Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán giao thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên do Trường Trung cấp Gò Công quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 10:41:00 đến ngày 2020-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,158,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m | 6.3x31.9 = 200.97 | 200,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 16m | Tháo xà gồ cũ: 6x0.05x0.1x31.9 = 0.957 | 0,957 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Trục 1-3/A-C 5.7x8.4 = 47.88 Trục 4-6/A-C 5.7x8.1 = 46.17 Trục 6-8/A-C 5.7x8.7 = 49.59 Trục 8-9/A-C 5.7x3.8 = 21.66 Cầu thang:5.7x2.4 = 13.68 | 178,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Trục C: S4:14x1.1x1.25 = 19.25 Trục B: S4:5x1.1x1.25 = 6.875 S3:2x1.1x1.1 = 2.42 D4:3x1.1x2.3 = 7.59 D5:1x1.1x2.7 = 2.97 tầng trệt Cửa trục 5-6:2.4x1.1 = 2.64 Cửa trục 7-8 :2.4x1.1 = 2.64 Cửa trục 8-9 :1.1x1.1 = 1.21 Cửa C3: 3.1x2 = 6.2 | 51,795 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | A.Tầng lầu Trục C: 4.65x31.9x0.1 = 14.834 Trừ cửa trục C S4:-14x1.1x1.25x0.1 = -1.925 Trừ cột trục C: -9x0.2x0.2x(4.65-1.7) = -1.062 Trục B:3.85x31.9x0.1 = 12.282 Trừ cột trục B: -9x0.2x0.2x(3.85-0.7) = -1.134 Trừ cửa trục B S4:-5x1.1x1.25x0.1 = -0.688 S3:-2x1.1x1.1x0.1 = -0.242 D4:-3x1.1x2.3x0.1 = -0.759 D5:-1x1.1x2.7x0.1 = -0.297 Trục A:0.95x2x31.9x0.1 = 6.061 Trừ cột trục A: -9x0.15x0.15x0.95 = -0.192 Trục A/1-3: 0.6x(3.975+4.15)x0.1 = 0.488 Trục 1: (4.65+3.85)x5.7/2x0.1 = 2.423 Trục 3: (4.65+3.85)x5.7/2x0.1 = 2.423 Trục 4: (4.65+3.85)x5.7/2x0.1 = 2.423 Trục 6: (4.65+3.85)x5.7/2x0.1 = 2.423 Trục 8: (4.65+3.85)x5.7/2x0.1 = 2.423 Trục 9: (4.65+3.85)x5.7/2x0.1 = 2.423 B.tầng trệt Trục 5-6: 3x3.9x0.1 = 1.17 Trừ cửa:-2.4x1.1x0.1 = -0.264 Trục 7-8: 3x3.8x0.1 = 1.14 Trừ cửa:-2.4x1.1x0.1 = -0.264 Trục 8-9: 3x3.5x0.1 = 1.05 Trừ cửa:-1.1x1.1x0.1 = -0.121 | 44,615 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | cột trục C: 9x0.2x0.2x4.65 = 1.674 cột trục B: 9x0.2x0.2x3.85 = 1.386 cột trục A: 9x0.15x0.15x3.85 = 0.78 | 3,84 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Sê nô A-B/1-9: 1.025x0.1x31.9 = 3.27 Tháo dỡ sàn bê tông: 5,9x31,9x0,1 = 18.821 | 22,091 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Tường gạch: 44.615 = 44.615 Cột trụ: 3.84 = 3.84 Sàn sê nô, bê tông: 22.091 = 22.091 xà gồ cũ:6x0.05x0.1x31.9 = 0.957 Trần cũ dày 8mm:178.98x0.08 = 14.318 Tole cũ 4.5mm:200.97x0.045 = 9.044 | 94,865 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tường gạch:44.615 = 44.615 Cột trụ: 3.84 = 3.84 Sàn sê nô: 22,091 = 22.091 Trục C: S4:14x1.1x1.25x0.1 = 1.925 Trục B: S4:5x1.1x1.25x0.1 = 0.688 S3:2x1.1x1.1x0.1 = 0.242 D4:3x1.1x2.3x0.1 = 0.759 D5:1x1.1x2.7x0.1 = 0.297 xà gồ cũ:6x0.05x0.1x31.9 = 0.957 Trần cũ dày 8mm:178.98x0.08 = 14.318 Tole cũ 4.5mm:200.97x0.045 = 9.044 | 98,776 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Lưới bao che | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Trục A:31.9x7.85/100 = 2.504<br/>Trục C:31.9x7.00/100 = 2.233<br/>Trục 9:7.85x7.00/100 = 0.55<br/>Trục 1:7.85x7.00/100 = 0.55<br/> | 5,837 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp lưới bao che | Trục A:31.9x7.85 = 250.415 Trục C:31.9x7.00 = 223.3 Trục 9:7.85x7.00 = 54.95 Trục 1:7.85x7.00 = 54.95 Lưới chống rơi rộng 1,2m: (31.9+7.85)x2x1.2 = 95.4 | 679,015 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dày <= 10 cm h <= 16m vữa mác 75 | Tầng trệt: <br/>Trục 5-6: 3x3.9x0.1 = 1.17<br/>Trừ cửa:-2.4x1.1x0.1 = -0.264<br/>Trục 7-8: 3x3.8x0.1 = 1.14<br/>Trừ cửa:-2.4x1.1x0.1 = -0.264<br/>Trục 8-9: 3x3.5x0.1 = 1.05<br/>Trừ cửa:-1.1x1.1x0.1 = -0.121<br/>Tầng lầu:<br/>Trục C: 1.7x31.9x0.1 = 5.423<br/>Trừ bổ trụ: -9x0.2x0.2x1.7 = -0.612<br/>Trục B: 0.7x31.9x0.1 = 2.233<br/>Trừ bổ trụ: -9x0.2x0.2x0.7 = -0.252<br/>Trục 1: (1.7+0.7)x5.7/2x0.1 = 0.684<br/>Trục 9: (1.7+0.7)x5.7/2x0.1 = 0.684<br/> | 10,871 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | 10.871/0.1x2 = 217.42 Dặm vá các vết bong tróc trung bình: 30 = 30 | 247,42 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Xà gồ 50x100x1.7x6x39.1 ( 3.981kg/1md) 6x39.1x3.981/1000 = 0.934 | 0,934 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0.934 = 0.934 | 0,934 | Tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6.3x31.9/100 = 2.01 Tole ốp góc trục C: 0.6x31.9/100 = 0.191 trục 1: 0.6x6.3/100 = 0.038 trục 9: 0.6x6.3/100 = 0.038 | 2,277 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn diềm mái trục C: 2x31.9x0.1/100 = 0.064 trục 1: 2x6.3x0.1/100 = 0.013 trục 9: 2x6.3x0.1/100 = 0.013 | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | trục C: 0.1x31.9x0.1/100 = 0.003 trục 1: 0.1x6.3x0.1/100 = 0.001 trục 9: 0.1x6.3x0.1/100 = 0.001 | 0,005 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 16m | trục C: 4x31.9x0.617/1000 = 0.079 đai: (31.9/0.15)x(0.5x4+0.1)x0.222/1000 = 0.099 trục 1: 4x6.3x0.617/1000 = 0.016 đai: (6.3/0.15)x(0.5x4+0.1)x0.222/1000 = 0.02 trục 9: 4x6.3x0.617/1000 = 0.016 đai: (6.3/0.15)x(0.5x4+0.1)x0.222/1000 = 0.02 | 0,25 | Tấn |
| 9 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Tường tầng trệt Cầu thang trục B-C/3-4 Phía trong: 3.1x(5.7x2+2.4x2) = 50.22 Phía ngoài:3.1x(2.5x2) = 15.5 trục B-C/4-5 Phía trong: 3.1x(5.7x2+3.9x2) = 59.52 Phía ngoài:3.1x(4.1x2) = 25.42 trục B-C/5-6 Phía trong: 3.1x(5.7x2+4.0x1) = 47.74 Phía ngoài:3.1x(4.1x1) = 12.71 trục B-C/6-7 Phía trong: 3.1x(5.7x2+4.8x1) = 50.22 Phía ngoài: 3.1x(4.9x2) = 30.38 trục B-C/7-9 Phía trong: 3.1x(5.7x2+7.8x1) = 59.52 Phía ngoài: 3.1x(7.9x1) = 24.49 trừ cửa tầng trệt Cửa trục C C3: -3.1x2x2 = -12.4 C4: -2.8x2x2 = -11.2 C5: -2.4x2x2 = -9.6 C6: -4.3x3x2 = -25.8 C7: -3.2x2x2 = -12.8 C8: -2.6x2x2 = -10.4 Cửa trục B (-1)x(0.9x2+2.4x1.1x1)x2 = -8.88 Ô văng trục C:(6.8x0.9x2+(6.8+0.9x2)x0.1) = 13.1 | 297,74 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Cầu thang trục B-C/3-4 Phía trong: (3.1-0.9)x(5.7x2+2.4x2) = 35.64 trục B-C/4-5 Phía trong: (3.1-0.9)x(5.7x2+3.9x2) = 42.24 trục B-C/5-6 Phía trong: (3.1-0.9)x(5.7x2+4.0x2) = 42.68 trục B-C/6-7 Phía trong: (3.1-0.9)x(5.7x2+4.8x1) = 35.64 trục B-C/7-9 Phía trong: (3.1-0.9)x(5.7x2+7.8x2) = 59.4 trừ cửa tầng trệt Cửa trục C C3: -(3.1-0.9)x2x1 = -4.4 C4: -(2.8-0.9)x2x1 = -3.8 C5: -(2.4-0.9)x2x1 = -3 C6: -(4.3-0.9)x3x1 = -10.2 C7: -(3.2-0.9)x2x1 = -4.6 C8: -(2.6-0.9)x2x1 = -3.4 Cửa trục B (-1)x(0.9x(2-0.9)+(2.4-0.9)x1.1x3x1+1.1x1.1x1)x1 = -7.15 | 179,05 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Trục A/3-9: 23.4x3.1 = 72.54 Cửa trục B (-1)x(0.9x2+2.4x1.1x3x1+1.1x1.1x1)x2 = -21.86 Sơn trần ngoài nhà:(1.1+0.1)x31.9 = 38.28 | 88,96 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm | Trục C 4.9x23.4 = 114.66 8.5x2.6 = 22.1 trừ cửa tầng trệt C3: -3.1x2x1 = -6.2 C4: -2.8x2x1 = -5.6 C5: -2.4x2x1 = -4.8 C6: -4.3x3x1 = -12.9 C7: -3.2x2x1 = -6.4 C8: -2.6x2x1 = -5.2 Ô văng trục C:(6.8x0.9x1+(6.8+0.9x2)x0.1) = 6.98 Ốp Chân tường bên trong cao 0.9m Cầu thang trục B-C/3-4 Phía trong: (0.9)x(5.7x2+2.4x2) = 14.58 trục B-C/4-5 Phía trong: (0.9)x(5.7x2+3.9x2) = 17.28 trục B-C/5-6 Phía trong: (0.9)x(5.7x2+4.0x2) = 17.46 trục B-C/6-7 Phía trong: (0.9)x(5.7x2+4.8x1) = 14.58 trục B-C/7-9 Phía trong: (0.9)x(5.7x2+7.8x2) = 24.3 Cửa trục C C3: -(0.9)x2x1 = -1.8 C4: -(0.9)x2x1 = -1.8 C5: -(0.9)x2x1 = -1.8 C6: -(0.9)x3x1 = -2.7 C7: -(0.9)x2x1 = -1.8 C8: -(0.9)x2x1 = -1.8 Cửa trục B (-1)x(0.9x(0.9)+(0.9)x1.1x3x1)x1 = -3.78 Diềm mái: 31.9x0.1 = 3.19 | 178,55 | m2 |
| 13 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | cửa tầng trệt trục C C4: 2.8x2x2 = 11.2 C5: 2.4x2x2 = 9.6 C6: 4.3x3x2 = 25.8 C7: 3.2x2x2 = 12.8 C8: 2.6x2x2 = 10.4 | 69,8 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại | 69.8 = 69.8 | 69,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Cửa trục B (0.9x2+2.4x1.1x3+1.1x1.1x1) = 10.93 Cửa C3: 3.1x2 = 6.2 | 17,13 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa nhôm ( luôn khóa) | 10.93 = 10.93 | 10,93 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sắt luôn khóa | 6.2 = 6.2 | 6,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 14 = 14 | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | 6 = 6 | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 = 10 | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 20 = 20 | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | 31.9x2+(5.7/2x9)+100 = 189.45 | 189,45 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | 1 = 1 | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | 31.9+(5.7/2x3+1.5x2)x5 = 89.65 Nối nguồn: 100 = 100 | 189,65 | m |
| 25 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 6 = 6 | 6 | cái |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 250 dày 6cm | 5.7x(2.4+3.9+4+4.8+7.8)x0.06 = 7.832 | 7,832 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 5.7x(2.4+3.9+4+4.8+7.8) = 130.53 | 130,53 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=80mm | Ống thoát nước mưa bắt vào tole :31.9/100 = 0.319 Ống thoát nước đứng: 3.9/100 = 0.039 | 0,358 | 100m |
| 29 | Làm trần bằng tấm prima khung kim loại | trần trong nhà: 5.7x(2.4+3.9+4+4.8+7.8) = 130.53 | 130,53 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi