Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở làm việc Phòng Giáo dục và Đào tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trụ sở làm việc Phòng Giáo dục và Đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Tỉnh phân cấp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 16:23:00 đến ngày 2020-03-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,305,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vệ sinh seno, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,244 | M2 |
| 2 | Quét Basf MasterSeal 540 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,244 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,18 | M2 |
| 4 | Chà sạch lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,433 | M2 |
| 5 | Chà sạch lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,768 | M2 |
| 6 | Chà sạch lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,388 | M2 |
| 7 | Chà sạch lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,604 | M2 |
| 8 | Chà sạch lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,314 | M2 |
| 9 | Chà sạch lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,196 | M2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,613 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,413 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,47 | M2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | M3 |
| 14 | Tháo dỡ ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100M |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên kim loại - luôn khung bông + vệ sinh kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,4 | M2 |
| 16 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,72 | M2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | M2 |
| 18 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | M2 |
| 19 | Ổ khóa cửa đi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Mài lại đá mài cũ, đánh sáp bóng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,035 | M2 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | M2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | M2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | M2 |
| 24 | Cửa đi pano sắt kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | M2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | M2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | M2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9792 | 100M2 |
| 29 | Di dời đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1,0HP, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Máy |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100M |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100M |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100M |
| 37 | Ống bảo ôn + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 38 | Giá đỡ máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 41 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,757 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | M3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,71 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,691 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | Tấn |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | M3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | M2 |
| 14 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | M2 |
| 15 | Chữ bảng tên khắc âm trên nền đá hoa cương + sơn nhũ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | M2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,691 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,757 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,142 | M2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,982 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,917 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,899 | M2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO, PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6644 | M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100M3 |
| 3 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,57 | M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7208 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5475 | Tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7085 | 100M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6265 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7855 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9076 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7979 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1312 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7624 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3073 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9735 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4721 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | Tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0102 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | Tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4732 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6458 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6858 | 100M2 |
| 46 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2828 | M3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9804 | M3 |
| 48 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1518 | M3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100M2 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2965 | M3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5486 | M3 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,17 | M2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính + khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | M2 |
| 54 | Cửa đi nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | M2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính + khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | M2 |
| 56 | Cửa sổ khung nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | M2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | M2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm (nhôm hệ 700, kính dày 5li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | M2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm (nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | M2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | 100M3 |
| 61 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,692 | M2 |
| 62 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3172 | M3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3536 | M2 |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0608 | M2 |
| 66 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1746 | M2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,597 | M2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,357 | M2 |
| 69 | Quét Basf MasterSeal 540 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,357 | M2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | M2 |
| 71 | Công tác ốp gạch ceramic 230x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M2 |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | M2 |
| 73 | Đắp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | Mét |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | Mét |
| 75 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | 100M2 |
| 76 | Tole mạ màu dày 5zem che tường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | M |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | Tấn |
| 78 | Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | M |
| 79 | Trần thạch cao khung kim loại nổi hoàn thiện (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,295 | M2 |
| 80 | Trần Prima khung kim loại nổi hoàn thiện (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 81 | Lắp dựng lan can Inox (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | M2 |
| 82 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2755 | M2 |
| 83 | Trát tường ngoài bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8305 | M2 |
| 84 | Trát tường trong bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,302 | M2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4619 | M2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 -trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | M2 |
| 87 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,505 | M2 |
| 88 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,21 | M2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,1325 | M2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6569 | M2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,2924 | M2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,497 | M2 |
| 93 | Nẹp nhôm L30x30 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | M |
| 94 | Lắp đặt tủ điện Tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kích thước 400x600x250 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 13 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 96 | Lắp đặt MCCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 100 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 101 | Lắp công tắc điện 2 chiều 16A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đế âm, ổ cắm ba 2 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 103 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 104 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 105 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 106 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 108 | Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 111 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | Mét |
| 112 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | Mét |
| 113 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 114 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | Mét |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 117 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 118 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 119 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bịch |
| 120 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 121 | Giá sứ đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Ống nhựa chữ C luồn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 123 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 124 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| 125 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 126 | Hố kiểm tra tiếp đất (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 128 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100M |
| 129 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100M |
| 130 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 131 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100M |
| 132 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100M |
| 133 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100M |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 250mm dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100M |
| 135 | Nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 136 | Nối ren PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 137 | Nối ren PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 138 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 139 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 140 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 141 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 142 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 143 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 144 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 146 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 147 | Nối PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 148 | Nối PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 149 | Nối PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 150 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 151 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 152 | Lắp đặt van bi đồng D34 loại xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 155 | Lắp đặt phểu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 158 | Máy bơm nước Q=7,2M3/H, H=20m, P=1HP + phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 159 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 163 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | M2 |
| 164 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | M3 |
| 165 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | M3 |
| 166 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100M2 |
| 167 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | Tấn |
| 168 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 169 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | Tấn |
| 170 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | M3 |
| 171 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100M2 |
| 172 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | Tấn |
| 173 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 174 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 175 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | M3 |
| 176 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100M2 |
| 177 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | M2 |
| 178 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,372 | M3 |
| 179 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | M2 |
| 180 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | M3 |
| 181 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0185 | M3 |
| 182 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100M2 |
| 183 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | Tấn |
| 184 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | Tấn |
| 185 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Tấn |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 187 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8271 | M3 |
| 188 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7654 | 100M2 |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2709 | M2 |
| 190 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | M2 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,105 | M3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | Tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100M3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | Tấn |
| 11 | Bulon d16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | Tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | Tấn |
| 18 | Thép bản dày 10li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7026 | Kg |
| 19 | Thép bản dày 6li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4178 | Kg |
| 20 | Thép ống D76 dày 2,9mm (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1656 | Kg |
| 21 | Thép D12 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5817 | Kg |
| 22 | Thép dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | Kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | Tấn |
| 24 | Xà gồ thép D42 dày 2,0li mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,49 | Kg |
| 25 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | Tấn |
| 27 | Thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2439 | Kg |
| 28 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0694 | Kg |
| 29 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,961 | Kg |
| 30 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | 100M2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | M3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | M2 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | M3 |
| 34 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | M2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200, xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | M3 |
| 36 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 10m |
| 37 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,217 | M2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | M3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo, vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi