Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200324402-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200313005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 14:32:00 đến ngày 2020-03-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,771,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY MỚI + CẢI TẠO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,175 m3
2 SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KL <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấukiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 tấn
6 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
7 Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 100m2
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 100m
9 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 mối nối
11 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
12 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,025 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m2
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,387 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,745 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,158 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,047 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,223 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,187 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,753 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,781 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,463 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,737 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,175 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
54 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
56 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
58 Bu lông D16, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,34 m2
60 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100m2
61 Tấm úp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,39 m
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,239 m2
63 Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,239 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,632 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,912 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,914 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,46 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,768 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,226 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,7 m2
71 Trần thạch cao khung xương nổi 600x600( đã bao gồm công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,868 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,467 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,257 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,111 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,93 m2
76 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,76 m2
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,982 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
79 Cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m2
80 Cửa sổ nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
81 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
82 Lan can bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,644 kg
83 Mặt bích inox 201 d120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
84 Mặt bích inox 201 d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
85 Lắp dựng lan can Inox (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,888 m2
86 Lam sắt thép hộp ( chưa bao gồm lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,308 kg
87 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 m2
88 Kẻ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
89 Hoa sắt cửa sổ sơn hoàn thiện ( chưa bao gồm công LD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,035 kg
90 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m2
91 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 100m2
92 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,988 m2
93 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m2
94 Tấm úp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,79 m
95 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,939 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,305 m3
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,411 m2
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,492 m2
99 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,988 m2
100 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,732 m2
101 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,542 m2
102 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,988 m2
103 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,732 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,328 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,808 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,16 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,399 m2
108 Tháo dỡ trần nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,786 m2
109 Trần thạch cao khung xương nổi 600x600( đã bao gồm công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,786 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,35 m2
111 Phá dỡ Nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,602 m2
112 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,602 m2
113 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,177 m2
114 Tháo dỡ cửa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,34 m2
115 Cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
116 Cửa sổ nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
117 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
118 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 kg
119 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
120 Sản xuất hệ khung dàn thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
121 Lắp đặt khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
122 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2 m
123 Bông thủy tinh cách âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
124 Vách gỗ tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
125 Ván gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m2
126 Lắp đặt ổ đôi 3 chấu (Gồm: mặt, đế âm ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
127 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
128 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt tủ điện tổng KT300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
131 Lắp đặt tủ điện phòng KT202x115 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
132 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Gồm: mặt, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Gồm: mặt, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
135 Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
136 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
137 Kéo rải dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
139 Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
141 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
143 Lắp đặt ống SP chống cháy d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
144 Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
145 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép góc L50x50x5, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
146 Băng đồng 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
147 Dây tiếp địa Cu M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
148 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
151 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
152 Nội qui +Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
153 Dây VGA, L15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
155 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
156 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
157 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
159 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
160 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
161 Thép chữ C d10, L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
162 Quả hồ lô thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
163 Miếng lót bằng chì d100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Ống PVC d25, L=2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
167 Bật thép d10, L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
168 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
169 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
170 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
171 Lắp đặt van PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt rắc co PPR 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
174 Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Lắp đặt cút PPR ren ngoài d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
176 Lắp đặt cút PPR ren trong d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Lắp đặt phễu thu d90 Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
179 Lắp đặt vòi xịt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
182 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
183 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
185 Lắp đặt vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
186 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
187 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
188 Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PVC d48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
191 Lắp đặt cút nhựa PVC d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt cút nhựa PVC d42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Lắp đặt côn nhựa PVC d90x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Lắp đặt Y nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp đặt ống nhựa PVC d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
199 Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 ống tràn PVC ĐK25, L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
201 ống qua dầm PVC ĐK32, L250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
202 Cầu chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Ống lồng ĐK90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
205 Hộp giảm tốc nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
207 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
208 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 m3
209 Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 m3
210 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
211 Xây bể chứa gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,062 m3
212 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,949 m2
213 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,949 m2
214 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
215 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,829 m2
216 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
217 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
218 Sản xuất thép, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
219 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
220 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 100m3
221 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 100m3
222 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 100m3
223 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m3
224 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m3
225 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,704 10m3/km
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,234 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 m3
7 Thép C 100x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,575 kg
8 Lớp vữa chống ẩm vữa XM mác 75 dày 3cm (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,526 m2
11 Đắp nổi vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,271 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,526 m2
13 Sản xuất cổng thép ( thép hộp ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
14 Sản xuất cổng thép ( thép hình ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
15 Sản xuất cổng thép ( thép tấm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
17 Bánh xe ray D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,724 m2
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,285 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,367 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,23 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,052 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,222 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,501 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,326 m2
30 Đắp nổi vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,486 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,827 m2
32 Hoa sắt tường rào sơn tĩnh điện ( chưa bao gồm lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,523 kg
33 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,08 m2
34 Mũ đinh tán d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 cái
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
42 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m2
48 Dây cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
49 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn d25 (d32/25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
55 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cần đèn
56 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
57 Bóng đèn cao áp 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp khung móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
59 Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5, L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
60 Dây tiếp địa CU M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
61 Băng đồng 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
62 Tủ điện điều khiển tự động ( trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Đào đất đặt cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m3
64 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m3
65 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
71 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,275 m3
72 Bê tông đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,55 m3
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,55 m2
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
75 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m2
84 Sản xuất hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 m2
86 Ô tường rào bằng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 kg
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
88 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m3
90 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
92 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
93 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,879 10m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->