Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200141000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 10:10:00 đến ngày 2020-03-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,979,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TÁT AO, VÉT BÙN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Tát ao và phục vụ quá trình thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | ca |
| 2 | vớt bèo và phế thải rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.050 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,75 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,75 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,963 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,027 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,812 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,655 | 100m |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,443 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,663 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,328 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,08 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 691,127 | m3 |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 818,55 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,096 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,993 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,18 | m3 |
| B | TÔN NỀN, ĐƯỜNG,BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,428 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,445 | 100m3 |
| 6 | Bạt dứa rải chống mất nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 963,52 | m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,657 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,528 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,445 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,445 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,528 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,247 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,543 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,61 | m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,753 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng Terrazo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 607,53 | m2 |
| C | LAN CAN, BẬC AO, THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Trụ inox D100x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 862,875 | kg |
| 2 | Cầu inox D100x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | cái |
| 3 | Bản mã liên kết | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | cái |
| 4 | Bulong M8X22 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | cái |
| 5 | Inox D60x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 697,19 | kg |
| 6 | Inox hộp 40x20x1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,136 | kg |
| 7 | Inox hộp 20x20x1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.008,788 | kg |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,685 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây bậc cầu ao, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,672 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,954 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,115 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,604 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,267 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can inox D42 dày 1.5,bao gồm cả nhân công hoàn thiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,064 | Kg |
| 24 | Lắp dựng bậc thang inox D25.4 dày 1.5,bao gồm cả nhân công hoàn thiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,28 | Kg |
| 25 | Bulong vít nở sắt D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 432 | Cái |
| 26 | Lắp dựng bản mã 100x100 inox dày 2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | Cái |
| 27 | Chụp inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | Cái |
| D | RÁNH B 500, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,818 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,648 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,867 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,926 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,514 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,324 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 188 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,559 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,645 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,237 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi