Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 08:17:00 đến ngày 2020-03-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,229,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 779,18 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 45,25 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,01 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 5,36 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,14 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 151,84 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao <=6m, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,1 | m3 |
| 8 | Xây móng tường bờ lô 10x20x30 dày 20cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 34,47 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,52 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,09 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 24 | m3 |
| 12 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,87 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.m2 Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 9,68 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 559,71 | m3 |
| B | Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,91 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,47 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,04 | Tấn |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.m2 Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 21,24 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,36 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 9,61 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,58 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 66,09 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 12,89 | Tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 111,4 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,21 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,52 | Tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,62 | m3 |
| 14 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,9 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,1 | Tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 17,98 | m3 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2.0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,6 | Tấn |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 606,01 | m2 |
| C | Phần kiến trúc hoàn thiện | |||
| 1 | Xây bậc cấp gạch đặc 6.0x9.5x20, cao <=6m, XM M75, tường dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,96 | m3 |
| 2 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,36 | 1m2 |
| 3 | Xây tường bao gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=28m, XM M75, tường dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 5,77 | m3 |
| 4 | Xây tường bao gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=28m, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 71 | m3 |
| 5 | Xây tường ngăn gạch rỗng 10x15x19 chiều cao <=28m, VXM75. tường dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 31,2 | m3 |
| 6 | Xây tường ngăn gạch rỗng 10x15x19 chiều cao <=28m, VXM75. tường dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 68,38 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=28m, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 17,69 | m3 |
| 8 | Ôp chân tường =đá tự nhiên màu đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 62,05 | m2 |
| 9 | Ôp máng rửa tay, máng tiểu Gạch 30x60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 23,1 | m2 |
| 10 | Ôp tường, trụ, cột vệ sinh Gạch 30x60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 625,14 | m2 |
| 11 | Ôp chân tường,viền tường trong phòng Gạch 15x60cm, cắt từ gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 22,88 | m2 |
| 12 | Ôp đá granite tự nhiên đen Tiết diện đá <=0.16m2, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,07 | m2 |
| 13 | Đóng trần prima khung sườn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 102 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 441,07 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 441,07 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1.070,4 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn chân móng Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 91,2 | m |
| 18 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 414,15 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 708,6 | m2 |
| 20 | Trát trần Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1.130,37 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2.873,34 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 441,07 | 1m2 |
| 23 | Trát granitô thành Lan can...Dày 1.5cm, Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 45,8 | m2 |
| 24 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 209,13 | m3 |
| 25 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 47,21 | m3 |
| 26 | Quét phụ gia chống thấm sàn vệ sinh sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 66,96 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn Gạch granite 30x30cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 95,76 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 847,88 | m2 |
| 29 | Lát đá granite tự nhiên len cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,38 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 25,62 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 30,04 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ viền mái sê nô Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 250,4 | m |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 201,8 | m2 |
| 34 | Quét phụ gia chống thấm sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 484,28 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính CL 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 43,38 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa uPVC kính CL 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 42,68 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa uPVC kính CL 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 52,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh khung uPVC kính CL 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 36,4 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC kính CL 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 47,3 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 37 | Bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 16 | Bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 20 | Bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 105 | Bộ |
| 44 | Lắp dựng vách ngăn compact laminate dày 12mm, phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 5,1 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 12x12x12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,58 | Tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 62,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,6 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can ống inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,22 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 28,78 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng kcấu thép dạng nắp bể thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,01 | Tấn |
| 51 | Sơn sắt dẹt, 3 nước sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,23 | m2 |
| D | Bó nền ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,85 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,93 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,93 | m3 |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông sạn ngang 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 8,26 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 9,63 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 91,8 | m2 |
| E | Hầm tự hoại + Hố thấm 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 17,81 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,05 | Tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,61 | m3 |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,92 | m3 |
| 5 | Xây móng tường bờ lô 10x20x30 cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,73 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,02 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,48 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,12 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,12 | m2 |
| 10 | Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 22,19 | m2 |
| 11 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 22,19 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Pck<=250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,65 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 15 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,29 | m3 |
| 17 | Xây móng tường bờ lô 10x20x30 cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,58 | m3 |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng hố thấm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,14 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,01 | Tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,12 | m3 |
| 21 | Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,8 | m2 |
| 22 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,8 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Pck<=250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 24 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,98 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4,21 | m3 |
| F | Hầm tự hoại + Hố thấm 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 17,81 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,05 | Tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,61 | m3 |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,92 | m3 |
| 5 | Xây móng tường bờ lô 10x20x30 cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,73 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,02 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,48 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,12 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,12 | m2 |
| 10 | Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 22,19 | m2 |
| 11 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 22,19 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Pck<=250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,65 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 15 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,29 | m3 |
| 17 | Xây móng tường bờ lô 10x20x30 cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,58 | m3 |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng hố thấm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,14 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,01 | Tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,12 | m3 |
| 21 | Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,8 | m2 |
| 22 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,8 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Pck<=250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 24 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,98 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4,21 | m3 |
| G | Hầm tự hoại + Hố thấm 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 17,81 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,05 | Tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,61 | m3 |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,92 | m3 |
| 5 | Xây móng tường bờ lô 10x20x30 cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,73 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,02 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,48 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,12 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,12 | m2 |
| 10 | Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 22,19 | m2 |
| 11 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 22,19 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Pck<=250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,65 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 15 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,29 | m3 |
| 17 | Xây móng tường bờ lô 10x20x30 cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,58 | m3 |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng hố thấm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,14 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,01 | Tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,12 | m3 |
| 21 | Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,8 | m2 |
| 22 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,8 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Pck<=250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 24 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6,98 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4,21 | m3 |
| H | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led, máng batten | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 54 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 140x140, bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 36 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 220x220, bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 36 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led, máng batten | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ ốp trần 50w, D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 36 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 36 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A-220V Công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 11 | Lđặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 500x700x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Hộp |
| 12 | Lđặt vỏ tủ điện âm tường chứa 8 -12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Hộp |
| 13 | Lđặt vỏ tủ điện âm tường chứa 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện <=10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 63A, 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 100 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 35 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 138 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 282 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1.602 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3.806 | 1m |
| 26 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1.887 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa HDPE ặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3 | Cái |
| 30 | Lđặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3 | Hộp |
| 31 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 30 | Hộp |
| 32 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 28,8 | m3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 10,8 | m3 |
| 34 | Rải gạch đặc không nung tín hiệu 6.0x9.5x20, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,51 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 17,49 | m3 |
| I | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 57 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 95 | m |
| 3 | Đóng cọc V63x6x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 9 | Cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét Chiều L=kim 1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 16 | Cái |
| 6 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Điểm |
| 7 | Hóa chất gem giảm điện trở đất khối lượng 11.5 KG/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3 | Bao |
| 8 | Hộp kiểm tra nối dất kích thước 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 9 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 28,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 28,5 | m3 |
| J | Hệ thống nối đất an toàn | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 36 | m |
| 2 | Đóng cọc V63x6x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 10 | Cọc |
| 3 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Điểm |
| 4 | Hóa chất gem giảm điện trở đất khối lượng 11.5 KG/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Bao |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 14 | 1m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 18 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 18 | m3 |
| K | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo & đầu báo khói dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,1 | 10Đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,8 | 5Nút |
| 3 | Lắp đặt điện trở kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,4 | 5 Cái |
| 4 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 470 | m |
| 5 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 49 | 10m |
| 6 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 9 | 10m |
| 7 | LĐ ống nhựa HPDE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 85 | m |
| 8 | LĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự dộng 5 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | 1TTâm |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,8 | 5đèn |
| L | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100x4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 78 | m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 80x4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 12 | m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 50x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | m |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 40x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 10 | m |
| 5 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7 | Cái |
| 6 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 7 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 8 | Cái |
| 8 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 9 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 10 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 11 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 12 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 13 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 14 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 15 | LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 13 | Cái |
| 16 | LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính côn 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 12 | Cái |
| 17 | LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 18 | LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa đồng Đkính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa đồng Đkính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ rơ le áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt giỏ lọc van lup bê đồng 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt giỏ lọc van lup bê đồng 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van ren 1 chiều đồng Đkính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối mềm Đkính BE 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối mềm Đkính BE 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà Đkính họng cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 32 | Lđặt tủ chữa cháy vách tường K/thước 400x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt van xả khí Đkính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố thời gian chiếu sáng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt thời gian chiếu sáng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CU-CVV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 50 | 1m |
| M | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn cả phụ kiện (hand xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em cả phụ kiện (hand xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 16 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp gương soi cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vòi lấy nước Loại 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 68 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp phễu thu inox d150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 34 | Cái |
| N | Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 92 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 78 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 40x3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 52 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa uPVCnối = PP dán keo Đkính ống 60x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 87 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa uPVCnối = PP dán keo Đkính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 136 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa uPVCnối = PP dán ke Đkính ống 114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 60 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 34 | Cái |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 28 | Cái |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 22 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút PP-R ren ngoài Đkính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 96 | Cái |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 60mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 22 | Cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 17 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 42 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 34 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 23 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 20 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính côn 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 16 | Cái |
| 25 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 12 | Cái |
| 26 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 27 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 20 | Cái |
| 28 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 12 | Cái |
| 29 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van ren PP-R Đkính van <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 8 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van ren PP-R Đkính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PP-R ren ngoài Đkính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 144 | Cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PP-R ren ngoài Đkính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 16 | Cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PP-R ren ngoài Đkính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 8 | Cái |
| 35 | Lắp quả cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 16 | Cái |
| O | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 281,77 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 7,7 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,31 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 3,11 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 18,36 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,71 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,95 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt băng cản nước sika watterbar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 65,6 | m |
| 9 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 16,92 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,03 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,23 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1,37 | m3 |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,21 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 2,16 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 11,02 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum 2 lớp nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 156,16 | m2 |
| 17 | Quét smartlex chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 204,44 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm có hồ dầu Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 87,2 | m2 |
| 19 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 57,24 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 9,12 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 59,16 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 59,16 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 109,28 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng kcấu thép dạng nắp bể thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,05 | Tấn |
| 25 | Sơn sắt dẹt, 3 nước sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 5,56 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện <10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,03 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện <10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 0,03 | Tấn |
| P | Thang sắt thoát hiểm | |||
| 1 | SXLD thang sắt thoát hiểm (trọn gói thi công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) | 1 | Thang |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi