Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Trạm cấp nước ấp Tà Nu, xã Hưng Điền A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Trạm cấp nước ấp Tà Nu, xã Hưng Điền A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200265320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết năm 2020) + Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 10:06:00 đến ngày 2020-03-22 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,957,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC Ø200/114 ĐSK 320M | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 350 mm cấp đất đá I-III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | mét |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan 350mm cấp đất đá I-III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan đến 260m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170 | mét |
| 7 | Lắp đặt ống PVC Ø200 dầy 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC Ø114, dầy 7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,27 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống lọc Inox Ø114, khe 0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | mét |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu 330m, đường kính ống lọc Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | mét |
| 11 | Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan xoay 54CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1658 | m3 |
| 12 | Chèn hỗn hợp vữa xi măng và sét Pentonic giếng khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,7436 | m3 |
| 13 | Trám xi măng nguyên chất giếng khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0701 | m3 |
| 14 | Lắp măng song ren ngoài PVC Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp măng song ren trong PVC Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt PVC Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt giảm PVC Ø200/114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Thăm dò địa vật lý điện bằng điện trường thiên nhiên, cấp địa hình I-II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | q.sát |
| 19 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN số: 09-MT:2015/BTNMT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | mẫu |
| 20 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN số: 09-TM:2015/BTNMT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | mẫu |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,529 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4467 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0624 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1683 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0011 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0063 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt khóa cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0012 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hố van, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0048 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0071 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0013 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,342 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,736 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,438 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,725 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,3075 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống PVC Ø21mm, dầy 1,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,245 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC Ø49mm, dầy 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC Ø140mm, dầy 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co PVC Ø21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt co PVC Ø27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC Ø42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC Ø49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC Ø60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37 | cái |
| 31 | Lắp đặt co PVC Ø140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PVC Ø42/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC Ø49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PVC Ø49/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC Ø60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PVC Ø60/49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PVC Ø140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt PVC Ø60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt giảm PVC Ø49/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt giảm PVC Ø90/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt giảm PVC Ø140/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp mặt bích PVC Ø140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van PVC Ø27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van PVC Ø49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van PVC Ø60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van thau 1 chiều Ø60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van thau 2 chiều Ø60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van gang ty chìm D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp MSRN PVC Ø60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt lúp bê thau Ø60mm (CP nhân công 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt 2 đầu RN STK Ø60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp bít thép đậy giếng Ø250mm, dầy 8mm (1 cặp = 2 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp |
| 54 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB), cường độ dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt khởi động từ 16A (Công tắc tơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt khởi động từ 12A (Công tắc tơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt khởi động từ 9A (Công tắc tơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt rơ le nhiệt 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt rơ le nhiệt 9A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt rơ le nhiệt 12A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt rơ le mực nước điện tử (Dò cạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt rơ le phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm màu xanh đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đèn báo tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | mét |
| 76 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | mét |
| 77 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | mét |
| 78 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | mét |
| 79 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | mét |
| 80 | Lắp dâu dù bẹ treo bơm 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | mét |
| 81 | Lắp cáp Inox Ømm2 treo bơm chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | mét |
| 82 | Lắp đặt bơm chìm 3 pha, 5,5HP, Q=3-21m³/giờ, H=94-24m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bơm trục ngang 3 pha 3HP, Q=6-40m³/giờ, H=17,3-6,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hố vol 400A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hố ampe 20A 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT: 1000x800x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt máng đi dây 45x45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp thanh gài nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | mét |
| 89 | Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu cos, dây mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp táp lô nhựa loại 200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp ổ cấm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo vệ dây dẫn B30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | mét |
| 97 | Lắp đặt sứ hạ thế sứ tai mèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | sứ |
| 98 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp trụ điện bằng thép mạ kẽm L50x50x5, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 101 | Lắp MSRN PVC Ø27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp MSRT PVC Ø27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống hút và lúp bê bơm định lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt van PVC Ø27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt thùng nhựa 100 lí loại đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bồn nhựa PE loại đứng, dung tích 0,3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt bơm khuấy Clo 0,4KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt bơm định lượng Clo CS 50 lít/phút | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp trục và cánh khuấy Clo bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp giá đở bơm khuấy bằng Inox hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp giá đở bơm định lượng bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt thiết bị lọc đồng bộ TDC 10m³/giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: HỒ CHỨA 40M³ BẰNG BTCT (NƯỚC THÔ VÀ NƯỚC SAU LỌC) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8283 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,034 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,034 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,007 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,646 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,811 | m3 |
| 8 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,8825 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,88 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,278 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0778 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0227 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1793 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0529 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1742 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1517 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0484 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0941 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1468 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0129 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy bể chứa, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9719 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0059 | tấn |
| 23 | Sản xuất thang thắm bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0376 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thang thăm bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0376 | tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0583 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,276 | 100m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,65 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,55 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,49 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,2652 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,5 | m2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,55 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,32 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống PVC Ø34mm, dầy 2,1mm gắn vào nắp hồ lắp rờ le phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC Ø49mm, dầy 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm vào nắp hồ lắp ống hút bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co PVC Ø49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co PVC Ø60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt EJECTOR thu khí D114 10m³/giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tháp Oxy bằng Inox Su 304 Ø500, L=1780 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC BẰNG THÉP HÌNH CAO 12M BỒN COMPOSIT ĐỨNG 5M³ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,96 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4779 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt thanh tản sét, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,82 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,82 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,67 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,48 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2824 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0621 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0052 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0221 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | tấn |
| 18 | Sản xuất thanh giằng, trụ đài nước bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,0021 | tấn |
| 19 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 20 | Sản xuất lan can, bảo vệ bồn và chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1699 | tấn |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,172 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thang leo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,9 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114,3354 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Composit, dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống STK Ø34 nối kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét STK Ø42mm, L=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo trụ đài Dây thép ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | mét |
| 31 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | mét |
| 32 | Lắp đặt ống PVC Ø21mm, dầy 1,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC Ø34mm, dầy 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC Ø49mm, dầy 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co PVC Ø21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt co PVC Ø34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co PVC Ø49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt co PVC Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van PVC Ø34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van PVC Ø49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van PVC Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van thau 1 chiều Ø49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC Ø114/49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp MSRT PVC Ø49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp MSTR PVC Ø34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp MSRN PVC Ø49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6078 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,892 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,892 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,9814 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,0146 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,108 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8192 | m3 |
| 10 | Bê tông sê nô, diềm mái đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3416 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ô văng, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | m3 |
| 12 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0645 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,7876 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,16 | m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2392 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0007 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,02 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,345 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,2 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,34 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,76 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,448 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,69 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,54 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,545 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,833 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,34 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,3824 | m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0065 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1705 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0065 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1705 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,24 | m2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm PRIMA sơn nước 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,76 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0516 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2261 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0042 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0127 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0814 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2047 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1487 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0492 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0449 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1793 | tấn |
| 53 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0059 | tấn |
| 54 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan lanh tô, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0064 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.175,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,4703 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,4649 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3025 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7424 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2822 | m3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0033 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0115 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,1 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,482 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PVC Ø168, dầy 4,5mm (Chụp van gang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC Ø140mm, dầy 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC 90mm, dầy 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co 135 độ PVC Ø140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 135 độ PVC Ø90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 độ PVC Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC Ø140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC Ø114/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC Ø114/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC Ø90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt giảm PVC Ø140/114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt giảm PVC Ø114/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt PVC Ø140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt PVC Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt PVC Ø90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp mặt bích PVC Ø140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp mặt bích PVC Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp mặt bích PVC Ø90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp MSRN PVC Ø27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thủy PVC Ø140/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thủy PVC Ø90/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van PVC Ø60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van thau Ø27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí Ø27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van gang ty chìm D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van gang ty chìm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van gang ty chìm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp kẹp ống qua cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 49 | Thử áp lực đường ống PVC Ø140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống PVC Ø114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống PVC Ø90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | 100m |
| 52 | Khử trùng ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 135 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình nhựa 100 lít đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm định lượng CS 50 lít/giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm khuấy Clo 0,4KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm chìm 3 pha, 5,5HP, Q=3-21m³/giờ, H=94-24m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bơm trục ngang 3 pha 3HP, Q=6-40m³/giờ, H=17,3-6,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bồn nhựa PE 300 lít loại đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị lọc sắt TĐC đồng bộ 10m³/giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | EJECTOR thu khí D114, 10m³/giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháp Oxy bằng Inox Su 304 Ø500, L=1780 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bồn Composit loại đứng dung tích 5M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo lưu lượng D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi