Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 15:17:00 đến ngày 2020-03-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,251,837,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP: ĐOẠN 1 - I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,604 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,979 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km đầu tiên, ôtô 27T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | 100m3 |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,724 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm 20cm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,437 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,183 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,183 | 100m2 |
| C | III. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | ĐOẠN 2 - I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,546 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,502 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,906 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km đầu tiên, ôtô 27T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,546 | 100m3 |
| E | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,531 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,432 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí tổ chức giao thông thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi