Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312179-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200312052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà khách Bến Tre và quỹ phát triển của Công ty TNHH MTV du lịch Hàm Luông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 11:07:00 đến ngày 2020-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,742,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B KHU A - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,445 m3
2 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,54 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ Theo thiết kế được phê duyệt 0,108 m3
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ Theo thiết kế được phê duyệt 0,368 m3
5 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 1,098 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Theo thiết kế được phê duyệt 0,52 m3
7 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 1,497 m3
8 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,071 100m2
9 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,428 M3
10 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,614 M3
11 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,135 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,095 1000kg
13 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,497 m3
14 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,087 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,22 M3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,122 100m2
17 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,133 1000kg
18 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,458 M3
19 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,026 100m2
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 1000kg
21 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được phê duyệt 9,52 m3
22 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,476 100m2
23 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,76 M3
24 Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy và các kết cấu bê tông tương tự Theo thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
25 Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,632 M3
26 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,683 M3
27 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,858 M3
28 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 72,4 M
29 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,177 1000kg
30 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,177 1000kg
31 Bulông phi 12 Theo thiết kế được phê duyệt 40 Cái
32 Gulông phi 12 Theo thiết kế được phê duyệt 48 Cái
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,268 1000kg
34 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,268 1000kg
35 Lam nhôm hộp vân gỗ khung sắt Theo thiết kế được phê duyệt 10,888 M2
36 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,688 1000kg
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,688 1000kg
38 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <= 4m Theo thiết kế được phê duyệt 0,754 100m2
39 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được phê duyệt 6,935 M2
40 Lam gỗ trang trí + sơn PU Theo thiết kế được phê duyệt 116,16 M
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 20,88 M2
42 Lát gạch Tàu 30*30cm Theo thiết kế được phê duyệt 47,95 M2
43 Ốp đá chẻ Theo thiết kế được phê duyệt 12,045 M2
44 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 97,994 M2
45 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,953 100m2
C KHU A - PHẦN ĐIỆN
1 MCB 2P 20A Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Công tắc mặt ba DIMMER Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
3 Ổ cắm đôi 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
4 Đèn led D100 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
5 Đèn trang trí tường Theo thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
6 Đèn chùm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
7 Quạt treo tường Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
8 Cáp điện 4.0 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 140 M
9 Cáp điện 2,5 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 30 M
10 Cáp điện 1,5 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 160 M
11 Ống PVC phi 25 Theo thiết kế được phê duyệt 50 M
12 Ống PVC phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 100 M
13 Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 6 Hộp
14 Hộp nối 200x200 Theo thiết kế được phê duyệt 5 Hộp
15 Măng song phi 25 Theo thiết kế được phê duyệt 20 Cái
16 Măng song phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 50 Cái
D KHU B - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 1,19 m3
2 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 1,976 m3
3 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,045 100m2
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,326 M3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,735 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,042 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,021 1000kg
8 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=10cm Theo thiết kế được phê duyệt 14 1 lỗ khoan
9 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,225 m3
10 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,044 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,098 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,11 100m2
13 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 1000kg
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,101 1000kg
15 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 M3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
17 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,036 1000kg
18 Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,979 M3
19 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,831 M3
20 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,403 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 19,052 M2
22 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,04 M
23 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 58,022 m2
24 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Theo thiết kế được phê duyệt 104,075 M2
25 Công tác bả matic 3 lần vào tường Theo thiết kế được phê duyệt 73,61 M2
26 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 73,61 M2
27 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 104,075 M2
28 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được phê duyệt 16,742 m3
29 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,957 100m2
30 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 9,566 M3
31 Lát, gạch Tàu 30x30cm Theo thiết kế được phê duyệt 86,16 M2
32 Lát gạch ceramic 40x40cm Theo thiết kế được phê duyệt 9,5 M2
33 Ốp đá chẻ, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 26,525 M2
34 Lát nền sàn đa trang trí Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 M2
35 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 1,292 100m2
36 Lắp dựng máng xối inox Theo thiết kế được phê duyệt 18 M
37 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,617 1000kg
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,617 1000kg
39 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,143 1000kg
40 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,143 1000kg
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,325 1000kg
42 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,325 1000kg
43 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 91,154 M2
44 Boulon D10 Theo thiết kế được phê duyệt 28 Cái
45 Boulon D12 Theo thiết kế được phê duyệt 36 Cái
46 Boulon D14 Theo thiết kế được phê duyệt 24 Cái
47 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được phê duyệt 10,86 M2
48 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 10,86 M2
49 Lắp lam tre trang trí + sơn PU Theo thiết kế được phê duyệt 98 M
50 Làm trần thạch cao khung chìm Theo thiết kế được phê duyệt 103,392 M2
51 Lắp tấm phên trang trí Theo thiết kế được phê duyệt 24,017 M2
52 Op tấm Alu mặt tiền + khung thép hộp Theo thiết kế được phê duyệt 28,784 M2
53 Lắp giàn lam nhôm trang trí + khung sắt Theo thiết kế được phê duyệt 9,43 M2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
55 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,119 100m2
E KHU B - PHẦN ĐIỆN
1 MCB 2P 20A Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Công tắc mặt năm DIMMER Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
3 Ổ cắm đôi 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
4 Đèn led D100 Theo thiết kế được phê duyệt 10 Bộ
5 Đèn trang trí tường Theo thiết kế được phê duyệt 11 Bộ
6 Đèn led áp trần D300 Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
7 Quạt treo tường Theo thiết kế được phê duyệt 9 Cái
8 Cáp điện 4.0 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 70 M
9 Cáp điện 2,5 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 30 M
10 Cáp điện 1,5 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 360 M
11 Ống PVC phi 25 Theo thiết kế được phê duyệt 35 M
12 Ống PVC phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 200 M
13 Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 6 Hộp
14 Hộp nối 200x200 Theo thiết kế được phê duyệt 20 Hộp
15 Măng song phi 25 Theo thiết kế được phê duyệt 10 Cái
16 Măng song phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 80 Cái
17 Led hắc trần Theo thiết kế được phê duyệt 40 M
18 Tủ điện 9 PL Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
19 Cọc tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cọc
20 Cáp đồng trần 25mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 10 M
F KHU C - PHẦN XÂY DỰNG
1 Nhựa lót tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,104 100m2
2 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,249 M3
3 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
4 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,095 1000kg
5 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 M3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
7 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 1000kg
8 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 1000kg
9 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được phê duyệt 3 m3
10 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 100m2
11 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,5 M3
12 Lát gạch Tàu, kích thước gạch 30*30cm Theo thiết kế được phê duyệt 15 M2
13 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,778 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,32 M2
15 Op tường đá chẻ Theo thiết kế được phê duyệt 4,32 M2
16 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <= 4m Theo thiết kế được phê duyệt 0,35 100m2
17 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,262 1000kg
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,262 1000kg
19 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,121 1000kg
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,121 1000kg
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,101 1000kg
22 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,101 1000kg
23 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 1000kg
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 1000kg
25 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 38,323 M2
26 Gulong D16 Theo thiết kế được phê duyệt 24 Cái
27 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được phê duyệt 4,75 M2
28 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,77 100m2
G KHU C - PHẦN ĐIỆN
1 MCB 2P 20A Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Đèn trang trí tường Theo thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
3 Quạt treo tường Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
4 Cáp điện 2,5 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 60 M
5 Cáp điện 1,5 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 80 M
6 Ống PVC phi 25 Theo thiết kế được phê duyệt 30 M
7 Ống PVC phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 40 M
8 Măng song phi 25 Theo thiết kế được phê duyệt 10 Cái
9 Măng song phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 20 Cái
10 Lắp đặt đèn chùm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
H KHU D - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được phê duyệt 36,3 m2
2 Lát, gạch ceramic, kích thước, gạch 40x40cm Theo thiết kế được phê duyệt 36,3 1m2
3 Lắp dựng vách cemboard + thạch cao Theo thiết kế được phê duyệt 67,3 M2
4 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,281 M3
5 Op tường đá chẻ Theo thiết kế được phê duyệt 2,318 M2
6 Lắp dựng cửa , vách Upvc Theo thiết kế được phê duyệt 14,625 M2
7 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,13 100m2
8 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 12,96 M3
9 Lát đá trang trí Theo thiết kế được phê duyệt 14,5 1m2
10 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được phê duyệt 36,26 m2
11 Làm trần thạch cao khung chìm Theo thiết kế được phê duyệt 36,26 M2
12 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được phê duyệt 8,64 m2
13 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 100m2
14 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 M3
15 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 1000kg
16 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,064 1000kg
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,064 1000kg
18 Bulông phi 10 Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
19 Lam nhôm hộp vân gỗ khung sắt Theo thiết kế được phê duyệt 14,21 M2
20 Cạo rỉ các, kết cấu thép Theo thiết kế được phê duyệt 7,8 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 11,62 M2
22 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Theo thiết kế được phê duyệt 103,56 M2
23 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 103,56 M2
24 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,097 100m2
I KHU D - PHẦN ĐIỆN
1 Ong đồng cách nhiệt phi 6.4 - phi 9.5 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
2 Ong xả cách nhiệt PVC phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
3 Co, tê, lơi phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
4 Ty treo các loại + ngàm treo (lô) Theo thiết kế được phê duyệt 1
5 Chân treo dàn nóng (sắt V5) Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
6 MCB 2P 20A-32A Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
7 Công tắc mặt bốn (DIMMER) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
9 Đèn led D100 Theo thiết kế được phê duyệt 13 Bộ
10 Cáp điện 4.0 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 180 M
11 Đèn led treo thả 415x600 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
12 Cáp điện 2,5 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 80 M
13 Cáp điện 1,5 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 260 M
14 Ống PVC phi 25 Theo thiết kế được phê duyệt 90 M
15 Ống PVC phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 140 M
16 Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 9 Hộp
17 Hộp nối 200x200 Theo thiết kế được phê duyệt 15 Hộp
18 Măng song phi 25 Theo thiết kế được phê duyệt 30 Cái
19 Măng song phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 50 Cái
20 Led hắc trần Theo thiết kế được phê duyệt 25 M
21 Lắp đặt đèn chùm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
J KHU VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ Theo thiết kế được phê duyệt 3,028 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Theo thiết kế được phê duyệt 0,277 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
4 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 2,558 m3
5 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 2,68 m3
6 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,625 m3
7 Rải cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 0,452 m3
8 Nhựa lót tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,045 100m2
9 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,271 M3
10 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100m2
11 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,155 M3
12 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,032 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,032 1000kg
14 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,262 M3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,074 100m2
16 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,038 1000kg
17 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,021 1000kg
18 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 3,985 m3
19 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,019 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,019 100m3
21 Nhựa lót tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,117 100m2
22 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,854 M3
23 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,747 m3
24 Nhựa lót tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,042 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,488 M3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,183 100m2
27 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,061 1000kg
28 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,163 1000kg
29 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,14 M3
30 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,037 100m2
31 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 1000kg
32 Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 M3
33 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,579 M3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 41,504 M2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 15,181 M2
36 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,312 M2
37 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,7 M2
38 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,709 M2
39 Công tác bả matic 3 lần vào tường Theo thiết kế được phê duyệt 56,685 M2
40 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Theo thiết kế được phê duyệt 12,721 M2
41 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 27,902 M2
42 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 41,504 M2
43 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,2 M
44 Kẻ ron tường Theo thiết kế được phê duyệt 3,406 10m
45 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm Theo thiết kế được phê duyệt 11,072 M2
46 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 32,787 M2
47 Lắp dựng cửa đi uPVC Theo thiết kế được phê duyệt 4,5 M2
48 Lắp dựng cửa sổ uPVC Theo thiết kế được phê duyệt 1,44 M2
49 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 0,151 100m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 1000kg
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 1000kg
52 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 4,584 M2
53 Làm trần nhựa khung kim loại nổi Theo thiết kế được phê duyệt 10,847 M2
54 Vách ngăn sứ Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
55 Tấm che nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 0,662 M2
56 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,5 100m2
57 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 6,877 m3
58 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,529 M3
59 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,529 M3
60 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 100m2
61 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 1000kg
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 M3
63 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,021 100m2
64 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 1000kg
65 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,017 1000kg
66 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,334 M3
67 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 100m2
68 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 1000kg
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
71 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,699 M3
72 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,241 M3
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,975 M2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,338 M2
75 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,495 m3
76 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
77 Vận chuyển đất tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
78 Lát gạch Terzarro 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè Theo thiết kế được phê duyệt 2 M2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
K KHU VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN
1 MCB 2P 10A Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Công tắc mặt một DIMMER Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
3 Đèn led D100 Theo thiết kế được phê duyệt 7 Bộ
4 Cáp điện 2,5 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 160 M
5 Cáp điện 1,5 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 50 M
6 Ống PVC phi 25 Theo thiết kế được phê duyệt 50 M
7 Ống PVC phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 25 M
8 Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Hộp
9 Măng song phi 25 Theo thiết kế được phê duyệt 25 Cái
10 Măng song phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 10 Cái
L KHU VỆ SINH - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC phi 114 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
2 Lắp đặt ống PVC phi 60 Theo thiết kế được phê duyệt 0,19 100m
3 Lắp đặt ống PVC phi 34 Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
4 Lắp đặt ống PVC phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
5 Lắp đặt co,tê,lơi phi 114-giãm phi 114/phi 60 Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
6 Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34 Theo thiết kế được phê duyệt 12 Cái
7 Lắp đặt co,tê,lơi phi 34 Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
8 Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 13 Cái
9 Dây cấp nước bằng inox Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
10 Băng keo lụa Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
11 Lắp đặt van khóa phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
12 Tiểu nam cảm ứng Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
13 Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
14 Lắp đặt xí bệt+vòi xịt Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
15 Lắp hộp giấy vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
16 Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150 Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
17 Hộp xà phòng Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
18 Kính áp tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
19 Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
M SÂN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 32,57 m3
2 Rải cát đệm Theo thiết kế được phê duyệt 30,98 m3
3 Đắp đất nền móng đường ống - đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 30,98 m3
4 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,159 100m2
5 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,59 M3
6 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được phê duyệt 150,01 m2
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 70cm Theo thiết kế được phê duyệt 6 cây
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 70cm Theo thiết kế được phê duyệt 6 gốc cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 40cm Theo thiết kế được phê duyệt 1 gốc cây
10 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm Theo thiết kế được phê duyệt 4 gốc cây
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 20cm Theo thiết kế được phê duyệt 1 gốc cây
12 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Theo thiết kế được phê duyệt 0,396 m3
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ Theo thiết kế được phê duyệt 1,95 m3
14 Lát gạch trang trí Theo thiết kế được phê duyệt 70,3 1m2
15 Lát sân cỏ nhân tạo Theo thiết kế được phê duyệt 154,9 1m2
16 Lát gạch Terzarro 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè Theo thiết kế được phê duyệt 15,9 M2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo thiết kế được phê duyệt 6,847 m3
18 Vách nẹp tre trang trí + sơn PU Theo thiết kế được phê duyệt 20 M
N CỔNG CHÍNH
1 Lắp dựng lưới mắt cáo khung sắt + chữ nổi Theo thiết kế được phê duyệt 21,24 M2
O DI DỜI CÂY XANH
1 Di dời cây xanh Theo thiết kế được phê duyệt 1 gói
P THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1 Dàn lạnh treo tường – Inverter R32 3Hp.Thông số kỹ thuật: Công suất làm lạnh: 7,1KW (2,1-7,5) hoặc 24.200Btu/h (7.200-25.600); Công suất điện tiêu thụ: 2.365W (400-2.550); CSPF: 5,72; Dàn lạnh: FTKC71QVMV hoặc tương đương: Độ ồn: 46/37/31 dB(A), Kích thước: ≤ 295 x 990 x 263 (cao x rộng x dày); Dàn nóng: RKC71QVMV: Độ ồn: 51/46 dB(A), Kích thước: ≤ 595 x 845 x 300 (cao x rộng x dày). Theo thông số yêu câu 2 cái
Q THIẾT BỊ ÂM THANH
1 Dây loa chống nhiễm Theo thiết kế được phê duyệt 220 md
2 Loa + Giá đỡ. Thông sốn kỹ thuật loa treo tường 150W, kiểu loa: 2 Way, công suất 150W, loa Bass: 110LF (50mm voice coil), loa Treble: 23 dynamic HF driver, tần số đáp: 50Hz ~18KHz (3dB), trở kháng: 8 Ohm, độ nhạy: 92dB, độ khếch đại giao nhau: 120dB SPL peak, kích thước (W x D x H): ≤ 517 x 286 x 314, trọng lượng ≤ 15kg, Theo thông số yêu câu 8 cái
3 Amply 4000W. Thông số kỹ thuật của Amly công suất AW-400: 8 ohm (power) 1200W x 2,4 Ohm (power) 2000W x 2,8 Ohm (bridge) 4000W, tần số nguồn 20kΩ/10kΩ. Tần số dao động của loa 20Hz-20KHz+0,5/-0,5dB, nguồn AC 220/50Hz, kích thước (W x D x H) ≤ 483 x 420 x 133.2mm, trọng lượng ≤ 47kg Theo thông số yêu câu 1 cái
4 Ti vi 50 in + giá treo. Thông số kỹ thuật:Smart Tivi 4K 50 inch 50RU7400 UHD, loại Tivi Smart Tivi, kích thước màn hình ≥ 50 inch, độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160 px) hoặc tương đương. Kết nối Bluetooth: có, kết nối internet: Wifi, cổng LAN, cổng AV: cổng Component, cổng Composite, cổng HDMI: 4 cổng, cổng USB: 2 cổng, cổng VGA: không, cổng xuất âm thanh: cổng Optical (Digital Audio Out) Theo thông số yêu câu 5 bộ
5 Ống nhựa phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 220 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->