Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 15:48:00 đến ngày 2020-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,152,054,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ (đoạn hư hỏng nặng: Km0+00-:-Km0+600) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,498 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (đoạn hư hỏng nặng: Km0+00-:-Km0+600) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,498 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0.4 m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Phần mở rộng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,701 | 100m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường (Phần mở rộng) bằng đầm cóc độ chặt K= 0.95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,16 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,855 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (Phần đường mở rộng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,2 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm (đoạn hư hỏng nặng: Km0+00-:-Km0+660) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,498 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm (Phần đường mở rộng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,2 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (toàn bộ mặt đường) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,798 | 100m2 |
| 15 | Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,951 | m3 |
| 16 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,986 | m3 |
| 17 | Làm cọc tiêu BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 143 | cái |
| 18 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 143 | cái |
| 19 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi