Gói thầu: Gói xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 14:45:00 đến ngày 2020-03-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,684,022,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đảm bảo đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của công nhân viên công trình và đáp ứng điều kiện về bãi tập kết xe máy thiết bị, vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo thiết kế và quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,2667 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,388 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,149 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,6441 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,092 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8872 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,781 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,854 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,87 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,861 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,3708 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,7734 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,9964 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,313 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,2642 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,1512 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7396 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,897 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8502 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1678 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8526 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5817 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,9773 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4996 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4766 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2345 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,673 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3792 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1123 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1123 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1407 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9778 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1801 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4843 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9783 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,9278 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3651 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,1923 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1475 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0929 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2051 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1911 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1914 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3754 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0335 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,69 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,6739 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,9603 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,4604 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,3839 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,2019 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35,9043 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40,2627 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 46,478 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3209 | 100m3 |
| 58 | Mua đất để đắp công trình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 132,09 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3209 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,2836 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,948 | m3 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 85,63 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 58,03 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 165,76 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 166,32 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,56 | m2 |
| 67 | Lắp đặt vít và kệ đỡ máng rửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 206,53 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 208,69 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5038 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,904 | m2 |
| 72 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,904 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 43,86 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường bồn hoa gạch ceramic 50x230 màu đỏ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,192 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 303,015 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 339,2705 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 351,45 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 118,445 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,124 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 37,764 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 117,92 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 161,0344 | m2 |
| 83 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 447,6894 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 85,2748 | m2 |
| 85 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 84,3 | m |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,96 | m2 |
| 87 | Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măng, mặt trăng, hình tròn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | cái |
| 88 | Đáp chữ A, B, C, D bằng vữa xi măng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | chữ |
| 89 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47 | m |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 49,216 | m2 |
| 91 | SX cửa khung sắt+bông sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,72 | m2 |
| 92 | SX cửa đi nhôm kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,656 | m2 |
| 93 | SX cửa sổ nhôm kính (cửa lùa) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,6 | m2 |
| 94 | SX vách kính sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,24 | m2 |
| 95 | SX song sắt cửa sổ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,6 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,6 | m2 |
| 97 | Lắp kính 5 ly TQ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,64 | m2 |
| 98 | Lắp khoá selex | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 99 | Sơn cửa kính 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 85,12 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1452 | tấn |
| 101 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,145 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox vuông 20x20 và 10x10 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,968 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tay vin lan can cầu thang inox tròn D76 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,055 | m |
| 104 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,79 | m2 |
| 105 | SXLD tấm ngăn vệ sinh bằng gỗ nhóm 3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,12 | m2 |
| 106 | Lắp đặt phụ kiện liên kết tấm ngăn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48 | bộ |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,8534 | tấn |
| 108 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,8534 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 375,4218 | m2 | |
| 110 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,4151 | 100m2 |
| 111 | Trừ litô có trong định mức lợp mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -1,0314 | tấn |
| 112 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 303,015 | m2 |
| 113 | Bả ma tít vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 339,271 | m2 |
| 114 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 911,1464 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 303,015 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.250,417 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,296 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 13 | SX,LD tủ điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 300 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 120 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 70 | m | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 120 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22 | m |
| 24 | Bu lông siết cáp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| D | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bể |
| 4 | SXLD vòi nước vòi đồng D21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 5 | SXLD vòi xịt bàn cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 6 | Keo dán ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | hộp |
| E | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đường kính côn 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 7 | Con thỏ uPVC D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Tê 45 độ rút D90X60 (y rút 45 độ) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Tê 45 độ rút uPVC D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Tê 135 độ uPVC D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 13 | Tê 135 độ uPVC D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 14 | Tê 90 độ uPVC D140 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 15 | Nối rút trơn D60X34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 16 | Nút bít D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 17 | Nút bít D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| F | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Tê D 42x34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Tê D34x27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Tê D34x21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 10 | Co rút 90 độ uPVC D27X21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 11 | Khâu nối một đầu ren trong D27 ( ren đồng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | Cái |
| 12 | SXLD nối ren trong D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 13 | SXLD khóa nhựa D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Van đồng D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Vòi nước (đồng D27) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Nối trơn uPVC D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | Cái |
| 17 | Nối trơn uPVC D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp I | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan từ 50m đến <= 100m, đk lỗ khoan < 200mm, đất đá c | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | lần |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống chống nhựa bảo vệ thành miệng giếng khoan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt bơm chìm giếng khoan 2HP | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây cáp treo bơm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 65 | m |
| 12 | Xây hố bảo vệ miệng giếng + công việc khác | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| H | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,044 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,436 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,7648 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4608 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,124 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22,496 | m2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0595 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Cung cấp lớp sỏi cuội đá 1x2 dày 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,225 | m3 |
| 16 | Cung cấp lớp sỏi cuội đá 4x6 dày 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,225 | m3 |
| 17 | Cung cấp lớp sỏi cuội đá than xỉ dày 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,225 | m3 |
| 18 | Cung cấp lớp đá hộc dày 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,225 | m3 |
| I | GIẾNG THẤM*** | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,355 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0194 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0628 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cống bê tông ly tâm d1000 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | m |
| J | SÂN BÊ TÔNG*** | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 37,6275 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,885 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,239 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,5425 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4425 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,62 | m2 |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT*** | |||
| 1 | Hóa chất Geam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bao |
| 2 | CCLĐ kim thu sét R20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ trụ kim thu sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ bộ đỡ trụ kim thu sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đào giếng tiếp địa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 7 | CCLĐ dây cáp đồng trần 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60 | m |
| 8 | CCLĐ dây cáp neo 6mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt (co, ốc, vít...) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| L | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình CO2-T3-3kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình bột MFZ8 BC 8KG | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi