Gói thầu: Gói xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200323988-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Gói xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200322301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 14:45:00 đến ngày 2020-03-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,684,022,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Đảm bảo đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của công nhân viên công trình và đáp ứng điều kiện về bãi tập kết xe máy thiết bị, vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo thiết kế và quy định của nhà nước 1 Khoản
B HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,2667 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,388 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,149 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26,6441 m3
5 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,092 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8872 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,781 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,854 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,87 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,861 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,3708 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19,7734 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19,9964 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,313 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,2642 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,1512 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7396 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,897 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8502 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1678 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8526 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,5817 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,9773 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,4996 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,357 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4766 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3802 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2345 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,673 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3792 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1123 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1123 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1407 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9778 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1801 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4843 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9783 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,9278 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3651 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,1923 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1475 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0929 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2051 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1911 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1914 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3754 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0335 m3
48 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,69 m3
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,6739 m3
50 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,9603 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,4604 m3
52 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,3839 m3
53 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34,2019 m3
54 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35,9043 m3
55 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40,2627 m3
56 Lát đá bậc tam cấp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 46,478 m2
57 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3209 100m3
58 Mua đất để đắp công trình Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 132,09 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3209 100m3
60 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,2836 100m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,948 m3
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 85,63 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 58,03 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 165,76 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 166,32 m2
66 Lát đá mặt bệ các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,56 m2
67 Lắp đặt vít và kệ đỡ máng rửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
68 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 206,53 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 208,69 m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,5038 m3
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20,904 m2
72 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20,904 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 43,86 m2
74 Ốp chân tường bồn hoa gạch ceramic 50x230 màu đỏ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,192 m2
75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 303,015 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 339,2705 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 351,45 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 118,445 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,124 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 37,764 m2
81 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 117,92 m2
82 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 161,0344 m2
83 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 447,6894 m2
84 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 85,2748 m2
85 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 84,3 m
86 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,96 m2
87 Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măng, mặt trăng, hình tròn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25 cái
88 Đáp chữ A, B, C, D bằng vữa xi măng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 chữ
89 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47 m
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 49,216 m2
91 SX cửa khung sắt+bông sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,72 m2
92 SX cửa đi nhôm kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,656 m2
93 SX cửa sổ nhôm kính (cửa lùa) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,6 m2
94 SX vách kính sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,24 m2
95 SX song sắt cửa sổ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,6 m2
96 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,6 m2
97 Lắp kính 5 ly TQ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,64 m2
98 Lắp khoá selex Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
99 Sơn cửa kính 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 85,12 m2
100 Sản xuất lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1452 tấn
101 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,145 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng lan can inox vuông 20x20 và 10x10 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,968 m2
103 Sản xuất, lắp dựng tay vin lan can cầu thang inox tròn D76 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20,055 m
104 Sơn sắt dẹt 3 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,79 m2
105 SXLD tấm ngăn vệ sinh bằng gỗ nhóm 3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,12 m2
106 Lắp đặt phụ kiện liên kết tấm ngăn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48 bộ
107 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,8534 tấn
108 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,8534 tấn
109 Sơn sắt thép các loại 3 nước 375,4218 m2
110 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,4151 100m2
111 Trừ litô có trong định mức lợp mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V -1,0314  tấn
112 Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 303,015 m2
113 Bả ma tít vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 339,271 m2
114 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 911,1464 m2
115 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 303,015 m2
116 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.250,417 m2
117 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,296 100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
13 SX,LD tủ điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 300 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 120 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 70 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 hộp
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 210 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 120 m
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cọc
23 Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22 m
24 Bu lông siết cáp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
D THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bể
4 SXLD vòi nước vòi đồng D21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
5 SXLD vòi xịt bàn cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 cái
6 Keo dán ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 hộp
E ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,34 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,15 100m
5 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đường kính côn 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 cái
7 Con thỏ uPVC D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
8 Tê 45 độ rút D90X60 (y rút 45 độ) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
9 Tê 45 độ rút uPVC D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
10 Tê 135 độ uPVC D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
11 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
12 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
13 Tê 135 độ uPVC D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
14 Tê 90 độ uPVC D140 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
15 Nối rút trơn D60X34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
16 Nút bít D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
17 Nút bít D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
F ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,22 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5 100m
5 Tê D 42x34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
6 Tê D34x27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
7 Tê D34x21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 Cái
8 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
9 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
10 Co rút 90 độ uPVC D27X21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
11 Khâu nối một đầu ren trong D27 ( ren đồng) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 Cái
12 SXLD nối ren trong D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
13 SXLD khóa nhựa D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
14 Van đồng D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
15 Vòi nước (đồng D27) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
16 Nối trơn uPVC D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 Cái
17 Nối trơn uPVC D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
G GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp I Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan từ 50m đến <= 100m, đk lỗ khoan < 200mm, đất đá c Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 m
3 Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 lần
4 Lắp đặt tủ điều khiển Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái 
5 Lắp đặt aptomat 1P-50A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 200 m
7 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2 100m
9 Lắp đặt ống chống nhựa bảo vệ thành miệng giếng khoan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25 m
10 Lắp đặt bơm chìm giếng khoan 2HP Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
11 Dây cáp treo bơm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 65 m
12 Xây hố bảo vệ miệng giếng + công việc khác Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
H HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,044 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,52 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,436 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,7648 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4608 m3
6 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,124 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22,496 m2
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,4 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,4 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3488 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0099 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0595 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,01 100m
15 Cung cấp lớp sỏi cuội đá 1x2 dày 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,225 m3
16 Cung cấp lớp sỏi cuội đá 4x6 dày 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,225 m3
17 Cung cấp lớp sỏi cuội đá than xỉ dày 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,225 m3
18 Cung cấp lớp đá hộc dày 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,225 m3
I GIẾNG THẤM***
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,355 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cao &lt;&#x3D;4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0194 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0025 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0628 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
6 Cung cấp lắp đặt cống bê tông ly tâm d1000 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 m
J SÂN BÊ TÔNG***
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 37,6275 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,885 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26,239 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,5425 m3
5 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4425 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34,62 m2
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT***
1 Hóa chất Geam Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bao
2 CCLĐ kim thu sét R20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
3 CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
4 CCLĐ trụ kim thu sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
5 CCLĐ bộ đỡ trụ kim thu sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
6 Đào giếng tiếp địa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Cái
7 CCLĐ dây cáp đồng trần 50mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60 m
8 CCLĐ dây cáp neo 6mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25 m
9 Hộp kiểm tra điện trở Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
10 Phụ kiện lắp đặt (co, ốc, vít...) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
L HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt bình CO2-T3-3kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
2 Bình bột MFZ8 BC 8KG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
3 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->