Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Uyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 10:31:00 đến ngày 2020-03-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,257,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục Chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,9279 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8188 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9815 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, rãnh đường bằng máy, đất cấp III tính 90%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4728 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV tính 90% Kl | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1575 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp bằng máy, đất cấp III*90% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3763 | 100m3 |
| 7 | Đào chân khay, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III*60% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,08 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5242 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1766 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp III *50%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8001 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp IV *50%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0434 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ sang bên cạnh bằng máy đào <=0,8 m3 đá C4*50%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9908 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá tận dụng làm mặt bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 5 tấn (100m2 mặt đường dày 14cm hao phí hết 19,99 m3 đá thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6003 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 700m | 6,4644 | 100m3 | |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3921 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0304 | 100m2 |
| D | KÈ XÂY | |||
| 1 | Đào móng kè, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (65% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4141 | 100m3 |
| 2 | Phá đá móng kè bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6371 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 tính *50%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 700m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3186 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,47 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4538 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC = 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất sét đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 65%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8207 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,07 | m3 |
| 6 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,87 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công phủ mặt cống, bê tông , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống + ống cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6704 | tấn |
| 12 | Đắp đất sau cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1915 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi