Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200313005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 14:32:00 đến ngày 2020-03-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY MỚI + CẢI TẠO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,175 | m3 |
| 2 | SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KL <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấukiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 100m2 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,025 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,745 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,158 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,047 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,223 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,781 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,737 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,175 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 58 | Bu lông D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,34 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m2 |
| 61 | Tấm úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,39 | m |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,239 | m2 |
| 63 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,239 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,632 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,912 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,914 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,46 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,768 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,226 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600( đã bao gồm công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,868 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,467 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,257 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,111 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,93 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,982 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 80 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 81 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 82 | Lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,644 | kg |
| 83 | Mặt bích inox 201 d120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Mặt bích inox 201 d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can Inox (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,888 | m2 |
| 86 | Lam sắt thép hộp ( chưa bao gồm lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,308 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m2 |
| 88 | Kẻ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ sơn hoàn thiện ( chưa bao gồm công LD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | kg |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | 100m2 |
| 92 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,988 | m2 |
| 93 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 94 | Tấm úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,939 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,305 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,411 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,492 | m2 |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,988 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,732 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,542 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,988 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,732 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,328 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,808 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,16 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,399 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,786 | m2 |
| 109 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600( đã bao gồm công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,786 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,35 | m2 |
| 111 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,602 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,602 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,177 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m2 |
| 115 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 116 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 117 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | kg |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 120 | Sản xuất hệ khung dàn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 121 | Lắp đặt khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 122 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m |
| 123 | Bông thủy tinh cách âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 124 | Vách gỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 125 | Ván gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m2 |
| 126 | Lắp đặt ổ đôi 3 chấu (Gồm: mặt, đế âm ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện tổng KT300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt tủ điện phòng KT202x115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Gồm: mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Gồm: mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 137 | Kéo rải dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 143 | Lắp đặt ống SP chống cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 145 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép góc L50x50x5, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 146 | Băng đồng 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 147 | Dây tiếp địa Cu M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 148 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 151 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 152 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 153 | Dây VGA, L15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 156 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 161 | Thép chữ C d10, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Quả hồ lô thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 163 | Miếng lót bằng chì d100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Ống PVC d25, L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 167 | Bật thép d10, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 168 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 171 | Lắp đặt van PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co PPR 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút PPR ren trong d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu d90 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 187 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC d48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | ống tràn PVC ĐK25, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 201 | ống qua dầm PVC ĐK32, L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Cầu chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Ống lồng ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 205 | Hộp giảm tốc nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 208 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | m3 |
| 209 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 211 | Xây bể chứa gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | m3 |
| 212 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,949 | m2 |
| 213 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,949 | m2 |
| 214 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 215 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,829 | m2 |
| 216 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 217 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 218 | Sản xuất thép, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 219 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,704 | 10m3/km |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 7 | Thép C 100x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,575 | kg |
| 8 | Lớp vữa chống ẩm vữa XM mác 75 dày 3cm (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,526 | m2 |
| 11 | Đắp nổi vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,526 | m2 |
| 13 | Sản xuất cổng thép ( thép hộp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 14 | Sản xuất cổng thép ( thép hình ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 15 | Sản xuất cổng thép ( thép tấm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 17 | Bánh xe ray D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,724 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,367 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,052 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,222 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,501 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,326 | m2 |
| 30 | Đắp nổi vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,486 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,827 | m2 |
| 32 | Hoa sắt tường rào sơn tĩnh điện ( chưa bao gồm lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,523 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 34 | Mũ đinh tán d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 48 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 49 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn d25 (d32/25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 55 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 56 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 57 | Bóng đèn cao áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 60 | Dây tiếp địa CU M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 61 | Băng đồng 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 62 | Tủ điện điều khiển tự động ( trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đào đất đặt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m3 |
| 65 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,275 | m3 |
| 72 | Bê tông đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,55 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,55 | m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m2 |
| 84 | Sản xuất hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m2 |
| 86 | Ô tường rào bằng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | kg |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 88 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,879 | 10m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi