Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200326297-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200312271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 07:46:00 đến ngày 2020-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,515,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượ ng từ thiết kế Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,4562 100m3
2 Công vệ sinh mặt đường cũ những vị trí không xử lý nền để tưới nhựa dính bám Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10 Công
3 Công vét sạch đất và vệ sinh các khe biến dạng + trám khe biến dạng + đầm chặt bằng BTNC19 các khe biến dạng mặt đường bê tông cũ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 15 Công
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 25,6303 100m2
5 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm, nhựa hạt trung C19 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8,7775 100m2
6 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm, nhựa hạt trung C19 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 25,6607 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,3922 100tấn
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan cũ đã có để vệ sinh và khơi thông lòng rãnh + Cải tạo rãnh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 939 Tấm 
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 11,1226 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,1952 m3
4 Phá dỡ móng rãnh BTXM Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,4735 m3
5 Vận chuyển đất, đất C4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2179 100m3
6 Vét bùn lẫn rác lòng rãnh cũ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 58,902 m3
7 Vận chuyển phế thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 58,902 m3
8 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 39,03 m3
9 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,343 m3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10,709 m3
11 Vệ sinh tường + mũ rãnh + tưới nước xa măng nguyên chất lến mặt kết cấu cũ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 Công
12 Ván khuôn gỗ mũ tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,5587 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 36,046 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 25,781 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 135,082 m2
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,45 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, DK <=10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4692 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, DK <=12mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0188 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5038 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 946 cái
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5038 100m3
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tam giác Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,98 m2
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 (cao 3.3m) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
3 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,9417 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4 m3
5 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1333 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4 m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 86,922 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 86,922 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->