Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học thị trấn Thạch Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200323394-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà,Tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học thị trấn Thạch Hà
Số hiệu KHLCNT 20200323325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Thạch Hà và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 10:06:00 đến ngày 2020-03-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,702,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% KL) Mô tả KT theo chương V 2,747 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (90% KL) Mô tả KT theo chương V 35,279 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 30,926 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 53,859 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,163 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 10,241 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,919 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,375 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 3,044 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả KT theo chương V 1,693 tấn
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 50,546 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 61,534 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,033 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,067 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,735 100m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 15,331 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 43,31 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 51,935 m2
19 Ốp đá nhám trang trí móng Mô tả KT theo chương V 25,615 m2
20 Lát nền TERAZZO KT 400x400mm Mô tả KT theo chương V 5,696 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 40,991 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 16,271 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,667 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,431 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,516 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 4,225 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 51,411 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 6,227 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,495 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 4,705 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 4,844 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 103,238 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 9,603 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 11,979 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,433 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,359 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,41 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,137 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 9,869 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,281 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,202 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,147 tấn
43 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 23,031 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 88,435 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 7,421 m3
46 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 98,919 m3
47 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,812 m3
48 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 151,221 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 79,326 m2
50 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 2,452 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,452 tấn
52 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 4,995 100m2
53 Tôn úp nóc dày 0,45 ly Mô tả KT theo chương V 56,85 m
54 Ke chống bão (tính 4,5 cái/m2) Mô tả KT theo chương V 2.247,75 cái
55 SX lắp đặt thép hộp tráng kẽm 30x30 xử lý khe lún Mô tả KT theo chương V 0,034 tấn
56 Bắn keo Silicon liên kết Mô tả KT theo chương V 1 TB
57 Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả KT theo chương V 42,626 m2
58 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 241,188 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 421,621 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 367,666 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 1.200,364 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính) Mô tả KT theo chương V 548,78 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 ( có bả lớp xi măng bám dính) Mô tả KT theo chương V 917,674 m2
64 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 161,617 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ móc nước) Mô tả KT theo chương V 132,8 m
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 100,054 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 43,594 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 747,518 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Mô tả KT theo chương V 63,159 m2
70 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 24,666 m2
71 Hệ thống vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm chân, phụ kiện INOX) Mô tả KT theo chương V 5,76 m2
72 Sản xuất hoa sắt cửa vuông 14 x 14 Mô tả KT theo chương V 115,44 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 115,44 m2
74 Sản xuất lan can bằng sắt hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 1,393 tấn
75 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 72,926 m2
76 Chụp INOX lan can Mô tả KT theo chương V 46 cái
77 SX lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ lim Mô tả KT theo chương V 1 cái
78 SX lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ lim 60x120 Mô tả KT theo chương V 10,15 m
79 Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 70,2 m2
80 Sản xuất LĐ cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 13,34 m2
81 Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề chử A nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 68,4 m2
82 Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề côi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 45,6 m2
83 Sản xuất LĐ cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
84 Sản xuất LĐ vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 23,616 m2
85 Sản xuất khung thép hộp gia cố vách kính Mô tả KT theo chương V 0,029 tấn
86 Lắp dựng khung thép hộp Mô tả KT theo chương V 0,029 tấn
87 Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường Mô tả KT theo chương V 1.170,294 m2
88 Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.888,075 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 789,287 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.269,079 m2
91 Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan can Mô tả KT theo chương V 192,186 m2
92 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 9,093 100m2
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 40 cái
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 80 bộ
95 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 25 bộ
96 Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang (Công tắc đảo chiểu) Mô tả KT theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 20 cái
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 42 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 70 cái
100 Lắp đặt aptomat 100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt aptomat 50A Mô tả KT theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt aptomat 30A Mô tả KT theo chương V 12 cái
103 Lắp đặt aptomat 20A Mô tả KT theo chương V 40 cái
104 Lắp đặt aptomat 10A Mô tả KT theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả KT theo chương V 1 hộp
106 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả KT theo chương V 2 hộp
107 Lắp đặt tủ Aptomat Mô tả KT theo chương V 12 hộp
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Mô tả KT theo chương V 12 hộp
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 170 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 390 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 940 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.300 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả KT theo chương V 1.800 m
115 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A Mô tả KT theo chương V 1 bộ
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 1,55 100m
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 61 cái
118 Rọ chắn rác D76 Mô tả KT theo chương V 23 cái
119 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 152 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
123 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
124 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-60mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
130 Phễu thu inox d76 Mô tả KT theo chương V 12 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Mô tả KT theo chương V 0,95 100m
133 Tê nhựa PPR D40-25 Mô tả KT theo chương V 2 cái
134 Tê nhựa PPR D25-25 Mô tả KT theo chương V 18 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 55 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
137 Van khóa nước d40 Mô tả KT theo chương V 1 cái
138 Van khóa nước d25 Mô tả KT theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 4 bộ
140 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả KT theo chương V 6 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 6 bộ
142 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
144 Máy bơm nước tự động 250W-3m3/h Mô tả KT theo chương V 1 cái
145 Phao điện Mô tả KT theo chương V 1 bộ
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
147 Bộ phụ kiện khu WC 6 món Viglacera Mô tả KT theo chương V 4 bộ
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% Kl) Mô tả KT theo chương V 0,139 100m3
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% Kl) Mô tả KT theo chương V 1,55 m3
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,876 m3
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,139 m3
152 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 3,181 m3
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,292 m3
154 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,379 m3
155 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,03 100m2
156 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,022 100m2
157 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,06 tấn
158 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,007 tấn
159 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,038 tấn
160 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,041 tấn
161 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,983 m2
162 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,07 m2
163 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,045 m2
164 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 16,054 m2
165 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 5,157 m3
166 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 12 cái
167 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 6 cái
168 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 6 cái
169 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 6 cọc
170 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả KT theo chương V 20 m
171 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 120 m
172 Thép chân bật D10 Mô tả KT theo chương V 20 cái
173 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3 m3
174 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả KT theo chương V 1 m3
175 Bình MF ZL4 ABC Mô tả KT theo chương V 8 cái
176 Hộp đựng bình Mô tả KT theo chương V 4 cái
177 Bảng Tiêu lệnh PCCC VN Mô tả KT theo chương V 2 cái
B CẢI TẠO 2 NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG ( NHÀ SỐ 3 VÀ NHÀ SỐ 5) VÀ PHÁ DỞ NHÀ HỌC 2 TẦNG:
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 262,921 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 4,831 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 58,96 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả KT theo chương V 84,469 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả KT theo chương V 129,565 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả KT theo chương V 1,046 100m3
7 Vận chuyển đá, đất bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả KT theo chương V 3,187 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%KL) Mô tả KT theo chương V 0,286 100m3
9 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% KL) Mô tả KT theo chương V 3,73 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 3,137 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,806 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,16 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,195 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,053 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 0,417 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả KT theo chương V 0,178 tấn
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 8,21 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,102 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,204 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,047 100m3
22 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,805 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,461 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,991 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,03 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,266 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,544 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,059 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,219 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,337 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,607 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,362 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,104 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,371 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,437 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,012 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,586 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,705 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,132 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,33 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,41 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,148 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,304 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,062 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,029 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,024 tấn
47 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 21,668 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 0,164 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,738 m3
50 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 23,263 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 10,103 m2
52 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 197,689 m2
53 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 3,619 m3
54 Sản xuất xà gồ mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 1,355 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,355 tấn
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,163 100m2
57 Tôn úp nóc dày 0,45 ly Mô tả KT theo chương V 25,67 m2
58 Ke chống bão (tính 4,5 cái/m2) Mô tả KT theo chương V 523,305 cái
59 Sản xuất, lắp đặt thép hộp mạ kẽm xử lý khe lún Mô tả KT theo chương V 0,042 tấn
60 Bắn keo Silicon liên kết (tạm tính) Mô tả KT theo chương V 1 tb
61 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 29,328 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 56,187 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả KT theo chương V 73,374 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả KT theo chương V 89,709 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã lớp xi măng bám dính) Mô tả KT theo chương V 30,041 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 ( có bã lớp xi măng bám dính) Mô tả KT theo chương V 60,31 m2
67 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả KT theo chương V 304,143 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 339,502 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Mô tả KT theo chương V 21,872 m2
70 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 21,904 m2
71 Sản xuất lan can bằng sắt hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 0,205 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 8 m2
73 SX lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ lim Mô tả KT theo chương V 1 cái
74 SX lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ lim 60x120 Mô tả KT theo chương V 10 m
75 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 41,04 m2
76 Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 15,84 m2
77 Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 25,2 m2
78 Sản xuất LĐ vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 6,48 m2
79 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả KT theo chương V 0,012 tấn
80 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả KT theo chương V 0,012 tấn
81 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 682,347 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 537,586 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 385,995 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.157,182 m2
85 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả KT theo chương V 18,815 m2
86 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 5,009 100m2
87 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 1 bộ
88 Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang (Công tắc đảo chiểu) Mô tả KT theo chương V 2 cái
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 30 m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
93 Rọ chắn rác D76 Mô tả KT theo chương V 6 cái
94 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 24 cái
95 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 5 cái
96 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 5 cái
97 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 6 cọc
98 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 90 m
99 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả KT theo chương V 25 m
100 Thép chân bật D10 Mô tả KT theo chương V 20 cái
101 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3 m3
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả KT theo chương V 1 m3
103 Bình MF ZL4 ABC Mô tả KT theo chương V 8 cái
104 Hộp đựng bình Mô tả KT theo chương V 4 cái
105 Bảng Tiêu lệnh PCCC VN Mô tả KT theo chương V 2 cái
106 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 74,52 m2
107 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 1.087,475 m2
108 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 645,266 m2
109 Sản xuất LĐ cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 18,72 m2
110 Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 55,8 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 639,12 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.225,309 m2
113 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 5,691 100m2
C NHÀ ĐỂ XE, SÂN LÁT GẠCH TERAZZO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 7,496 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,768 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,785 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,055 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,005 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 0,099 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 2,499 m3
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,315 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 0,222 100m
10 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 0,504 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,504 tấn
12 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả KT theo chương V 0,055 tấn
13 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả KT theo chương V 0,055 tấn
14 Bu lông D20 Mô tả KT theo chương V 16 cái
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,045 100m2
16 Ke chống bão (tạm tính 4,5 cái/m2) Mô tả KT theo chương V 470,25 cái
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 9,348 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 0,945 m3
19 Lát nền bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 93,093 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 17,538 m3
21 Lát nền bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 175,38 m2
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 40,973 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 5,551 m3
24 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 9,701 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 13,658 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,373 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,256 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,202 100m2
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 82,497 m2
30 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả KT theo chương V 30,84 m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 78 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->