Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 11:44:00 đến ngày 2020-03-23 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,058,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ Thiết kế | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | Khoản |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mục II, Chương V | 57,389 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II, Chương V | 1,148 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II, Chương V | 11,177 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe phá dỡ | Mục II, Chương V | 1,28 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 0,776 | m3 |
| 3 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 4 | Đào cống rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 3,152 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mục II, Chương V | 38,24 | 100m |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống, cát đệm đầu cừ | Mục II, Chương V | 6,752 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | Mục II, Chương V | 3,352 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 3,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 7,301 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mục II, Chương V | 0,995 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm rung ép, dày 50mm | Mục II, Chương V | 96 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt khối gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm. | Mục II, Chương V | 178 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mục II, Chương V | 79 | mối nối |
| 15 | Đắp cát móng đường ống, đường cống, cát đệm đầu cừ | Mục II, Chương V | 302,327 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 0,431 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II, Chương V | 0,075 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg. Lắp đặt tấm đan | Mục II, Chương V | 17 | cái |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,384 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3 | Mục II, Chương V | 3,84 | m2 |
| D | LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG, XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch hiện hữu | Mục II, Chương V | 142,16 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mục II, Chương V | 23,061 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | Mục II, Chương V | 11,53 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 11,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II, Chương V | 2,306 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 148,355 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3 | Mục II, Chương V | 1.539,12 | m2 |
| 8 | Lát gạch lỗ trồng cây | Mục II, Chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Cung cấp thiết bị thể dục ngoài trời | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Cung cấp Ghế đá công viên | Mục II, Chương V | 23 | cái |
| 11 | Cung cấp đá dặm bước | Mục II, Chương V | 809 | viên |
| E | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Mục II, Chương V | 2 | 1 cây |
| 2 | Bứng di dời cây xanh loại 1 | Mục II, Chương V | 12 | 1 cây |
| 3 | Phóng hố trồng cây | Mục II, Chương V | 94 | hố |
| 4 | Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 0,5x0,5x0,5 (cây tạo hình) | Mục II, Chương V | 5,25 | m3 |
| 5 | Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 1x1x1 (cây Bóng Mát) | Mục II, Chương V | 52 | m3 |
| 6 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 0,5x0,5x0,5m | Mục II, Chương V | 3,822 | m3 |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 1x1x1m | Mục II, Chương V | 40,56 | m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, hoa lá mầu | Mục II, Chương V | 61,009 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,4x0,4x0,4 | Mục II, Chương V | 42 | 1 cây |
| 10 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,7x0,7x0,7 | Mục II, Chương V | 52 | 1 cây |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Nguyệt Quế, Cao>= 1m, đk tán >=40cm | Mục II, Chương V | 14 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Sử Quân Tử, Cao>= 1,2m, đk gốc >=8cm | Mục II, Chương V | 16 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Bông Giấy. Cao >= 1,2m, đk gốc >=8cm | Mục II, Chương V | 12 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Dầu Rái. ĐK gốc >=10 cm, cao >=3,5m | Mục II, Chương V | 4 | 1 cây |
| 15 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Kèn Hồng. ĐK gốc >=10 cm, cao >=3,5m | Mục II, Chương V | 27 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Giáng Hương. ĐK gốc >=10 cm, cao >=3,5m | Mục II, Chương V | 6 | 1 cây |
| 17 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Cau Vua. ĐK gốc >=15 cm, cao >=3,5m | Mục II, Chương V | 3 | 1 cây |
| 18 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Cau Vua di dời | Mục II, Chương V | 12 | 1 cây |
| 19 | Trồng hoa công viên.Thảm Bông Giấy. Cao >=30cm | Mục II, Chương V | 1,604 | 100m2 |
| 20 | Trồng hoa công viên.Thảm Hoa Hồng. Cao >=30cm | Mục II, Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây hàng rào.Cây Ác Ó. Cao >=20cm | Mục II, Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 22 | Trồng cỏ nhung | Mục II, Chương V | 2,658 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp phân hữu cơ, phân ủ ( Giá thể trồng cây). | Mục II, Chương V | 1.292 | kg |
| 24 | Bảo dưỡng bồn cỏ, hoa lá màu, cây đường viền sau khi trồng. Bằng nước máy | Mục II, Chương V | 4,693 | 100m2/tháng |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Bằng nước máy | Mục II, Chương V | 94 | cây/90 ngày |
| F | XÂY DỰNG GIÀN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mục II, Chương V | 86,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | Mục II, Chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 11,387 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 69,253 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mục II, Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mục II, Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 4,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,308 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,327 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,103 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,455 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 86,4 | m2 |
| 15 | Sơn cột 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 86,4 | m2 |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất giàn hoa | Mục II, Chương V | 0,74 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu giàn hoa | Mục II, Chương V | 0,74 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4575/2018) | Mục II, Chương V | 68,04 | m2 |
| G | ĐÈN CHIẾU SÁNG NGHỆ THUẬT BIỂU TƯỢNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mục II, Chương V | 3,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống, cát đệm đầu cừ | Mục II, Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mục II, Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2,744 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,112 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 27,037 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường | Mục II, Chương V | 27,037 | m2 |
| 10 | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 27,037 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II, Chương V | 2,079 | m3 |
| 12 | Gia công kết cấu khung thép | Mục II, Chương V | 0,282 | tấn |
| 13 | Làm khung hộp bằng alumi | Mục II, Chương V | 33,765 | m2 |
| 14 | Nẹp viền bằng alumi | Mục II, Chương V | 109,44 | m |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4575/2018) | Mục II, Chương V | 24,939 | m2 |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khung | Mục II, Chương V | 0,282 | tấn |
| 17 | Cung cấp bu long M22 liên kết | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D20 | Mục II, Chương V | 1,22 | 100m |
| 20 | Làm đầu coss ép | Mục II, Chương V | 1 | đầu cáp |
| 21 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Mục II, Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 23 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Mục II, Chương V | 1,5 | m |
| 24 | Lắp đặt cầu chì | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng, H<3m (đèn led đi ót bán dẫn nhiều màu 120 đi ốt/ m) | Mục II, Chương V | 36,018 | 10m |
| 27 | Lắp đặt nguồn đấu nối dây đèn led | Mục II, Chương V | 30 | cái |
| 28 | Nẹp định vị dây led | Mục II, Chương V | 360 | cái |
| 29 | Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc, H>=3m | Mục II, Chương V | 1,5 | 100 bóng |
| 30 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Mục II, Chương V | 1 | chuyến |
| H | HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG NGHỆ THUẬT HÌNH BÔNG SEN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | Mục II, Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 6,002 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 73,426 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II, Chương V | 15,242 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,955 | m3 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75. Gạch granit | Mục II, Chương V | 33,773 | m2 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mục II, Chương V | 7,84 | 100m |
| 9 | Đắp cát móng đường ống, đường cống, móng công trình | Mục II, Chương V | 2,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mục II, Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 3,533 | m3 |
| 12 | Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 8,004 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm | Mục II, Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 19,656 | m2 |
| 15 | Đắp chỉ phào tạo hoa văn | Mục II, Chương V | 4,522 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường | Mục II, Chương V | 19,656 | m2 |
| 17 | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 19,656 | m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,117 | tấn |
| 19 | Gia công kết cấu thép khung thép bông hoa sen | Mục II, Chương V | 0,849 | tấn |
| 20 | Sản xuất lưới thép phủ cánh sen | Mục II, Chương V | 66,796 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4575/2018) | Mục II, Chương V | 183,345 | m2 |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép khung thép bông hoa sen | Mục II, Chương V | 1,517 | tấn |
| 23 | Cáp neo cánh sen vào thân | Mục II, Chương V | 19 | bộ |
| 24 | Cung cấp bu long M20 liên kết | Mục II, Chương V | 19 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 178,31 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=21mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Mục II, Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II, Chương V | 1 | 1 bảng |
| 30 | Làm đầu coss ép | Mục II, Chương V | 6 | đầu cáp |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 32 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Mục II, Chương V | 1 | đầu cáp |
| 33 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Mục II, Chương V | 1,5 | m |
| 34 | Cầu đấu dây 240V-20A | Mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chì | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng, H<3m | Mục II, Chương V | 116,044 | 10m |
| 38 | Lắp đặt nguồn đấu nối dây đèn led | Mục II, Chương V | 188 | cái |
| 39 | Nẹp định vị dây led | Mục II, Chương V | 1.160 | cái |
| 40 | Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc, H>=3m | Mục II, Chương V | 0,5 | 100 bóng |
| 41 | Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc, H>=3m | Mục II, Chương V | 0,03 | 100 bóng |
| 42 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Mục II, Chương V | 2 | chuyến |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục II, Chương V | 61,758 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mục II, Chương V | 56,217 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ | Mục II, Chương V | 127,044 | m2 |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mục II, Chương V | 352,9 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 11,858 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 1,372 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 10,949 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2 | Mục II, Chương V | 15,3 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x6mm2 | Mục II, Chương V | 495,675 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Mục II, Chương V | 4,285 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mục II, Chương V | 0,58 | 100m |
| 13 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=21mm | Mục II, Chương V | 58 | cái |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Mục II, Chương V | 56 | 1 đầu cáp |
| 15 | Đánh số cột thép | Mục II, Chương V | 2,8 | 10 cột |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II, Chương V | 28 | 1 bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Mục II, Chương V | 28 | 1 cửa |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục II, Chương V | 29 | 1 bộ |
| 19 | Làm đầu coss ép | Mục II, Chương V | 168 | đầu cáp |
| 20 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Mục II, Chương V | 29 | đầu cáp |
| 21 | Cầu đấu dây 240V-20A | Mục II, Chương V | 28 | Cái |
| 22 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Mục II, Chương V | 58 | m |
| 23 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1150mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Mục II, Chương V | 9 | bộ |
| 24 | Khung móng trang trí sáng được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 600mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Mục II, Chương V | 19 | bộ |
| 25 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mục II, Chương V | 28 | cột |
| 26 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột sắt tráng kẽm cao 8m | Mục II, Chương V | 9 | cột |
| 27 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột nhôm đúc cao 3,9m | Mục II, Chương V | 19 | 1 cột |
| 28 | Lắp cần đèn Φ78, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn đơn) | Mục II, Chương V | 9 | cần |
| 29 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn chiếu sáng sân vườn 4 bóng) | Mục II, Chương V | 19 | cần |
| 30 | Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m, đèn chiếu sáng, bộ đèn led 100W | Mục II, Chương V | 9 | chóa |
| 31 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m, bộ đèn chiếu sáng sân vườn 4 bóng | Mục II, Chương V | 76 | chóa |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 470 | m |
| 33 | Băng keo cách điện | Mục II, Chương V | 15 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục II, Chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Mục II, Chương V | 2 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi