Gói thầu: Gói thầu số 5: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình thuộc kênh N33; kênh N30; kênh N31
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc Công ty TNHH MTV quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình thuộc kênh N33; kênh N30; kênh N31 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190723848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 08:10:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,150,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Kênh N33: Gia cố tuyến kênh từ K0+000 ÷ K0+950 (L=950m) | |||
| 1 | Đào kênh bằng máy đào ≤ 0,8m3, chiều rộng ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,992 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,272 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 187,463 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất chọn lọc để đắp (tận dụng đất dự án 3 cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 240,068 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê quai thượng, hạ lưu, dung trọng ≤ 1,5T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,35 | m3 |
| 6 | Đào phá đê quai thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 112,35 | m3 |
| 7 | Gia cố cừ tràm Ø8-10cm L=4,5m/cây, đóng 16cây/m2 bản đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế | 10,368 | 100m |
| 8 | Gia cố cừ tràm đê quai Ø8-10cm L=4,5m/cây, đóng 5cây/md | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | 100m |
| 9 | Cát lót phủ đầu cừ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 10 | Vữa lót M100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,68 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,819 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 121,991 | m3 |
| 13 | Bê tông tường M200 đá 1x2, dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 193,315 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng ngang M200 đá 1x2 (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,362 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,056 | m3 |
| 16 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 02 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 77,268 | m2 |
| 17 | SXLD cốt thép kênh + cống đầu kênh Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m | 14,574 | tấn | |
| 18 | SXLD cốt thép giằng Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đóng mở Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâm Ø400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đóng mở Ø40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâm Ø800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| C | Kênh N30: Gia cố tuyến kênh từ K0+000 ÷ K0+589 (L=589m) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 105,078 | m3 |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào ≤ 0,8m3, chiều rộng ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,183 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,468 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất chọn lọc để đắp (tận dụng đất dự án 3 cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê quai thượng, hạ lưu, dung trọng ≤ 1,5T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,68 | m3 |
| 6 | Đào phá đê quai thượng, hạ lưu | 71,68 | m3 | |
| 7 | Gia cố cừ tràm Ø8-10cm L=4,5m/cây, đóng 16cây/m2 bản đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế | 15,912 | 100m |
| 8 | Gia cố cừ tràm đê quai Ø8-10cm L=4,5m/cây, đóng 5cây/md | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,399 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 55,523 | m3 |
| 11 | Bê tông tường M200 đá 1x2, dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 85,506 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng ngang M200 đá 1x2 (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 14 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 02 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 35,22 | m2 |
| 15 | SXLD cốt thép kênh Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,48 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép giằng Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâm Ø800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâm Ø300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đóng mở Ø30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| D | Kênh N31: Gia cố tuyến kênh từ K0+000 ÷ Kf (L=790m) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 169,534 | m3 |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào ≤ 0,8m3, chiều rộng ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,597 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,608 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất chọn lọc để đắp (tận dụng đất dự án 3 cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 271,26 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,687 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 79,005 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200 đá 1x2, dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 113,18 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng ngang M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,128 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 02 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 46,92 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép kênh Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,994 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép giằng Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâm Ø800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâm Ø300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đóng mở Ø30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi