Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200326260-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200257118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 23:01:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,282,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch bằng thủ công 20,94 m
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=6m 106,14 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6m 0,275 tấn
4 Tháo dỡ cửa 67,893 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa 8 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí 7 bộ
8 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn 4,951 m3
9 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn 71,616 m3
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công 252,07 m2
11 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công 26,594 m3
12 Đục tẩy bề mặt tường bê tông 41,76 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công 44,64 m2
14 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,46 100m3
15 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 11,611 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 0,361 100m3
17 Bê tông đá 4x6 mác 75 5,059 m3
18 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 23,295 m3
19 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 6,144 m3
20 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 2,596 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 5,252 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,144 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,389 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuơn xà dầm, giằng 0,622 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mĩng đường kính <=10mm 0,207 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mĩng đường kính <=18mm 0,408 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,114 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,715 tấn
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ BTKN 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 5,842 m3
30 Xây móng gạch thẻ BTKN 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 0,799 m3
31 Xây tường gạch ống BTKN 8x8x18 chiều dày <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,632 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 1,904 100m3
33 Đất nền (đã tận dụng đất nền cũ) 108,923 m3
34 Bê tông đá 4x6 mác 75 40,403 m3
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 53,399 m2
36 Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 600x600 26,873 m2
37 Lát nền, sàn hành lang bằng gạch ceramic 600x600mm nhám 22,183 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm 299,1 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm nhám 47,108 m2
40 Bả bằng ma tít vào tường 53,399 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 53,399 m2
42 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 3,424 m3
43 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 1,724 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 7,54 m3
45 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 6,992 m3
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 3,013 m3
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,918 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,888 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái 0,874 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 0,795 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=6m 0,254 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=6m 0,871 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=6m 0,272 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=6m 0,97 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=6m 0,058 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=6m 0,34 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=6m 0,054 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=28m 0,617 tấn
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,08 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 79,924 m2
61 Trát trần vữa M75 87,4 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 79,024 m2
63 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 86,32 m2
64 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 86,32 m2
65 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 292,428 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 292,428 m2
67 Xây tường gạch ống BTKN 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 56,051 m3
68 Xây tường gạch ống BTKN 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 9,525 m3
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm 12,16 m2
70 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm 122,156 m2
71 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 145,865 m2
72 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 285,647 m2
73 Bả bằng ma tít vào tường 373,727 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 145,865 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 227,862 m2
76 Vách ngăn kết hợp cửa WC bằng nhựa COMPACT chịu ẩm dày 12mm + phụ kiện đi kèm INOX 304 (VL+NC) 42,897 m2
77 Lắp dựng khung sắt đỡ lavabo 0,061 tấn
78 Sản xuất khung sắt đỡ lavabo 0,061 tấn
79 Lát đá granite mặt bệ các loại 6,46 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 39,59 m2
81 Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (có chia ô) 3,96 m2
82 Cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8 ly 10,5 m2
83 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem 2,015 100m2
84 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 0,631 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép 0,631 tấn
86 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m 1,636 tấn
87 Sản xuất giằng mái thép 0,134 tấn
88 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 1,636 tấn
89 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,134 tấn
90 Bu lông D=20, L=700 12 cái
91 Bu lông D=16, L=100 3 cái
92 Bu lông nở M16, L=120 12 cái
93 Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2.7 zame khung thép hộp []30x30 (VL+NC) 242,4 cái
94 Bộ đèn áp trần vuông D170 bóng Led 12W - ánh sáng trắng 6 bộ
95 Bộ đèn áp trần tròn D120 bóng Led 6W - ánh sáng trắng 5 bộ
96 Lắp đặt đèn conpact bóng led 65W có chóa D250 14 bộ
97 Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 250V 3 cái
98 Lắp Dimmer quạt 3 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V 7 cái
100 Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V 8 cái
101 Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V 4 cái
102 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 10 cái
103 Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện 10 cái
104 Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 1P 10A 3 cái
105 Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 1P 16A 2 cái
106 Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A 1 cái
107 Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 40A 1 cái
108 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 165 m
109 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 68 m
110 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 - cấp nguồn (tạm tính) 30 m
111 Lắp đặt ống nhựa D=20 luồn dây điện 30 m
112 Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x20 luồn dây điện 62 m
113 Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x30 luồn dây điện 25 m
114 Lắp đặt tủ điện 8 modul (đặt nổi) 1 hộp
115 Lắp ống nhựa uPVC D=114 dày 3,2mm 0,236 100m
116 Lắp ống nhựa uPVC D=60 dày 2,8mm 0,403 100m
117 Lắp ống nhựa uPVC D=34 dày 2,0mm 0,278 100m
118 Lắp ống nhựa uPVC D=27 dày 1,8mm 0,123 100m
119 Lắp ống nhựa uPVC D=21 dày 1,6mm 0,276 100m
120 Lắp đặt cút 90 nhựa D=114 3 Cái
121 Lắp đặt cút 45 nhựa D=114 16 Cái
122 Lắp đặt cút 90 nhựa D=60 12 Cái
123 Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 6 Cái
124 Lắp đặt cút 90 nhựa D=27 4 Cái
125 Lắp đặt cút 90 nhựa D=21 64 Cái
126 Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 1 Cái
127 Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 2 Cái
128 Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 4 Cái
129 Lắp đặt tê nhựa D=114 6 Cái
130 Lắp đặt tê nhựa D=60 8 Cái
131 Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34 6 Cái
132 Lắp đặt tê nhựa D=34 1 Cái
133 Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x27 2 Cái
134 Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21 7 Cái
135 Lắp đặt tê nhựa Dxd=27x21 11 Cái
136 Lắp đặt tê nhựa D=21 10 Cái
137 Lắp đặt khóa nhựa D=34 1 Cái
138 Lắp đặt khóa nhựa D=21 8 Cái
139 Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21 28 Cái
140 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21 2 Cái
141 Lắp đặt vòi đồng D=21 2 Bộ
142 Lắp đặt phễu thu inox D=60 4 Cái
143 Lắp đặt chậu xí bệt (loại liền khối, 2 nút xả, nắp đóng êm, loại phổ thông) 8 Bộ
144 Lắp đặt vòi xịt inox 8 Bộ
145 Lắp đặt Lavabo + xi phong+ vòi nước inox (loại gắn trường có chân,Loại phổ thổng; vòi nươc inox loại tốt) 8 Bộ
146 Lắp đặt kệ kính 8 Cái
147 Lắp đặt giá treo 8 Cái
148 Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phong + khóa inox (loại chậu đứng cao, khoá xả inox nút nhấn. Loại phổ thông) 8 Bộ
149 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,442 100m3
150 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 0,224 100m3
151 Bê tông đá 4x6 mác 75 2,769 m3
152 Xây tường gạch thẻ BTKN 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 5,226 m3
153 Xây tường gạch thẻ BTKN 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 1,464 m3
154 Lát gạch thẻ 15,84 m2
155 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,428 m2
156 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 8,96 m2
157 Quét nước xi măng 2 nước 33,428 m2
158 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 1,134 m3
159 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 14 cái
160 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 4 cái
161 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,122 tấn
162 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,117 100m2
163 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,004 100m3
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vơi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 6,6 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 6 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 6,6 m2
4 Bộ chữ Inox mạ đồng 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa 12 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí 13 bộ
8 Tháo dỡ cửa 22,05 m2
9 Tháo dỡ máy điều hồ cục bộ, thủ công 11 cái
10 Tháo dỡ quạt hút 11 cái
11 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm 6 m2
12 Lắp đặt Lavabo + vòi + xiphong (loại treo tường có bộ phận che ống xả, chất liệu sứ cao cấp; vòi nước inox mạ Cr/Ni chất lượng cao) 12 Bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (loại liền khối, 2 nút xả, nắp đóng êm, chất liệu sứ cao cấp; vòi xịt loại tốt) 13 Bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (loại đứng cao, chất liệu sứ cao cấp; van xả nút nhấn loại cao cấp) 6 Bộ
15 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen (loại 1 đường nước lạnh, chất liệu inox mạ Cr/Ni chất lượng cao) 5 Bộ
16 Lắp ống nhựa uPVC D=34 dày 2,0mm 0,3 100m
17 Giá đỡ máy điều hòa 2 cục 1,5HP 6 máy
18 Giá đỡ máy điều hòa 2 cục 2,0HP 5 máy
19 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1,5 HP (Điều hoà 1 chiều, loại Inverter với đầy đủ các chức năng theo model mới nhất) 6 máy
20 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 2,0HP (Điều hoà 1 chiều, loại Inverter với đầy đủ các chức năng theo model mới nhất) 5 máy
21 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng p/p hàn, D10mm + bảo ôn 0,18 100m
22 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng p/p hàn, D12mm + bảo ôn 0,15 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK 21mm 0,1 100m
24 Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A 11 cái
25 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 340 m
26 Lắp đặt đế MCB + mặt MCB 11 cái
27 Lắp đặt ống luồn dây điện D16 155 m
28 Lắp đặt quạt hút 250x250 11 cái
29 Lắp đặt cửa nhơm hệ 700 kính mờ dày 4,8ly 22,05 m2
30 Cửa nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,8ly (không chia ô) 22,05 m2
C SỮA CHỮA PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 26,88 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 32,4 m2
3 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 26,88 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 26,88 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 32,4 m2
D SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch 11,82 m
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m 58,28 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=4m 0,204 m3
4 Tháo dỡ cửa 12,841 m2
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công 0,328 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 44,19 m2
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công 0,114 m3
8 Vệ sinh lớp sơn cũ 98,348 m2
9 Vệ sinh sơn tường 415,183 m2
10 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 0,532 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 0,019 m3
12 Bê tông đá 4x6 mác 75 0,133 m3
13 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 0,38 m3
14 Xây tường gạch ống BTKN 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,393 m3
15 Xây tường gạch ống BTKN 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 4,932 m3
16 Sản xuất và lắp dựng bê tơng tấm đan, mái hắt, lanh tơ, đá 1x2, M200 0,041 m3
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,004 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg 3 cái
19 Trát sênơ, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 1,02 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 9,712 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 50,029 m2
22 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 73,266 m2
23 Bê tông đá 4x6 mác 75 1,225 m3
24 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 2,21 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 25,26 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm 31,595 m2
27 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm 95,56 m2
28 Bả matít vào tường 69,211 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 55,226 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 11,462 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 301,115 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 177,895 m2
33 Vách ngăn kết hợp cửa WC bằng nhựa COMPACT chịu ẩm dày 18mm + phụ kiện đi kèm INOX 304 (VL+NC) 18,51 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,801 m2
35 Cửa đi khung nhơm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (không chia ô) 12,8 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,32 m2
37 Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly 9,32 m2
38 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem 0,79 100m2
39 Sản xuất xà gồ thép 0,43 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 0,43 tấn
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m 0,17 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,17 tấn
43 Bu lông D=12, L=350 28 cái
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 42,645 m2
45 Máng xối bằng tơn dày 5zem 10,8 m
46 Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2.7 zame khung thép hộp []30x30 (VL+NC) 43,9 m2
47 Bộ đèn áp trần vuông D170 bóng Led 12W - ánh sáng trắng 20 bộ
48 Bộ đèn áp trần tròn D120 bóng Led 6W - ánh sáng trắng 3 bộ
49 Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 250V 3 cái
50 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V 17 cái
51 Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V 17 cái
52 Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V 17 cái
53 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 18 cái
54 Hộp đế đặt công tắc, ổ cắm điện 18 hộp
55 Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A 3 cái
56 Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 40A 1 cái
57 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 325 m
58 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 102 m
59 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 68 m
60 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 - cấp nguồn (tạm tính) 30 m
61 Lắp đặt ống nhựa D=20 luồn dây điện 125 m
62 Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x20 luồn dây điện 88 m
63 Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x30 luồn dây điện 15 m
64 Lắp đặt tủ điện 6 modul (đặt nổi) 1 hộp
65 Lắp đặt đế CB + mặt CB 1 cái
66 Lắp ống nhựa uPVC D=114 dày 3,2mm 0,137 100m
67 Lắp ống nhựa uPVC D=90 dày 3,2mm (thoát nước mái) 0,036 100m
68 Lắp ống nhựa uPVC D=60 dày 2,8mm 0,16 100m
69 Lắp ống nhựa uPVC D=34 dày 2,0mm 0,018 100m
70 Lắp ống nhựa uPVC D=27 dày 1,8mm 0,165 100m
71 Lắp ống nhựa uPVC D=21 dày 1,6mm 0,145 100m
72 Lắp đặt cút 90 nhựa D=114 3 Cái
73 Lắp đặt cút 45 nhựa D=114 6 Cái
74 Lắp đặt cút 90 nhựa D=60 7 Cái
75 Lắp đặt cút 90 nhựa D=27 8 Cái
76 Lắp đặt cút 90 nhựa D=21 31 Cái
77 Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 1 Cái
78 Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 3 Cái
79 Lắp đặt tê nhựa D=114 2 Cái
80 Lắp đặt tê nhựa Dxd=114x60 2 Cái
81 Lắp đặt tê nhựa D=60 2 Cái
82 Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34 1 Cái
83 Lắp đặt tê nhựa D=27 1 Cái
84 Lắp đặt tê nhựa Dxd=27x21 6 Cái
85 Lắp đặt tê nhựa D=21 7 Cái
86 Lắp đặt khóa nhựa D=27 1 Cái
87 Lắp đặt khóa nhựa D=21 4 Cái
88 Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21 12 Cái
89 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21 5 Cái
90 Lắp đặt vòi đồng D=21 5 Bộ
91 Lắp đặt phễu thu inox D=60 5 Cái
92 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phơng D=114 4 Bộ
93 Lắp đặt vòi xịt inox 4 Bộ
94 Lắp đặt Lavabo + xi phong D=34 + vòi nước inox 2 Bộ
95 Lắp đặt kệ kính 2 Cái
96 Lắp đặt giá treo 2 Cái
97 Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phơng D=60 + khóa inox 2 Bộ
98 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,234 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 0,117 100m3
100 Bê tông đá 4x6 mác 75 0,588 m3
101 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 2,702 m3
102 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 1,356 m3
103 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 4,6 m2
104 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 2,46 m2
105 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,958 m2
106 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tơ, đá 1x2, M200 0,605 m3
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg 6 cái
108 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg 2 cái
109 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,082 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,027 100m2
111 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,003 100m3
112 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,039 100m3
113 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 0,16 m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 0,029 100m3
115 Bê tông đá 4x6 mác 75 0,404 m3
116 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,512 m3
117 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 0,288 m3
118 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,026 100m2
119 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,038 100m2
120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,024 tấn
121 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 0,015 tấn
122 Xây móng gạch thẻ BTKN 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 0,096 m3
123 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 0,22 100m3
124 Bê tông đá 4x6 mác 75 0,22 m3
125 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 2,2 m2
126 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,28 m2
127 Sản xuất hệ khung dàn 0,213 tấn
128 Bu lông D=12, L=350 16 cái
129 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,213 tấn
130 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 18,821 m2
131 Lắp ống nhựa uPVC D=34 dày 2,0mm 0,249 100m
132 Lắp đặt khóa nhựa D=34 3 Cái
133 Lắp đặt khóa nhựa D=27 1 Cái
134 Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 7 Cái
135 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=27 4 Cái
136 Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 1 Cái
137 Lắp đặt bể chứa nước inox dung tích 1,5m3 + giá đỡ + van phao D=60 1 Bể
E SỮA CHỮA NHÀ KHÁCH
1 Tháo dỡ cửa 53,501 m2
2 Tháo dỡ trần 129,35 m2
3 Phá dỡ tường gạch 20,155 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công 118,038 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công 501,284 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công 4,8 m2
7 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
9 Sản xuất và lắp dựng bê tơng tấm đan, mái hắt, lanh tơ, đá 1x2, M200 1,984 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,014 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg 4 cái
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 1,984 m2
13 Xây tường gạch ống BTKN 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 3,969 m3
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,464 m2
15 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,568 m2
16 Bả matít vào tường 49,032 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 21,464 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 27,568 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 348,572 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 270,75 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 21,8 m2
22 Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly 21,8 0.0
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 28,08 m2
24 Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8 ly 28,08 m2
25 Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2.7 zame khung thép hộp []30x30 (VL+NC) 129,35 m2
26 Bộ đèn áp trần vuông D170 bóng Led 12W - ánh sáng trắng 27 bộ
27 Bộ đèn áp trần tròn D120 bóng Led 6W - ánh sáng trắng 4 bộ
28 Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 250V 6 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V 18 cái
30 Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V 16 cái
31 Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V 16 cái
32 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 27 cái
33 Hộp đế đặt công tắc, ổ cắm điện 27 cái
34 Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 10A 1 cái
35 Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A 5 cái
36 Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 40A 1 cái
37 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 345 m
38 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 172 m
39 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 105 m
40 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 - cấp nguồn (tạm tính) 20 m
41 Lắp đặt ống nhựa D=20 luồn dây điện 150 m
42 Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x20 luồn dây điện 92 m
43 Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x30 luồn dây điện 15 m
44 Lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm) 1 hộp
45 Lắp đặt đế CB + mặt CB 5 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (loại liền khối, 2 nút xả, nắp đóng êm, chất liệu sứ cao cấp; vòi xịt loại tốt) 4 Bộ
47 Lắp đặt vòi xịt inox 4 Bộ
48 Lắp đặt Lavabo + vòi + xiphong (loại treo tường có bộ phận che ống xả, chất liệu sứ cao cấp; vòi inox mạ Cr/Ni chất lượng cao) 4 Bộ
49 Lắp đặt kệ kính 4 Cái
50 Lắp đặt giá treo 4 Cái
51 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen (loại nước lạnh, chất liệu inox mạ Cr/Ni) 4 Bộ
52 Lắp đặt phễu thu inox D=60 4 Cái
F SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 24,27 m2
2 Cạo bỏ lớp vơi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 25,59 m2
3 Vệ sinh mặt ngồi trụ cổng ốp đá granite 31,92 m2
4 Phá dỡ bảng tên hiện trạng 1,225 m2
5 Vệ sinh mái ngói đầu trụ 11,984 m2
6 Vệ sinh tường 303,93 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 5,64 m2
8 Cạo bỏ lớp vơi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 144,2 m2
9 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nơ, ơ văng … 24,27 m2
10 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 24,27 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,64 m2
12 Bả matít vào tường 5,64 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 5,64 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 278,745 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 38,235 m2
16 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp 144,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->