Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều tra xử lý dữ liệu đo đạc và bản đồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 17:17:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,742,656,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung khác | nt | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Biển báo, dây căng, bạt lưới che chắn ngoài nhà | nt | 3.705,6 | m2 |
| 2 | Bạt che chắn trong nhà đảm bảo môi trường làm việc cán bộ CNV | nt | 1 | Trọn gói |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=50m( thi công trong 2 tháng) | nt | 37,056 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ lam chắn nắng ngoài nhà | nt | 20,6943 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn lan can thép, Hàng rào | nt | 212,884 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | nt | 4.038,5771 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | nt | 88,98 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lá nem những chỗ hỏng | nt | 866,295 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 247,68 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | nt | 46 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao | nt | 528,28 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách gỗ | nt | 7 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | nt | 0,8149 | 100m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm | nt | 288,9 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách nhôm kính | nt | 62,662 | m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 10 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ vòi xịt, vòi rửa, xi phông | nt | 45 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ cảm biến tiểu nam | nt | 36 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện 7 tầng | nt | 2.800 | m2 |
| D | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | nt | 1,9385 | tấn |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | nt | 104,241 | 10m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | nt | 0,8149 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | nt | 3 | tấn |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại | nt | 6,266 | 10m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | nt | 0,5 | tấn |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | nt | 0,5 | tấn |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | nt | 0,396 | 10m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép nhà Bảo vệ | nt | 0,536 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tôn, máng thu nước | nt | 83,5 | m |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 100 | nt | 46 | m2 |
| 12 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | 46 | m2 |
| 13 | Lát gạch hoàn trả sân mái kích thước 30x30 cm | nt | 46 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 454,02 | m2 |
| 15 | Quét lớp chống thấm vào tường | nt | 82,56 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | nt | 837,795 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40 cm | nt | 761,295 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30 cm chống trơn WC | nt | 105 | m2 |
| 19 | Lót sàn gỗ Tầng 9 | nt | 28,5 | m2 |
| 20 | Làm vách ngăn gỗ | nt | 7 | m2 |
| 21 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | nt | 247,68 | m2 |
| 22 | Công tác ốp tường, gạch 20x20cm | nt | 11,424 | m2 |
| 23 | Thay tấm thạch cao | nt | 528,28 | m2 |
| 24 | Bả bằng vào tường trong | nt | 963 | m2 |
| 25 | Bả bằng vào cột, dầm, trần | nt | 88,98 | m2 |
| 26 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.075,5771 | m2 |
| 27 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.051,98 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 215,884 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhà WC 1 cánh khung nhôm việt pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) | nt | 3,96 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt vách nhôm kính hệ việt Pháp, kinh an toàn (hoặc tương đương) | nt | 62,662 | m2 |
| 31 | Dán decan chống nắng vào kính | nt | 1.127,916 | m2 |
| 32 | Xi phông chậu rửa | nt | 45 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 45 | bộ |
| 34 | Lặp đặt bộ cảm ứng tiểu nam Smart Home | nt | 35 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy sấy | nt | 12 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 sửa 7 tầng | nt | 3.500 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi trên trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 2.100 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần kích thước 600x600mm 48W | nt | 65 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại máng đèn 3 bóng | nt | 50,7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 3 bóng | nt | 73,5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn âm trần nhà WC | nt | 100 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | nt | 1,44 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | nt | 4,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | nt | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | nt | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | nt | 40 | cái |
| 48 | Vét rãnh thoát nước | nt | 52,878 | m |
| E | CẢI TẠO PHÒNG MÁY CHỦ | |||
| 1 | Ác quy cho tủ điều khiển | nt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói+đế | nt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt+đế | nt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt còi đèn chớp kết hợp | nt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn xả khí | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn hủy xả khí | nt | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo xả khí | nt | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây tín hiệu, Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2 | nt | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | nt | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngã | nt | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | nt | 8 | cái |
| 12 | Mang sông D20 | nt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt, kết nối hệ thống chữa cháy vào tủ | nt | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt hệ thống bình chữa cháy khí kèm phụ kiện lắp đặt theo bình | nt | 1 | bình |
| 15 | Lắp đặt đầu phun xả khí | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | nt | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | nt | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | nt | 20 | cái |
| 19 | Ty ren D12 | nt | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt bảng báo hiệu | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bơm chìm thoát nước hố chứa nước sàn | nt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi