Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà khách Bến Tre và quỹ phát triển của Công ty TNHH MTV du lịch Hàm Luông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 11:07:00 đến ngày 2020-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,693,742,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | KHU A - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,445 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,368 | m3 |
| 5 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,098 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,497 | m3 |
| 8 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,428 | M3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,614 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 1000kg |
| 13 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,497 | m3 |
| 14 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,22 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,133 | 1000kg |
| 18 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,458 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 1000kg |
| 21 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,52 | m3 |
| 22 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,476 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,76 | M3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy và các kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 25 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,632 | M3 |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,683 | M3 |
| 27 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,858 | M3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,4 | M |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,177 | 1000kg |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,177 | 1000kg |
| 31 | Bulông phi 12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | Cái |
| 32 | Gulông phi 12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | Cái |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,268 | 1000kg |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,268 | 1000kg |
| 35 | Lam nhôm hộp vân gỗ khung sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,888 | M2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,688 | 1000kg |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,688 | 1000kg |
| 38 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <= 4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,754 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,935 | M2 |
| 40 | Lam gỗ trang trí + sơn PU | Theo thiết kế được phê duyệt | 116,16 | M |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,88 | M2 |
| 42 | Lát gạch Tàu 30*30cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,95 | M2 |
| 43 | Ốp đá chẻ | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,045 | M2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 97,994 | M2 |
| 45 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,953 | 100m2 |
| C | KHU A - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCB 2P 20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Công tắc mặt ba DIMMER | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 4 | Đèn led D100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Đèn trang trí tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 6 | Đèn chùm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Quạt treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Cáp điện 4.0 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 140 | M |
| 9 | Cáp điện 2,5 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | M |
| 10 | Cáp điện 1,5 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 160 | M |
| 11 | Ống PVC phi 25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | M |
| 12 | Ống PVC phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | M |
| 13 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Hộp |
| 14 | Hộp nối 200x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Hộp |
| 15 | Măng song phi 25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | Cái |
| 16 | Măng song phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | Cái |
| D | KHU B - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,19 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,976 | m3 |
| 3 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,326 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,735 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 1000kg |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 10 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,098 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,101 | 1000kg |
| 15 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 1000kg |
| 18 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,979 | M3 |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,831 | M3 |
| 20 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,403 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,052 | M2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,04 | M |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,022 | m2 |
| 24 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 104,075 | M2 |
| 25 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,61 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,61 | M2 |
| 27 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 104,075 | M2 |
| 28 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,742 | m3 |
| 29 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,957 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,566 | M3 |
| 31 | Lát, gạch Tàu 30x30cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,16 | M2 |
| 32 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,5 | M2 |
| 33 | Ốp đá chẻ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,525 | M2 |
| 34 | Lát nền sàn đa trang trí | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | M2 |
| 35 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,292 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng máng xối inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | M |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,617 | 1000kg |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,617 | 1000kg |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,143 | 1000kg |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,143 | 1000kg |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,325 | 1000kg |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,325 | 1000kg |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 91,154 | M2 |
| 44 | Boulon D10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | Cái |
| 45 | Boulon D12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | Cái |
| 46 | Boulon D14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | Cái |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,86 | M2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,86 | M2 |
| 49 | Lắp lam tre trang trí + sơn PU | Theo thiết kế được phê duyệt | 98 | M |
| 50 | Làm trần thạch cao khung chìm | Theo thiết kế được phê duyệt | 103,392 | M2 |
| 51 | Lắp tấm phên trang trí | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,017 | M2 |
| 52 | Op tấm Alu mặt tiền + khung thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,784 | M2 |
| 53 | Lắp giàn lam nhôm trang trí + khung sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,43 | M2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,119 | 100m2 |
| E | KHU B - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCB 2P 20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Công tắc mặt năm DIMMER | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Đèn led D100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 5 | Đèn trang trí tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 6 | Đèn led áp trần D300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Quạt treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 8 | Cáp điện 4.0 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | M |
