Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200303885-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200253304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 08:17:00 đến ngày 2020-03-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,229,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 779,18 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 45,25 m3
3 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,01 Tấn
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5,36 Tấn
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,14 Tấn
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 151,84 m3
7 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao <=6m, XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,1 m3
8 Xây móng tường bờ lô 10x20x30 dày 20cm, cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 34,47 m3
9 Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,52 Tấn
10 Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,09 Tấn
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 24 m3
12 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,87 m3
13 Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.m2 Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 9,68 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 559,71 m3
B Phần kết cấu thân
1 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,91 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,47 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,04 Tấn
4 Bê tông cột có tiết diện <= 0.m2 Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 21,24 m3
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,36 Tấn
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 9,61 Tấn
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,58 Tấn
8 Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 66,09 m3
9 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 12,89 Tấn
10 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 111,4 m3
11 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,21 Tấn
12 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,52 Tấn
13 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,62 m3
14 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,9 Tấn
15 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,1 Tấn
16 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 17,98 m3
17 Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2.0mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,6 Tấn
18 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 606,01 m2
C Phần kiến trúc hoàn thiện
1 Xây bậc cấp gạch đặc 6.0x9.5x20, cao <=6m, XM M75, tường dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,96 m3
2 Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,36 1m2
3 Xây tường bao gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=28m, XM M75, tường dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5,77 m3
4 Xây tường bao gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=28m, XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 71 m3
5 Xây tường ngăn gạch rỗng 10x15x19 chiều cao <=28m, VXM75. tường dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 31,2 m3
6 Xây tường ngăn gạch rỗng 10x15x19 chiều cao <=28m, VXM75. tường dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 68,38 m3
7 Xây cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=28m, XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 17,69 m3
8 Ôp chân tường =đá tự nhiên màu đậm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 62,05 m2
9 Ôp máng rửa tay, máng tiểu Gạch 30x60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 23,1 m2
10 Ôp tường, trụ, cột vệ sinh Gạch 30x60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 625,14 m2
11 Ôp chân tường,viền tường trong phòng Gạch 15x60cm, cắt từ gạch 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 22,88 m2
12 Ôp đá granite tự nhiên đen Tiết diện đá <=0.16m2, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,07 m2
13 Đóng trần prima khung sườn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 102 m2
14 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 441,07 m2
15 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 441,07 m2
16 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.070,4 m2
17 Đắp phào đơn chân móng Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 91,2 m
18 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 414,15 m2
19 Trát xà dầm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 708,6 m2
20 Trát trần Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.130,37 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2.873,34 1m2
22 Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 441,07 1m2
23 Trát granitô thành Lan can...Dày 1.5cm, Vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 45,8 m2
24 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 209,13 m3
25 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 47,21 m3
26 Quét phụ gia chống thấm sàn vệ sinh sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 66,96 m2
27 Lát nền, sàn Gạch granite 30x30cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 95,76 m2
28 Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 847,88 m2
29 Lát đá granite tự nhiên len cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,38 m2
30 Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 25,62 m2
31 Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 30,04 m2
32 Trát gờ chỉ viền mái sê nô Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 250,4 m
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 201,8 m2
34 Quét phụ gia chống thấm sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 484,28 m2
35 Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính CL 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 43,38 m2
36 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa uPVC kính CL 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 42,68 m2
37 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa uPVC kính CL 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 52,8 m2
38 Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh khung uPVC kính CL 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 36,4 m2
39 Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC kính CL 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 47,3 m2
40 Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 37 Bộ
41 Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 16 Bộ
42 Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 20 Bộ
43 Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 105 Bộ
44 Lắp dựng vách ngăn compact laminate dày 12mm, phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5,1 m2
45 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 12x12x12mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,58 Tấn
46 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 62,12 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,6 m2
48 Sản xuất lan can ống inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,22 Tấn
49 Lắp dựng lan can Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 28,78 m2
50 Sản xuất, lắp dựng kcấu thép dạng nắp bể thép tấm, thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,01 Tấn
51 Sơn sắt dẹt, 3 nước sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,23 m2
D Bó nền ngoài nhà
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,85 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,93 m3
3 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,93 m3
4 Bê tông nền Vữa bê tông sạn ngang 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 8,26 m3
5 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 9,63 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 91,8 m2
E Hầm tự hoại + Hố thấm 1
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 17,81 m3
2 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,05 Tấn
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,61 m3
4 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,92 m3
5 Xây móng tường bờ lô 10x20x30 cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,73 m3
6 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,02 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,48 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,12 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,12 m2
10 Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 22,19 m2
11 Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 22,19 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Pck&lt;&#x3D;250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,65 m3
15 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 15 m3
16 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,29 m3
17 Xây móng tường bờ lô 10x20x30 cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,58 m3
18 Bê tông xà, dầm, giằng hố thấm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,14 m3
19 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,01 Tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,12 m3
21 Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,8 m2
22 Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,8 m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Pck&lt;&#x3D;250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
24 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,98 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4,21 m3
F Hầm tự hoại + Hố thấm 2
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 17,81 m3
2 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,05 Tấn
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,61 m3
4 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,92 m3
5 Xây móng tường bờ lô 10x20x30 cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,73 m3
6 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,02 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,48 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,12 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,12 m2
10 Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 22,19 m2
11 Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 22,19 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Pck&lt;&#x3D;250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,65 m3
15 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 15 m3
16 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,29 m3
17 Xây móng tường bờ lô 10x20x30 cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,58 m3
18 Bê tông xà, dầm, giằng hố thấm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,14 m3
19 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,01 Tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,12 m3
21 Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,8 m2
22 Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,8 m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Pck&lt;&#x3D;250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
24 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,98 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4,21 m3
G Hầm tự hoại + Hố thấm 3
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 17,81 m3
2 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,05 Tấn
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,61 m3
4 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,92 m3
5 Xây móng tường bờ lô 10x20x30 cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,73 m3
6 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,02 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,48 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,12 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,12 m2
10 Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 22,19 m2
11 Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 22,19 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Pck&lt;&#x3D;250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,65 m3
15 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 15 m3
16 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,29 m3
17 Xây móng tường bờ lô 10x20x30 cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,58 m3
18 Bê tông xà, dầm, giằng hố thấm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,14 m3
19 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,01 Tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,12 m3
21 Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,8 m2
22 Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,8 m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Pck&lt;&#x3D;250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
24 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,98 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4,21 m3
H Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led, máng batten Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 54 Bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần KT 140x140, bóng led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 36 Bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần KT 220x220, bóng led 12W Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 36 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led, máng batten Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7 Bộ
5 Lắp đặt quạt đảo 360 độ ốp trần 50w, D450 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 36 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 36 Cái
7 Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7 Cái
8 Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 12 Cái
9 Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 20 Cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A-220V Công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
11 Lđặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 500x700x225 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Hộp
12 Lđặt vỏ tủ điện âm tường chứa 8 -12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Hộp
13 Lđặt vỏ tủ điện âm tường chứa 4-8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Hộp
14 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 12 Cái
15 Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện <=10A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
16 Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 25A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6 Cái
17 Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 32A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
18 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A, 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
19 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 63A, 22KA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 100 1m
21 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 35 1m
22 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 138 1m
23 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 282 1m
24 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.602 1m
25 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3.806 1m
26 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.887 m
27 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 m
28 LĐ ống nhựa HDPE ặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 60/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 100 m
29 Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3 Cái
30 Lđặt cầu chì ống 2A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3 Hộp
31 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 30 Hộp
32 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 28,8 m3
33 Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 10,8 m3
34 Rải gạch đặc không nung tín hiệu 6.0x9.5x20, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,51 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 17,49 m3
I Hệ thống chống sét
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 57 m
2 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 95 m
3 Đóng cọc V63x6x2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 9 Cọc
4 Gia công kim thu sét Chiều L&#x3D;kim 1m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 16 Cái
5 Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 16 Cái
6 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Điểm
7 Hóa chất gem giảm điện trở đất khối lượng 11.5 KG/bao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3 Bao
8 Hộp kiểm tra nối dất kích thước 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
9 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 28,5 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 28,5 m3
J Hệ thống nối đất an toàn
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 36 m
2 Đóng cọc V63x6x2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 10 Cọc
3 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Điểm
4 Hóa chất gem giảm điện trở đất khối lượng 11.5 KG/bao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Bao
5 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 14 1m
6 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 18 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 18 m3
K Hệ thống báo cháy tự động
1 Lắp đặt đế đầu báo & đầu báo khói dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,1 10Đầu
2 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp chuông, đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,8 5Nút
3 Lắp đặt điện trở kiểm soát cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,4 5 Cái
4 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 470 m
5 LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp tín hiệu 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 49 10m
6 LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 9 10m
7 LĐ ống nhựa HPDE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 85 m
8 LĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự dộng 5 zone Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 1TTâm
9 Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,8 5đèn
L Hệ thống PCCC
1 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100x4.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 78 m
2 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 80x4.0m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 12 m
3 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 50x3.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 m
4 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 40x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 10 m
5 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7 Cái
6 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
7 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 8 Cái
8 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6 Cái
9 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
10 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
11 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
12 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 80/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
13 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
14 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
15 LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 13 Cái
16 LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính côn 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 12 Cái
17 LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
18 LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
19 Lắp đặt van khóa đồng Đkính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
20 Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
21 Lắp đặt van khóa đồng Đkính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
22 Lắp đặt van khóa đồng Đkính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3 Cái
24 Lắp đặt đồng hồ rơ le áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3 Cái
25 Lắp đặt giỏ lọc van lup bê đồng 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
26 Lắp đặt giỏ lọc van lup bê đồng 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
27 Lắp đặt van ren 1 chiều đồng Đkính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
28 Lắp đặt khớp nối mềm Đkính BE 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
29 Lắp đặt khớp nối mềm Đkính BE 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
30 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà Đkính họng cứu hoả 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
31 Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
32 Lđặt tủ chữa cháy vách tường K/thước 400x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Hộp
33 Lắp đặt van xả khí Đkính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Cái
34 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố thời gian chiếu sáng 2h Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6 Bộ
35 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt thời gian chiếu sáng 2h Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Bộ
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CU-CVV 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 50 1m
M Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn cả phụ kiện (hand xịt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em cả phụ kiện (hand xịt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 16 Bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Bộ
4 Lắp gương soi cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
5 Lắp đặt vòi lấy nước Loại 1 vòi bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 68 Bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6 Bộ
7 Lắp phễu thu inox d150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 34 Cái
N Hệ thống cấp, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 92 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 78 m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 40x3.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 52 m
5 LĐ ống nhựa uPVCnối = PP dán keo Đkính ống 60x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 87 m
6 LĐ ống nhựa uPVCnối = PP dán keo Đkính ống 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 136 m
7 LĐ ống nhựa uPVCnối = PP dán ke Đkính ống 114x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 50 m
8 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 60 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 15 Cái
10 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
11 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 60mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 34 Cái
12 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 28 Cái
13 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 22 Cái
14 Lắp đặt cút PP-R ren ngoài Đkính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 96 Cái
15 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 60mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 22 Cái
16 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2 Cái
17 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 10 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 42 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 34 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
23 LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 20 Cái
24 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính côn 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 16 Cái
25 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 12 Cái
26 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
27 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 20 Cái
28 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 12 Cái
29 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
30 Lắp đặt van ren PP-R Đkính van <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 8 Cái
31 Lắp đặt van ren PP-R Đkính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4 Cái
32 Lắp đặt côn nhựa PP-R ren ngoài Đkính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 144 Cái
33 Lắp đặt côn nhựa PP-R ren ngoài Đkính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 16 Cái
34 Lắp đặt côn nhựa PP-R ren ngoài Đkính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 8 Cái
35 Lắp quả cầu chắn rác inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 16 Cái
O Bể nước PCCC
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 281,77 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,7 m3
3 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,31 Tấn
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3,11 Tấn
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 18,36 m3
6 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,71 Tấn
7 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,95 Tấn
8 Lắp đặt băng cản nước sika watterbar Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 65,6 m
9 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 16,92 m3
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,03 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,23 Tấn
12 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,37 m3
13 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,21 Tấn
14 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,16 Tấn
15 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 11,02 m3
16 Quét nhựa bitum 2 lớp nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 156,16 m2
17 Quét smartlex chống thấm 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 204,44 m2
18 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm có hồ dầu Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 87,2 m2
19 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 57,24 m2
20 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 9,12 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 59,16 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 59,16 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 109,28 m3
24 Sản xuất, lắp dựng kcấu thép dạng nắp bể thép tấm, thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,05 Tấn
25 Sơn sắt dẹt, 3 nước sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5,56 m2
26 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện <10kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,03 Tấn
27 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện <10kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,03 Tấn
P Thang sắt thoát hiểm
1 SXLD thang sắt thoát hiểm (trọn gói thi công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1 Thang
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->