Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200325004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200263915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã bổ sung cân đối cho đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 15:30:00 đến ngày 2020-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 572,314,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | không yêu cầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế. | không yêu cầu | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 184,992 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Đáp ứng Chương V | 184,992 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng Chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 1,536 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,5122 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,768 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 4,352 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 25,22 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 26,8 | m |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá bóc 100x200 | Đáp ứng Chương V | 11,725 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng Chương V | 8,336 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng Chương V | 8,336 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 2,934 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,978 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 1,467 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 2,445 | m3 |
| 18 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng Chương V | 187,65 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 28,1475 | m3 |
| 20 | Chi phí cắt ron chống nứt nền sân | Đáp ứng Chương V | 2 | công |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng Chương V | 1.701,8401 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 510,552 | m2 |
| 23 | Chà nhám lớp sơn cũ | Đáp ứng Chương V | 1.191,288 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng Chương V | 510,522 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng Chương V | 5,9318 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng Chương V | 637,712 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 637,712 | m2 |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng Chương V | 20,2114 | m3 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng Chương V | 855,233 | m2 |
| 30 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng Chương V | 855,233 | m2 |
| 31 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Đáp ứng Chương V | 93,3892 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng Chương V | 11,2518 | m3 |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 5,1324 | m3 |
| 34 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 17,108 | 100m |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng Chương V | 2,5662 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 1,7108 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 9,4705 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng Chương V | 0,143 | tấn |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 7,5012 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng Chương V | 73,6492 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 | Đáp ứng Chương V | 29,61 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 1,12 | m2 |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo DG541_2018) | Đáp ứng Chương V | 1,12 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 1,12 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng Chương V | 1,12 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng Chương V | 200 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 60 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng Chương V | 60 | m2 |
| 49 | Chà nhám tường cũ | Đáp ứng Chương V | 140 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi