Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học thị trấn Thạch Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà,Tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học thị trấn Thạch Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Thạch Hà và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 10:06:00 đến ngày 2020-03-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,702,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% KL) | Mô tả KT theo chương V | 2,747 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (90% KL) | Mô tả KT theo chương V | 35,279 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 30,926 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 53,859 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,163 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,241 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,919 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,375 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 3,044 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,693 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 50,546 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 61,534 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,033 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,067 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,735 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 15,331 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 43,31 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,935 | m2 |
| 19 | Ốp đá nhám trang trí móng | Mô tả KT theo chương V | 25,615 | m2 |
| 20 | Lát nền TERAZZO KT 400x400mm | Mô tả KT theo chương V | 5,696 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 40,991 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 16,271 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,667 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,431 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,516 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 4,225 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 51,411 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 6,227 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,495 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 4,705 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 4,844 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 103,238 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 9,603 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 11,979 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,433 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,41 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,137 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,869 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,281 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,202 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,147 | tấn |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,031 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 88,435 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 7,421 | m3 |
| 46 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 98,919 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,812 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 151,221 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 79,326 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,452 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,452 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,995 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc dày 0,45 ly | Mô tả KT theo chương V | 56,85 | m |
| 54 | Ke chống bão (tính 4,5 cái/m2) | Mô tả KT theo chương V | 2.247,75 | cái |
| 55 | SX lắp đặt thép hộp tráng kẽm 30x30 xử lý khe lún | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | tấn |
| 56 | Bắn keo Silicon liên kết | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 57 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả KT theo chương V | 42,626 | m2 |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 241,188 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 421,621 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 367,666 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 1.200,364 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính) | Mô tả KT theo chương V | 548,78 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( có bả lớp xi măng bám dính) | Mô tả KT theo chương V | 917,674 | m2 |
| 64 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 161,617 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (gờ móc nước) | Mô tả KT theo chương V | 132,8 | m |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 100,054 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 43,594 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 747,518 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Mô tả KT theo chương V | 63,159 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,666 | m2 |
| 71 | Hệ thống vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm chân, phụ kiện INOX) | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 72 | Sản xuất hoa sắt cửa vuông 14 x 14 | Mô tả KT theo chương V | 115,44 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 115,44 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,393 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 72,926 | m2 |
| 76 | Chụp INOX lan can | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 77 | SX lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 78 | SX lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ lim 60x120 | Mô tả KT theo chương V | 10,15 | m |
| 79 | Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 70,2 | m2 |
| 80 | Sản xuất LĐ cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 13,34 | m2 |
| 81 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề chử A nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 68,4 | m2 |
| 82 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề côi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 45,6 | m2 |
| 83 | Sản xuất LĐ cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 84 | Sản xuất LĐ vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 23,616 | m2 |
| 85 | Sản xuất khung thép hộp gia cố vách kính | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | tấn |
| 86 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | tấn |
| 87 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.170,294 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.888,075 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 789,287 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.269,079 | m2 |
| 91 | Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan can | Mô tả KT theo chương V | 192,186 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 9,093 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 80 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 25 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang (Công tắc đảo chiểu) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat 30A | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 20A | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat 10A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ Aptomat | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 170 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 390 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 940 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.300 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.800 | m |
| 115 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,55 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 61 | cái |
| 118 | Rọ chắn rác D76 | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 119 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 152 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Phễu thu inox d76 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,95 | 100m |
| 133 | Tê nhựa PPR D40-25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR D25-25 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 55 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Van khóa nước d40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Van khóa nước d25 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 144 | Máy bơm nước tự động 250W-3m3/h | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 147 | Bộ phụ kiện khu WC 6 món Viglacera | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% Kl) | Mô tả KT theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% Kl) | Mô tả KT theo chương V | 1,55 | m3 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,876 | m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,139 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,181 | m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,292 | m3 |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,379 | m3 |
| 155 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | tấn |
| 158 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | tấn |
| 159 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | tấn |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | tấn |
| 161 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,983 | m2 |
| 162 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,07 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,045 | m2 |
| 164 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 16,054 | m2 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 5,157 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 172 | Thép chân bật D10 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 173 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3 | m3 |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 175 | Bình MF ZL4 ABC | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Hộp đựng bình | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Bảng Tiêu lệnh PCCC VN | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO 2 NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG ( NHÀ SỐ 3 VÀ NHÀ SỐ 5) VÀ PHÁ DỞ NHÀ HỌC 2 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 262,921 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 4,831 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 58,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 84,469 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 129,565 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả KT theo chương V | 1,046 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá, đất bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả KT theo chương V | 3,187 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% KL) | Mô tả KT theo chương V | 3,73 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,137 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,806 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,195 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,053 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,417 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,178 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 8,21 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,805 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,461 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,991 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,03 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,266 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,059 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,219 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,337 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,607 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,371 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,437 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,012 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,705 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,132 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,41 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,148 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,304 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 21,668 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,164 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,738 | m3 |
| 50 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 23,263 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,103 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 197,689 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 3,619 | m3 |
| 54 | Sản xuất xà gồ mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,355 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,355 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,163 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc dày 0,45 ly | Mô tả KT theo chương V | 25,67 | m2 |
| 58 | Ke chống bão (tính 4,5 cái/m2) | Mô tả KT theo chương V | 523,305 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt thép hộp mạ kẽm xử lý khe lún | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | tấn |
| 60 | Bắn keo Silicon liên kết (tạm tính) | Mô tả KT theo chương V | 1 | tb |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 29,328 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 56,187 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả KT theo chương V | 73,374 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả KT theo chương V | 89,709 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã lớp xi măng bám dính) | Mô tả KT theo chương V | 30,041 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( có bã lớp xi măng bám dính) | Mô tả KT theo chương V | 60,31 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả KT theo chương V | 304,143 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 339,502 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Mô tả KT theo chương V | 21,872 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 21,904 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,205 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 8 | m2 |
| 73 | SX lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 74 | SX lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ lim 60x120 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 75 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 41,04 | m2 |
| 76 | Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 15,84 | m2 |
| 77 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 25,2 | m2 |
| 78 | Sản xuất LĐ vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 6,48 | m2 |
| 79 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | tấn |
| 80 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | tấn |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 682,347 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 537,586 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 385,995 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.157,182 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả KT theo chương V | 18,815 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 5,009 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang (Công tắc đảo chiểu) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Rọ chắn rác D76 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 95 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 100 | Thép chân bật D10 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 103 | Bình MF ZL4 ABC | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Hộp đựng bình | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Bảng Tiêu lệnh PCCC VN | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 74,52 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 1.087,475 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 645,266 | m2 |
| 109 | Sản xuất LĐ cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 18,72 | m2 |
| 110 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 55,8 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 639,12 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.225,309 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 5,691 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE, SÂN LÁT GẠCH TERAZZO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,496 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,785 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,499 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,315 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,222 | 100m |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,504 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,504 | tấn |
| 12 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | tấn |
| 14 | Bu lông D20 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão (tạm tính 4,5 cái/m2) | Mô tả KT theo chương V | 470,25 | cái |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 9,348 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,945 | m3 |
| 19 | Lát nền bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 93,093 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 17,538 | m3 |
| 21 | Lát nền bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 175,38 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 40,973 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 5,551 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,701 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 13,658 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,373 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,256 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 82,497 | m2 |
| 30 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả KT theo chương V | 30,84 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 78 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi