 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch thạch bàn 100x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,31 m2
71 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch ceramic 100x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,652 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 500x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,376 m2
73 Lát đá granit màu tím hoa cà bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,5735 m2
74 Sản xuất cửa thủy lực, kính cường lực 12 ly, cửa thủy lực mở hai chiều Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,0308 m
75 Bản lề sàn D1400, chất liệu Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
76 Kẹp trên + kẹp dưới, chất liệu Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
77 Kẹp khóa, chất liệu Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
78 Kẹp góc, chất liệu Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
79 Tay nắm thủy lực, chất liệu thủy tinh KT phi 12,76x800mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
80 Cửa nhôm hệ 4400 kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,2ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,3 m2
81 Khóa cửa đi, dùng cho cửa nhôm hệ 4400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
82 Bản lề cửa đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
83 Bản lề chữ A, bản lề cửa sổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79 cái
84 Khóa cửa sổ, dùng cho cửa nhôm hệ 4400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
85 Lắp dựng cửa nhôm hệ 4400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,3 m2
86 Cửa đi, cửa sổ Inox 304 (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 581,6507 kg
87 Lắp dựng hoa sắt inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,3 m2
88 Cửa cuốn nhôm hợp kim, khe thoáng nan dầy 1.4mm ±5% (1 màu:#3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,12 m2
89 Bộ tời đảo chiều 300A, sức nâng 300kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
90 Khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
91 Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 chiếc
92 Bộ hộp điều khiển phụ (dùng khi mất điện và UPS hỏng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
93 Lắp dựng cửa cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,12 m2
94 Hộp Aluminium che cửa đi cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,101 m2
95 Lan can, tay vịn thang bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,75 m
96 Trụ lan can thang bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Sản xuất cửa sắt xếp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m2
98 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m2
99 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả ,1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.016,5409 m2
100 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 969,1697 m2
101 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,396 m2
102 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,396 m2
103 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
104 Sứ bịt chân kim Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
105 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cọc
106 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,56 m3
107 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại d=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
108 Đắp đất chôn dây, đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,56 m3
109 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
110 Mối nối kiểm tra điện trở dưới nối đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 công/mối
111 Bật sắt fi 10 L=130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
112 Đèn led dowlight âm trần 9W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
113 Đèn âm trần cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
114 Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 600x600, 36W-220V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 bộ
115 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn pha led, hắt led 150w Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
116 Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
117 Công tắc đôi, 1 chiều-10A/250V âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
118 Công tắc ba, 1 chiều-10A/250V âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
119 Công tắc đơn, 2 chiều-10A/250V âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
120 Công tắc đôi, 2 chiều-10A/250V âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
121 Ổ căm đôi 16A/250V - 3 cực lắp âm sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
122 Ổ căm đôi 16A/250V - 3 cực lắp âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
123 Ổ căm đôi 16A/250V - 3 cực lắp âm tường, chống nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
125 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
126 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
127 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 63A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 63A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
131 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 80A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
132 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 100A-36KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1.5) mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2.5) mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 560 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x4) mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 245 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x6) mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 320 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.000 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PCV D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
145 Điều Hòa Âm Trần 1 Chiều 36000BTU Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
146 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 máy
147 Ống đồng dẫn gas 6,4mm+ bảo ôn+ băng bọc điều hòa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
148 Ông thoát nước F21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
149 Dây điện 2x4mm2 cho điều hòa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
150 Điều hòa treo tường 18000BTU - 1 chiều Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
151 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 máy
152 Ống đồng dẫn gas 6,4mm+ bảo ôn+ băng bọc điều hòa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 m
153 Ống thoát nước Fi21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,96 m
154 Dây điện 2x4mm2 cho điều hòa (dây chờ điều hòa 18000BTU) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
155 Ổ cắm mạng âm sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
156 Ổ cắm điện thoại âm sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
157 Ổ cắm mạng âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
158 Ổ cắm điện thoại âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
159 Moden phát wifi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
160 Hộp nối dây (80x80x50)mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
161 Tủ rack 20U Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
162 Opf 8 Port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
163 Switch 8 Port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
164 Router Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
165 Patch Panel 16 Port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
166 Access Switch 16 Port PoE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
167 Ups 1kVA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
168 Cáp CAT5E Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.500 m
169 Cáp quang Single Mode 4FO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.500 m
170 Dây CU/PVC (1x2.5) mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
171 Dây E CU/PVC (1x1.5) mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
173 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
174 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
176 Lắp đặt phễu sàn D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
177 Lắp đặt phễu thu mưa D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
178 Máy bơm nước sinh hoạt và tăng áp mái, Q=3m3/h-H=20m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
179 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
180 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm, PN10-D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm, PN10-D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm, PN10-D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
183 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
184 Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
185 Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
186 Cút nhựa nối bằng p/p ren trong 20x3/4” Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
187 Cút nhựa nối bằng p/p ren trong 20x3/4” Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
188 Lắp đặt Măng sông nhựa nối bằng p/p ren ĐK 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
189 Lắp đặt Măng sông nhựa nối bằng p/p ren ĐK 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
190 Van PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
191 Van PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
192 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài, ĐK 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
193 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
194 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
195 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
196 Tê ren trong 20x1/2” (NC=1.5LĐ côn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
197 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
198 Van cảm biến mặt nước DN32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
199 Van 1 chiều DN25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
200 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
201 Rơ le điều khiển bơm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
202 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
208 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
209 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
210 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
211 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
212 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
213 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
214 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC = 1.5LĐ côn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
215 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (NC = 1.5LĐ côn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
216 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC = 1.5LĐ côn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
217 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm (NC=1.5LĐ côn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
218 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (NC = 1.5LĐ côn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
219 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC = 1.5LĐ côn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
220 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
221 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
222 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
223 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
224 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
225 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
226 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
227 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
228 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
229 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
230 Thông tắc D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
231 Thông tắc D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
232 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7612 m3
233 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0552 100m2
234 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2865 m3
235 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1384 tấn
236 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3367 m3
237 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2268 m3
238 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,2725 m2
239 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,2725 m2
240 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 100m2
241 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0626 tấn
242 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5491 m3
243 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
244 Cổng chào loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,39 m2
245 Biển vẫy thường KT: (500 x 700) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
246 Biển đối tác bên ngoài loại 2 KT: (1000 x 2000) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
247 Biển tên quầy (mẫu 3) KT: (310 x 600) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
248 Bảng niêm yết thông tin KT: (1200 x 800) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
249 Quầy tủ phụ KT: (800x400x650) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
G NHÀ ĐỂ XE (LÀM MỚI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,168 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6431 m3
5 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 100m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 tấn
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 100m2
13 Tấm úp nóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m
14 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,597 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,168 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6431 m3
19 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 100m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 tấn
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 tấn
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 100m2
27 Tấm úp nóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m
28 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,597 m2
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Tủ đựng bìnhchữa cháy500x600x180mm, sơn tĩnh điện, tôn 0,8ly, đựng Bình chữa cháy: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
3 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 chiếc
4 Bình khí chữa cháy MT3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 chiếc
5 Trung tâm báo cháy 03 kênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang, kèm đế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
7 Lắp đặt chuông kèm đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110x50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
12 Nối ống, tê, cút ống vanlock Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 chiếc
13 Đèn chỉ lối thoát hiểm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 chiếc
14 Đèn chiếu sáng khi sự cố mất điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
15 Thiết bị kiểm tra cuối tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->