Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Thảm bê tông nhựa nóng (tuyến đường Nam Cao, Huỳnh Phi Hùng, Phan Đình Giót, Tuệ Tĩnh, Huỳnh Tấn Phát)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200300836-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Thảm bê tông nhựa nóng (tuyến đường Nam Cao, Huỳnh Phi Hùng, Phan Đình Giót, Tuệ Tĩnh, Huỳnh Tấn Phát) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 15:23:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,773,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm, lán trại | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | HẠNG MỤC : THẢM BÊ TÔNG NHỰA<br/> NÓNG ĐƯỜNG NAM CAO | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0364 | 100M3 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Chương V của E-HSMT | 37,5287 | 100 M2 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Chương V của E-HSMT | 12,596 | 100M2 |
| 5 | Lớp CPĐD loại II | Chương V của E-HSMT | 1,1333 | 100M3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 37,5287 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 T/h ( thành phần cấp phối nhựa nóng C12.5 theo thiết kế ) | Chương V của E-HSMT | 8,2776 | 100Tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 8,2776 | 100Tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 37,5287 | 100M2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 213,97 | M2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,16 | M3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3 | M3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | M3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | M2 |
| 15 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | Chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 16 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tên đường | Chương V của E-HSMT | 5 | Biển |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Cung cấp ống mạ kẽm treo bảng fi=27mm, dày 1,4ly | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | HẠNG MỤC : THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG ĐƯỜNG HUỲNH PHI HÙNG | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0901 | 100M3 |
| 22 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Chương V của E-HSMT | 20,4969 | 100 M2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 20,4969 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 T/h ( thành phần cấp phối nhựa nóng C12.5 theo thiết kế ) | Chương V của E-HSMT | 4,7238 | 100Tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 4,7238 | 100Tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 20,4969 | 100M2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 114,5 | M2 |
| 28 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,08 | M3 |
| 29 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,15 | M3 |
| 30 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | M3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | M2 |
| 32 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 33 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Cung cấp biển báo tên đường | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| 35 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Cung cấp ống mạ kẽm treo bảng fi=27mm, dày 1,4ly | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | HẠNG MỤC : THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH GIÓT | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0826 | 100M3 |
| 39 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Chương V của E-HSMT | 26,194 | 100 M2 |
| 40 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,916 | 100M2 |
| 41 | Lớp CPĐD loại II | Chương V của E-HSMT | 0,7888 | 100M3 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 26,194 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 T/h ( thành phần cấp phối nhựa nóng C12.5 theo thiết kế ) | Chương V của E-HSMT | 5,4955 | 100Tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 5,4955 | 100Tấn |
| 45 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 26,194 | 100M2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 182,65 | M2 |
| 47 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4 | M3 |
| 48 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,75 | M3 |
| 49 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | M3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | M2 |
| 51 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | Trụ |
| 52 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 53 | Cung cấp biển báo tròn | Chương V của E-HSMT | 1 | Biển |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Cung cấp biển báo tên đường | Chương V của E-HSMT | 7 | Biển |
| 56 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 57 | Cung cấp ống mạ kẽm treo bảng fi=27mm, dày 1,4ly | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 58 | HẠNG MỤC : THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG ĐƯỜNG TUỆ TĨNH | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 59 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Chương V của E-HSMT | 10,6376 | 100 M2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,6376 | 100M2 |
| 61 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 T/h ( thành phần cấp phối nhựa nóng C12.5 theo thiết kế ) | Chương V của E-HSMT | 2,7482 | 100Tấn |
| 62 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 2,7482 | 100Tấn |
| 63 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 10,6376 | 100M2 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 63,18 | M2 |
| 65 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,08 | M3 |
| 66 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,15 | M3 |
| 67 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | M3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | M2 |
| 69 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | Chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 70 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 71 | Cung cấp biển báo tên đường | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| 72 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 73 | Cung cấp ống mạ kẽm treo bảng fi=27mm, dày 1,4ly | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 74 | HẠNG MỤC : THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 75 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0777 | 100M3 |
| 76 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Chương V của E-HSMT | 38,3035 | 100 M2 |
| 77 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Chương V của E-HSMT | 6,048 | 100M2 |
| 78 | Lớp CPĐD loại II | Chương V của E-HSMT | 0,4209 | 100M3 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 38,3035 | 100M2 |
| 80 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 T/h ( thành phần cấp phối nhựa nóng C12.5 theo thiết kế ) | Chương V của E-HSMT | 8,3094 | 100Tấn |
| 81 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 8,3094 | 100Tấn |
| 82 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 38,3035 | 100M2 |
| 83 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 246,21 | M2 |
| 84 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4 | M3 |
| 85 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,75 | M3 |
| 86 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | M3 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | M2 |
| 88 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | Trụ |
| 89 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 90 | Cung cấp biển báo tròn | Chương V của E-HSMT | 1 | Biển |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Cung cấp biển báo tên đường | Chương V của E-HSMT | 9 | Biển |
| 93 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 94 | Cung cấp ống mạ kẽm treo bảng fi=27mm, dày 1,4ly | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 95 | Cung cấp bu long D10mm, L=15cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi