Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200323170-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200216722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 08:30:00 đến ngày 2020-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,787,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Đập đầu mối số 01
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 26,24 m3
2 Đào móng đá cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 17,5 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 0,0321 100m3
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1663 tấn
5 Khoan đá bằng máy khoan lỗ khoan D<=16, Theo yêu cầu tại Chương V 30 lỗ khoan
6 Thép D16 cắm lỗ khoan liên kết với tường đập Theo yêu cầu tại Chương V 42,648 kg
7 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1016 100m2
8 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,3386 100m2
9 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 9,6797 m3
10 Bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,6655 m3
11 Bê tông M100 đổ bù khe giữa tường và vách đá Theo yêu cầu tại Chương V 0,2025 m3
12 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,405 m3
13 Ván khuôn tấm đa Theo yêu cầu tại Chương V 0,0128 100m2
14 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0157 tấn
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,208 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
18 Lắp đặt Crepin, đường kính d=63mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
20 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
23 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 1,8375 m3
C Hạng mục: Sửa chữa bể điều hòa số 1 + bể lắng + bể lọc
1 Đào xúc đất ra bãi thải đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 46,53 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Theo yêu cầu tại Chương V 3,6276 m3
3 Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung Theo yêu cầu tại Chương V 32,7128 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V 107,0305 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Theo yêu cầu tại Chương V 8,652 m3
6 Đục lỗ thông tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 Theo yêu cầu tại Chương V 7 lỗ
7 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1168 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,6788 m3
9 Ván khuôn tường cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,7708 100m2
10 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2545 tấn
11 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0046 tấn
12 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 7,1341 m3
13 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,063 m3
14 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,1497 100m2
15 Cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0897 tấn
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,934 m3
17 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4,5316 m3
18 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 75 ) (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,4428 m3
19 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,704 m3
20 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V 0,041 100m2
21 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0689 tấn
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,778 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 20,644 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 75,9505 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 99,736 m2
26 Đánh màu xi măng tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 99,736 m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,056 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,088 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
34 Lắp đặt Crêpin, đường kính d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
35 Lắp đặt Crêpin, đường kính d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
36 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
37 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
38 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
39 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
41 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
44 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
46 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 80m Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
47 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
48 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
49 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
50 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
51 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
52 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
53 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
54 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
55 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
56 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
57 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
58 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 1,881 m3
59 Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,897 m3
60 Tầng lọc cát Theo yêu cầu tại Chương V 1,196 m3
61 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao Theo yêu cầu tại Chương V 47,52 kg
62 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa Theo yêu cầu tại Chương V 28,2117 kg
63 Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 Theo yêu cầu tại Chương V 13,05 m2
64 Ổ khóa Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
65 Bản lề tấm nắp tôn hoa Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
D Hạng mục: Bể điều hòa số 2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Theo yêu cầu tại Chương V 3,435 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V 34,58 m2
3 Đục lỗ thông tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 Theo yêu cầu tại Chương V 6 lỗ
4 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 3,56 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 11,55 m2
6 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1526 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1367 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,31 m3
9 Ván khuôn tường 0,4392 100m2
10 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1254 tấn
11 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0046 tấn
12 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,294 m3
13 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 1,3604 100m2
14 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0521 tấn
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,987 m3
16 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,545 m3
17 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0067 100m2
18 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0099 tấn
19 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,1176 m3
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 8,4 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 57,62 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 20,88 m2
23 Đánh màu xi măng tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 20,88 m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 trọng (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,097 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
28 Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
32 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
35 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
36 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
37 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
38 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
40 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
E Hạng mục: Bể điều hòa số 3
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 13,818 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 19,775 m2
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,121 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1262 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1762 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,955 m3
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,6359 100m2
8 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Theo yêu cầu tại Chương V 0,1772 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0046 tấn
10 Bê tông ường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,686 m3
11 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,1639 100m2
12 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0938 tấn
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,7625 m3
14 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,965 m3
15 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0067 100m2
16 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0099 tấn
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,1176 m3
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 7,59 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 29,75 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 35,44 m2
21 Đánh màu xi măng tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 35,44 m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,082 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
25 Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
28 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
32 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
33 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
35 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm 1 cái
36 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
37 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
F Hạng mục: Cáp treo ống cọc C9-C13
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 32,8253 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 28,2933 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 m2
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1564 100m2
5 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,0912 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0171 tấn
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0345 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0099 tấn
9 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,774 m3
10 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,846 m3
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,32 100m
12 Lắp đặt dây cáp lụa D22 Theo yêu cầu tại Chương V 45 m
13 Lắp đặt dây cáp lụa D6 neo ống Theo yêu cầu tại Chương V 67,76 m
14 Khoá cáp M22 Theo yêu cầu tại Chương V 18 Cái
15 Khoá cáp M6 Theo yêu cầu tại Chương V 116 Cái
16 Tăng đơ cường độ cao M22 Theo yêu cầu tại Chương V 2 Cái
17 Tăng đơ M10 Theo yêu cầu tại Chương V 2 Cái
18 Trục Puly D30; L=50mm (5,55kg/m) Theo yêu cầu tại Chương V 5,55 Kg
19 Puly D150 Theo yêu cầu tại Chương V 2 Cái
20 Thép tròn f8 chống lắc Theo yêu cầu tại Chương V 13,82 Kg
21 Chốt D6 Theo yêu cầu tại Chương V 4 Cái
G Hạng mục: Sửa chữa cáp treo ống C37-C46; I8-I11
1 Lắp đặt dây cáp lụa D22 Theo yêu cầu tại Chương V 180 m
2 Lắp đặt dây cáp lụa D6 neo ống Theo yêu cầu tại Chương V 171 m
3 Khoá cáp M22 Theo yêu cầu tại Chương V 72 Cái
4 Khoá cáp M6 Theo yêu cầu tại Chương V 156 Cái
5 Tăng đơ cường độ cao M22 Theo yêu cầu tại Chương V 8 Cái
6 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo yêu cầu tại Chương V 0,0094 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,17 100m
H Hạng mục: Trụ đỡ ống C93-C97
1 Đào móng cột đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 7,0955 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 6,1073 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,62 m2
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0564 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,035 m3
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,057 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,012 100m
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
9 Lắp đặt tấm thép đai 330x50mm d=3mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 Cái
10 Bu lông M20-200 Theo yêu cầu tại Chương V 8 Cái
I Hạng mục: Cáp treo ống K28A-K29A; K52-K56; I26-I28
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 16,0792 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 14,5792 m3
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m2
4 Bê tông đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,5 m3
5 Thép D20 ghim đầu cột giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 0,0348 tấn
6 Lắp đặt dây cáp lụa D10 Theo yêu cầu tại Chương V 17 m
7 Dây thép D4 làm dây quấn liên kết ống với dây cáp Theo yêu cầu tại Chương V 0,7 kg
8 Khóa cáp f10 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
9 Tăng đơ M10 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,16 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,08 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,08 100m
J Hạng mục: Hố van các loại: xả cặn, xả khí, điều tiết (Tổng 11 HV)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 26,39 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 19,95 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 9,2 m2
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,08 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,736 m3
6 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0729 tấn
7 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0404 100m2
8 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,432 100m2
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,2544 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 22 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
15 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt rắc co thép tráng đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
21 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nđường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
23 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,11 100m
35 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
36 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
40 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
41 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
42 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
43 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
44 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
K Hạng mục: Tuyến đường ống
1 Đào đất đường ống đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 464,13 m3
2 Đào đất đường ống đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 692,82 m3
3 Đào đất đường ống đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 393,15 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 1.426,092 m3
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 10,53 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,59 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 12,78 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 11,77 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 17,78 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 26,03 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 11,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 77,28 100m
14 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
15 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 28 cái
16 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 61 cái
17 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 82 cái
18 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
19 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 37 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 32 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 38 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 35 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 50 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 50 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
28 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
30 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
31 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 199 cái
32 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
33 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
34 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
35 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
36 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
37 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 32 cái
38 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
39 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 38 cái
40 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 35 cái
41 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 50 cái
42 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 50 cái
43 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
L Hạng mục: Phá dỡ và trả lại mặt bằng các đoạn qua nền bê tông:
1 Cắt khe dọc đường bê tông. Chiều dày mặt đường <= 14cm Theo yêu cầu tại Chương V 10,1798 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V 17,7613 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 3,6961 m3
4 Bê tông nền, vữa BT M200-Bê tông nền đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 17,7613 m3
M Hạng mục: Phá dỡ và trả lại mặt bằng các đoạn qua đường:
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn. Chiều dày mặt đường <= 14cm Theo yêu cầu tại Chương V 0,72 100m
2 Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày <=10 Theo yêu cầu tại Chương V 10,8 m2
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 1,296 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu tại Chương V 1,08 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 0,216 m3
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V 0,504 m2
7 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200-Bê tông mặt đường đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 1,512 m3
N Hạng mục: Lắp đặt ống thép các đoạn qua đường lống ngoài bảo vệ ống chính:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,22 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2 100m
6 Khoan lỗ cắm thép xuống nền đá C3 Theo yêu cầu tại Chương V 44,012 lỗ khoan
7 Thép D16 cắm neo giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 0,0397 tấn
O Hạng mục: Trụ vòi (240 trụ vòi)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 44,208 m3
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d15mm Theo yêu cầu tại Chương V 240 cái
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 43,488 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 4,3584 100m2
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm Theo yêu cầu tại Chương V 3,6 100m
6 Van 1 chiều d=15 Theo yêu cầu tại Chương V 240 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 240 cái
8 Van gạt f15 Theo yêu cầu tại Chương V 240 cái
9 Măng sông f15 Theo yêu cầu tại Chương V 480 cái
10 Rắc co thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 240 cái
11 Kép thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 480 cái
12 Lắp đặt cút tráng kẽm d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 960 cái
13 Lắp đặt đầu nối HDPE D20 Theo yêu cầu tại Chương V 240 cái
14 Nắp tôn hoa dày 3mm Theo yêu cầu tại Chương V 240 cái
P Hạng mục: Bể chứa 6m3 (1 bể)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 5,79 m3
2 Lót móng vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 7 m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,05 m3
4 Bê tông tường, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,16 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,4752 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,0784 m3
7 Bê tông dầm đỡ nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,042 m3
8 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,095 m3
9 Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,19 m3
10 Ván khuôn móng, sân + tường bao sân Theo yêu cầu tại Chương V 0,0714 100m2
11 Ván khuôn tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,307 100m2
12 Ván khuôn tấm đan nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,0493 100m2
13 Ván khuôn dầm bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,0072 100m2
14 Ván khuôn tấm đan nắp cửa bể + nắp hố van Theo yêu cầu tại Chương V 0,0045 100m2
15 ốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0423 tấn
16 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0714 tấn
17 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0176 tấn
18 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0031 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0085 tấn
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4,5 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 16,116 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) ( có đánh mầu) Theo yêu cầu tại Chương V 13,5 m2
23 Đánh màu xi măng tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 13,5 m2
24 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0036 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,008 100m
27 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,031 100m
29 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
30 Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
31 Rắc co thép, đường kính d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
32 Kép thép, đường kính d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
34 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
35 Ống thép tráng kẽm D20 Theo yêu cầu tại Chương V 0,008 100m
36 Vòi rửa van gạt Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->