| 9 | Cáp điện 2,5 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | M |
| 10 | Cáp điện 1,5 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 360 | M |
| 11 | Ống PVC phi 25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | M |
| 12 | Ống PVC phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | M |
| 13 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Hộp |
| 14 | Hộp nối 200x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | Hộp |
| 15 | Măng song phi 25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 16 | Măng song phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | Cái |
| 17 | Led hắc trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | M |
| 18 | Tủ điện 9 PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Cọc tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cọc |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | M |
| F | KHU C - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Nhựa lót tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,249 | M3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 1000kg |
| 5 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 1000kg |
| 8 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 1000kg |
| 9 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | m3 |
| 10 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5 | M3 |
| 12 | Lát gạch Tàu, kích thước gạch 30*30cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | M2 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,778 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,32 | M2 |
| 15 | Op tường đá chẻ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,32 | M2 |
| 16 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <= 4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,262 | 1000kg |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,262 | 1000kg |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | 1000kg |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,101 | 1000kg |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,101 | 1000kg |
| 23 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 1000kg |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 1000kg |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,323 | M2 |
| 26 | Gulong D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | Cái |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,75 | M2 |
| 28 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,77 | 100m2 |
| G | KHU C - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCB 2P 20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Đèn trang trí tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 3 | Quạt treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Cáp điện 2,5 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | M |
| 5 | Cáp điện 1,5 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | M |
| 6 | Ống PVC phi 25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | M |
| 7 | Ống PVC phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | M |
| 8 | Măng song phi 25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 9 | Măng song phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chùm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| H | KHU D - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,3 | m2 |
| 2 | Lát, gạch ceramic, kích thước, gạch 40x40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,3 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng vách cemboard + thạch cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,3 | M2 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,281 | M3 |
| 5 | Op tường đá chẻ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,318 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa , vách Upvc | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,625 | M2 |
| 7 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,96 | M3 |
| 9 | Lát đá trang trí | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,5 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,26 | m2 |
| 11 | Làm trần thạch cao khung chìm | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,26 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 13 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | M3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 1000kg |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 1000kg |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 1000kg |
| 18 | Bulông phi 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 19 | Lam nhôm hộp vân gỗ khung sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,21 | M2 |
| 20 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,62 | M2 |
| 22 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 103,56 | M2 |
| 23 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 103,56 | M2 |
| 24 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,097 | 100m2 |
| I | KHU D - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Ong đồng cách nhiệt phi 6.4 - phi 9.5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Ong xả cách nhiệt PVC phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Co, tê, lơi phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 4 | Ty treo các loại + ngàm treo (lô) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 5 | Chân treo dàn nóng (sắt V5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 6 | MCB 2P 20A-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Công tắc mặt bốn (DIMMER) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 9 | Đèn led D100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | Bộ |
| 10 | Cáp điện 4.0 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 180 | M |
| 11 | Đèn led treo thả 415x600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Cáp điện 2,5 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | M |
| 13 | Cáp điện 1,5 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 260 | M |
| 14 | Ống PVC phi 25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | M |
| 15 | Ống PVC phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 140 | M |
| 16 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Hộp |
| 17 | Hộp nối 200x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | Hộp |
| 18 | Măng song phi 25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | Cái |
| 19 | Măng song phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | Cái |
| 20 | Led hắc trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | M |
| 21 | Lắp đặt đèn chùm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| J | KHU VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,028 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,277 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,558 | m3 |
| 5 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,625 | m3 |
| 7 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,452 | m3 |
| 8 | Nhựa lót tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,271 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,155 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 1000kg |
| 14 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,262 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 1000kg |
| 18 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,985 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 21 | Nhựa lót tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,854 | M3 |
| 23 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,747 | m3 |
| 24 | Nhựa lót tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,488 | M3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 1000kg |
| 29 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | M3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 1000kg |
| 32 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | M3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,579 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,504 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,181 | M2 |
| 36 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,312 | M2 |
| 37 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,7 | M2 |
| 38 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,709 | M2 |
| 39 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,685 | M2 |
| 40 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,721 | M2 |
| 41 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,902 | M2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,504 | M2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2 | M |
| 44 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,406 | 10m |
| 45 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,072 | M2 |
| 46 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,787 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi uPVC | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,5 | M2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ uPVC | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,44 | M2 |
| 49 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 1000kg |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 1000kg |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,584 | M2 |
| 53 | Làm trần nhựa khung kim loại nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,847 | M2 |
| 54 | Vách ngăn sứ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 55 | Tấm che nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,662 | M2 |
| 56 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 57 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,877 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,529 | M3 |
| 59 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,529 | M3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 1000kg |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | M3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 1000kg |
| 65 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 1000kg |
| 66 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,334 | M3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 1000kg |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 71 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,699 | M3 |
| 72 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,241 | M3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,975 | M2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,338 | M2 |
| 75 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,495 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 78 | Lát gạch Terzarro 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | M2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| K | KHU VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCB 2P 10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Công tắc mặt một DIMMER | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Đèn led D100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 4 | Cáp điện 2,5 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 160 | M |
| 5 | Cáp điện 1,5 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | M |
| 6 | Ống PVC phi 25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | M |
| 7 | Ống PVC phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | M |
| 8 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Hộp |
| 9 | Măng song phi 25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | Cái |
| 10 | Măng song phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| L | KHU VỆ SINH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC phi 114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC phi 60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 114-giãm phi 114/phi 60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | Cái |
| 9 | Dây cấp nước bằng inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Băng keo lụa | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Tiểu nam cảm ứng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp hộp giấy vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Hộp xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Kính áp tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| M | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,57 | m3 |
| 2 | Rải cát đệm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng đường ống - đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0.95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,98 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,59 | M3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 150,01 | m2 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 70cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 70cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | gốc cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | gốc cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | gốc cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | gốc cây |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 14 | Lát gạch trang trí | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,3 | 1m2 |
| 15 | Lát sân cỏ nhân tạo | Theo thiết kế được phê duyệt | 154,9 | 1m2 |
| 16 | Lát gạch Terzarro 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,9 | M2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,847 | m3 |
| 18 | Vách nẹp tre trang trí + sơn PU | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | M |
| N | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng lưới mắt cáo khung sắt + chữ nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,24 | M2 |
| O | DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Di dời cây xanh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| P | THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Dàn lạnh treo tường – Inverter R32 3Hp.Thông số kỹ thuật: Công suất làm lạnh: 7,1KW (2,1-7,5) hoặc 24.200Btu/h (7.200-25.600); Công suất điện tiêu thụ: 2.365W (400-2.550); CSPF: 5,72; Dàn lạnh: FTKC71QVMV hoặc tương đương: Độ ồn: 46/37/31 dB(A), Kích thước: ≤ 295 x 990 x 263 (cao x rộng x dày); Dàn nóng: RKC71QVMV: Độ ồn: 51/46 dB(A), Kích thước: ≤ 595 x 845 x 300 (cao x rộng x dày). | Theo thông số yêu câu | 2 | cái |
| Q | THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Dây loa chống nhiễm | Theo thiết kế được phê duyệt | 220 | md |
| 2 | Loa + Giá đỡ. Thông sốn kỹ thuật loa treo tường 150W, kiểu loa: 2 Way, công suất 150W, loa Bass: 110LF (50mm voice coil), loa Treble: 23 dynamic HF driver, tần số đáp: 50Hz ~18KHz (3dB), trở kháng: 8 Ohm, độ nhạy: 92dB, độ khếch đại giao nhau: 120dB SPL peak, kích thước (W x D x H): ≤ 517 x 286 x 314, trọng lượng ≤ 15kg, | Theo thông số yêu câu | 8 | cái |
| 3 | Amply 4000W. Thông số kỹ thuật của Amly công suất AW-400: 8 ohm (power) 1200W x 2,4 Ohm (power) 2000W x 2,8 Ohm (bridge) 4000W, tần số nguồn 20kΩ/10kΩ. Tần số dao động của loa 20Hz-20KHz+0,5/-0,5dB, nguồn AC 220/50Hz, kích thước (W x D x H) ≤ 483 x 420 x 133.2mm, trọng lượng ≤ 47kg | Theo thông số yêu câu | 1 | cái |
| 4 | Ti vi 50 in + giá treo. Thông số kỹ thuật:Smart Tivi 4K 50 inch 50RU7400 UHD, loại Tivi Smart Tivi, kích thước màn hình ≥ 50 inch, độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160 px) hoặc tương đương. Kết nối Bluetooth: có, kết nối internet: Wifi, cổng LAN, cổng AV: cổng Component, cổng Composite, cổng HDMI: 4 cổng, cổng USB: 2 cổng, cổng VGA: không, cổng xuất âm thanh: cổng Optical (Digital Audio Out) | Theo thông số yêu câu | 5 | bộ |
| 5 | Ống nhựa phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 220 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi