Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200325155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 16:14:00 đến ngày 2020-03-23 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,665,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 | Tiểu mục Nền đường thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Tiểu mục Nền đường thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Tiểu mục Nền đường thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 5 | gốc cây |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường | Tiểu mục Nền đường thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Tiểu mục Nền đường thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,279 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Tiểu mục Nền đường thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,929 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Tiểu mục Nền đường thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 5,107 | 100m2 |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Tiểu mục Nền đường thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Tiểu mục mặt đường thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Tiểu mục mặt đường thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Tiểu mục mặt đường thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Tiểu mục an toàn giao thông thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Tiểu mục an toàn giao thông thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,313 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Tiểu mục an toàn giao thông thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,287 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Tiểu mục an toàn giao thông thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Tiểu mục an toàn giao thông thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường (0,4x0,6)m | Tiểu mục an toàn giao thông thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 18 | Trụ đở biển báo | Tiểu mục an toàn giao thông thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Tiểu mục an toàn giao thông thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=4, đất cấp I | Tiểu mục an toàn giao thông thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 7,875 | 100m |
| 21 | Cung cấp cừ tràm | Tiểu mục an toàn giao thông thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 8,61 | 100m |
| 22 | Cung cấp phênh tre | Tiểu mục an toàn giao thông thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 23 | SXLD cốt thép móng đường kính D6mm | Tiểu mục an toàn giao thông thuộc hạng mục Phần đường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Tiểu mục đóng cọc mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 55,634 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại | Tiểu mục đóng cọc mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3,199 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính <=10mm | Tiểu mục đóng cọc mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3,708 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc D <=18mm | Tiểu mục đóng cọc mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,968 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc D >18mm | Tiểu mục đóng cọc mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 18,24 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép hình các loại | Tiểu mục đóng cọc mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,022 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | Tiểu mục đóng cọc mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,022 | tấn |
| 31 | Đóng cọc thử BTCT 35x35 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 3,5T, đất cấp I | Tiểu mục đóng cọc mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 32 | Chờ đóng cọc thử | Tiểu mục đóng cọc mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 14 | ngày |
| 33 | Đóng cọc thẳng BTCT 35x35 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 3,5T, đất cấp I | Tiểu mục đóng cọc mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3,8 | 100m |
| 34 | Đập đầu cọc trên cạn | Tiểu mục đóng cọc mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,956 | m3 |
| 35 | Nối cọc BTCT 35x35cm | Tiểu mục đóng cọc mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 12 | 1mối nối |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tiểu mục đóng cọc mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 38,203 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Tiểu mục mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,473 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Tiểu mục mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 29,267 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Tiểu mục mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,884 | 100m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tiểu mục mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,3 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Tiểu mục mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 61,173 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn D<=10mm | Tiểu mục mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn D<=18mm | Tiểu mục mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,118 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn D> 18mm | Tiểu mục mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,544 | tấn |
| 45 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm dưới mố | Tiểu mục mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 46 | Đào móng mố cầu | Tiểu mục mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 18,468 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Tiểu mục mố cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 | Tiểu mục bản quá độ thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3,778 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Tiểu mục bản quá độ thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 50 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Tiểu mục bản quá độ thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3,204 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Tiểu mục bản quá độ thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Tiểu mục bản quá độ thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Tiểu mục bản quá độ thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 54 | Đóng cọc tràm D8-10cm L=4m, đất bùn | Tiểu mục bản quá độ thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 24,5 | 100m |
| 55 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 55,634 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3,199 | 100m2 |
| 57 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính <=10mm | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3,708 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính <=18mm | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,968 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính >18mm | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 18,24 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,022 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,022 | tấn |
| 62 | Đóng cọc thử BTCT 35x35 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T (phần ngập đất) | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m |
| 63 | Đóng cọc thử BTCT 35x35 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T (phần không ngập đất) | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 64 | Công tác nghỉ chờ đóng vỗ lại | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 14 | ngày |
| 65 | Đóng cọc thẳng BTCT 35x35 phần ngập đất trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3,55 | 100m |
| 66 | Đóng cọc thẳng BTCT 35x35 phần không ngập đất trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 67 | Đập đầu cọc dưới nước | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,956 | m3 |
| 68 | Nối cọc BTCT 35x35cm | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 24 | 1mối nối |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tiểu mục thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 38,203 | m2 |
| 70 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Tiểu mục thi công xà mũ trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 15,092 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Tiểu mục thi công xà mũ trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,484 | 100m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tiểu mục thi công xà mũ trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 9,632 | m2 |
| 73 | SX&LD cốt thép móng, mũ trụ cầu dưới nước D<=18mm | Tiểu mục thi công xà mũ trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,266 | tấn |
| 74 | SX&LD cốt thép móng, mũ trụ cầu dưới nước D>18mm | Tiểu mục thi công xà mũ trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,582 | tấn |
| 75 | Đóng định vi bằng cọc thép hình I300 dưới nước (KH: 1,17*3 th + 3,5% x 2 =10,51 %) | Tiểu mục thi công Hệ giằng & khung định thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4,48 | 100m |
| 76 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH: 2% x 3 th + 7% 2=20%) | Tiểu mục thi công Hệ giằng & khung định thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 21,092 | tấn |
| 77 | Lắp dựng và tháo dở hệ sàn đạo, sàn thao tác | Tiểu mục thi công Hệ giằng & khung định thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 21,092 | tấn |
| 78 | Nhổ cọc cọc định vị | Tiểu mục thi công Hệ giằng & khung định thi công cọc trụ cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4,48 | 100m |
| 79 | Cung cấp dầm dự ứng lực L=9m | Tiểu mục thi công kết cấu nhịp giữa thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 80 | Lắp tấm bản bê tông cốt thép cầu cảng trọng lượng <=10T | Tiểu mục thi công kết cấu nhịp giữa thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Tiểu mục thi công kết cấu nhịp giữa thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 82 | Cung cấp dầm dự ứng lực L=6m | Tiểu mục thi công kết cấu nhịp biên thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 10 | dầm |
| 83 | Lắp tấm bản bê tông cốt thép cầu cảng trọng lượng <=10T | Tiểu mục thi công kết cấu nhịp biên thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Tiểu mục thi công kết cấu nhịp biên thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 85 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Tiểu mục thi công bản mặt cầu + gờ chắn thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 16,475 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Tiểu mục thi công bản mặt cầu + gờ chắn thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=18mm | Tiểu mục thi công bản mặt cầu + gờ chắn thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,155 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Tiểu mục thi công bản mặt cầu + gờ chắn thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m2 |
| 89 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 300 | Tiểu mục thi công dầm ngang thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 90 | SX&LD cốt thép đường kính <=10mm | Tiểu mục thi công dầm ngang thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 91 | SX&LD cốt thép đường kính <=18mm | Tiểu mục thi công dầm ngang thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Tiểu mục thi công dầm ngang thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Tiểu mục thi công lan can (trên mố) thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Tiểu mục thi công lan can (trên mố) thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 95 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Tiểu mục thi công lan can (trên mố) thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Tiểu mục thi công lan can (trên mố) thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 29,4 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=100mm | Tiểu mục thi công thoát nước mặt cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 98 | Cung cấp lưới chắn rác | Tiểu mục thi công thoát nước mặt cầu thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Tiểu mục thi công khe co giãn thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 100 | Vữa Sikagrout 214-11 | Tiểu mục thi công khe co giãn thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 101 | Trám khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic | Tiểu mục thi công khe co giãn thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,156 | m3 |
| 102 | Nút cao su | Tiểu mục thi công khe co giãn thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 103 | SX&LD cốt thép đường kính <=10mm | Tiểu mục thi công khe co giãn thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 104 | SX&LD cốt thép đường kính <=18mm | Tiểu mục thi công khe co giãn thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 105 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Tiểu mục thi công khe co giãn thuộc hạng mục Phần cầu chính – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 106 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông (1,2*1,2) | Tiểu mục thi công biển báo đường thủy – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 107 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Tiểu mục thi công biển báo đường thủy – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Sản xuất bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Tấm BTCT thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,111 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại | Tấm BTCT thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Tấm BTCT thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 111 | Vữa xi măng C10 | Tấm BTCT thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 112 | Lắp đặt tấm lát | Tấm BTCT thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 218 | cái |
| 113 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Tứ nón thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Tứ nón thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 115 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=4, đất cấp I | Chân khay thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 20,082 | 100m |
| 116 | Đắp cát phủ đầu cừ | Chân khay thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,008 | m3 |
| 117 | Bê tông móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chân khay thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,008 | m3 |
| 118 | Bê tông chân khay C20 | Chân khay thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 7,172 | m3 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm | Chân khay thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m |
| 120 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chân khay thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m2 |
| 121 | Đào móng chân khay | Chân khay thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 40,163 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng) | Chân khay thuộc hạng mục gia cố taluy + tứ nón – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 123 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Chuẩn bị mặt bằng công trường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m2 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chuẩn bị mặt bằng công trường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,025 | 100m3 |
| 125 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chuẩn bị mặt bằng công trường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m3 |
| 126 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Chuẩn bị mặt bằng công trường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m3 |
| 127 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chuẩn bị mặt bằng công trường – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 22,5 | m3 |
| 128 | Nhổ cọc BTCT 20x20 (70%) | Phá dỡ cầu cũ – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 129 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Phá dỡ cầu cũ – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 130 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Phá dỡ cầu cũ – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 11,573 | m3 |
| 131 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Đường tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 132 | Đất đỏ đắp đường tạm , K>=0,950 | Đường tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,085 | 100m3 |
| 133 | Đào hữu cơ dày trung bình 0,30m | Đường tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m3 |
| 134 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=4, đất cấp I | Mố cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 10,08 | 100m |
| 135 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mố cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 136 | Bê tông móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mố cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 137 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Mố cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4 | rọ |
| 138 | Sản xuất dầm dọc cầu thép (KH =20%) | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3,724 | tấn |
| 139 | Sản xuất dầm ngang cầu thép (KH 20%) | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,689 | tấn |
| 140 | Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4,413 | tấn |
| 141 | Tháo dỡ dầm cầu thép các loại trên cạn | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4,413 | tấn |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 144 | Bu long D22 L=5cm | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 145 | Bu long D12 L=40cm | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 146 | Bu long D12 L=30cm | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 147 | Cung cấp biển báo tên cầu tạm | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Cung cấp biển tải trọng cầu tạm hình tròn | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Cung cấp trụ biển báo D80, L=3,50m | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Đào móng cột trụ | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 152 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,143 | m3 |
| 153 | Cung cấp cừ larsen (kh: 1,17%*3 tháng + 3,5% * 2) | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 154 | ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (ngập dđất) | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 155 | ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập dđất) | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 156 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Dầm cầu tạm – Chi tiết xem chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi