Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327126-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200312591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 11:44:00 đến ngày 2020-03-23 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,058,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công  Theo tính toán của nhà thầu 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ Thiết kế  Theo tính toán của nhà thầu 1 Khoản
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mục II, Chương V  57,389 100m2
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II, Chương V  1,148 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II, Chương V  11,177 100m3
C THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe phá dỡ Mục II, Chương V  1,28 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mục II, Chương V  0,776 m3
3 Đào móng hố ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục II, Chương V  0,408 100m3
4 Đào cống rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục II, Chương V  3,152 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mục II, Chương V  38,24 100m
6 Đắp cát móng đường ống, đường cống, cát đệm đầu cừ Mục II, Chương V  6,752 m3
7 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 Mục II, Chương V  3,352 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V  3,4 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V  0,136 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mục II, Chương V  7,301 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mục II, Chương V  0,995 100m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm rung ép, dày 50mm Mục II, Chương V  96 đoạn
13 Lắp đặt khối gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm. Mục II, Chương V  178 cái
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mục II, Chương V  79 mối nối
15 Đắp cát móng đường ống, đường cống, cát đệm đầu cừ Mục II, Chương V  302,327 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V  0,431 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục II, Chương V  0,075 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II, Chương V  0,027 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg. Lắp đặt tấm đan Mục II, Chương V  17 cái
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V  0,384 m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3 Mục II, Chương V  3,84 m2
D LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG, XÂY DỰNG BỒN CÂY
1 Phá dỡ Nền gạch hiện hữu Mục II, Chương V  142,16 m2
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mục II, Chương V  23,061 m3
3 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 Mục II, Chương V  11,53 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V  11,53 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục II, Chương V  2,306 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V  148,355 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3 Mục II, Chương V  1.539,12 m2
8 Lát gạch lỗ trồng cây Mục II, Chương V  5,76 m2
9 Cung cấp thiết bị thể dục ngoài trời Mục II, Chương V  6 bộ
10 Cung cấp Ghế đá công viên Mục II, Chương V  23 cái
11 Cung cấp đá dặm bước Mục II, Chương V  809 viên
E TRỒNG CÂY XANH
1 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Mục II, Chương V  2 1 cây
2 Bứng di dời cây xanh loại 1 Mục II, Chương V  12 1 cây
3 Phóng hố trồng cây Mục II, Chương V  94 hố
4 Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 0,5x0,5x0,5 (cây tạo hình) Mục II, Chương V  5,25 m3
5 Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 1x1x1 (cây Bóng Mát) Mục II, Chương V  52 m3
6 Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 0,5x0,5x0,5m Mục II, Chương V  3,822 m3
7 Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 1x1x1m Mục II, Chương V  40,56 m3
8 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, hoa lá mầu Mục II, Chương V  61,009 m3
9 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,4x0,4x0,4 Mục II, Chương V  42 1 cây
10 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,7x0,7x0,7 Mục II, Chương V  52 1 cây
11 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Nguyệt Quế, Cao>= 1m, đk tán >=40cm Mục II, Chương V  14 1 cây
12 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Sử Quân Tử, Cao>= 1,2m, đk gốc >=8cm Mục II, Chương V  16 1 cây
13 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Bông Giấy. Cao >= 1,2m, đk gốc >=8cm Mục II, Chương V  12 1 cây
14 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Dầu Rái. ĐK gốc >=10 cm, cao >=3,5m Mục II, Chương V  4 1 cây
15 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Kèn Hồng. ĐK gốc >=10 cm, cao >=3,5m Mục II, Chương V  27 1 cây
16 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Giáng Hương. ĐK gốc >=10 cm, cao >=3,5m Mục II, Chương V  6 1 cây
17 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Cau Vua. ĐK gốc >=15 cm, cao >=3,5m Mục II, Chương V  3 1 cây
18 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Cau Vua di dời Mục II, Chương V  12 1 cây
19 Trồng hoa công viên.Thảm Bông Giấy. Cao >=30cm Mục II, Chương V  1,604 100m2
20 Trồng hoa công viên.Thảm Hoa Hồng. Cao >=30cm Mục II, Chương V  0,103 100m2
21 Trồng cây hàng rào.Cây Ác Ó. Cao >=20cm Mục II, Chương V  0,329 100m2
22 Trồng cỏ nhung Mục II, Chương V  2,658 100m2
23 Cung cấp phân hữu cơ, phân ủ ( Giá thể trồng cây). Mục II, Chương V  1.292 kg
24 Bảo dưỡng bồn cỏ, hoa lá màu, cây đường viền sau khi trồng. Bằng nước máy Mục II, Chương V  4,693 100m2/tháng
25 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Bằng nước máy Mục II, Chương V  94 cây/90 ngày
F XÂY DỰNG GIÀN HOA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mục II, Chương V  86,4 m3
2 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 Mục II, Chương V  5,76 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V  11,387 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V  69,253 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mục II, Chương V  0,171 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mục II, Chương V  0,171 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục II, Chương V  0,576 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II, Chương V  4,32 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II, Chương V  0,864 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V  0,308 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II, Chương V  0,327 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V  0,103 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V  0,455 tấn
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V  86,4 m2
15 Sơn cột 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V  86,4 m2
16 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất giàn hoa Mục II, Chương V  0,74 tấn
17 Lắp dựng kết cấu giàn hoa Mục II, Chương V  0,74 tấn
18 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4575/2018) Mục II, Chương V  68,04 m2
G ĐÈN CHIẾU SÁNG NGHỆ THUẬT BIỂU TƯỢNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V  1,8 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mục II, Chương V  3,6 100m
3 Đắp cát móng đường ống, đường cống, cát đệm đầu cừ Mục II, Chương V  0,72 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mục II, Chương V  0,152 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V  3,6 m3
6 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V  2,744 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V  1,112 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V  27,037 m2
9 Bả bằng matít vào tường Mục II, Chương V  27,037 m2
10 Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V  27,037 m2
11 Đắp cát nền móng công trình Mục II, Chương V  2,079 m3
12 Gia công kết cấu khung thép Mục II, Chương V  0,282 tấn
13 Làm khung hộp bằng alumi Mục II, Chương V  33,765 m2
14 Nẹp viền bằng alumi Mục II, Chương V  109,44 m
15 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4575/2018) Mục II, Chương V  24,939 m2
16 Lắp đặt kết cấu thép khung Mục II, Chương V  0,282 tấn
17 Cung cấp bu long M22 liên kết Mục II, Chương V  24 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II, Chương V  120 m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D20 Mục II, Chương V  1,22 100m
20 Làm đầu coss ép Mục II, Chương V  1 đầu cáp
21 Làm tiếp địa cho tủ điện Mục II, Chương V  1 1 bộ
22 Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa Mục II, Chương V  1 1 đầu cáp
23 Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa Mục II, Chương V  1,5 m
24 Lắp đặt cầu chì Mục II, Chương V  1 hộp
25 Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục II, Chương V  1 cái
26 Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng, H<3m (đèn led đi ót bán dẫn nhiều màu 120 đi ốt/ m) Mục II, Chương V  36,018 10m
27 Lắp đặt nguồn đấu nối dây đèn led Mục II, Chương V  30 cái
28 Nẹp định vị dây led Mục II, Chương V  360 cái
29 Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc, H>=3m Mục II, Chương V  1,5 100 bóng
30 Vận chuyển vật tư đến công trường Mục II, Chương V  1 chuyến
H HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG NGHỆ THUẬT HÌNH BÔNG SEN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V  1,6 m3
2 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 Mục II, Chương V  1,6 m3
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V  6,002 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V  73,426 m2
5 Đắp cát nền móng công trình Mục II, Chương V  15,242 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V  0,955 m3
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75. Gạch granit Mục II, Chương V  33,773 m2
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mục II, Chương V  7,84 100m
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống, móng công trình Mục II, Chương V  2,12 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mục II, Chương V  0,075 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V  3,533 m3
12 Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V  8,004 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm Mục II, Chương V  0,197 100m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V  19,656 m2
15 Đắp chỉ phào tạo hoa văn Mục II, Chương V  4,522 m2
16 Bả bằng matít vào tường Mục II, Chương V  19,656 m2
17 Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V  19,656 m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V  0,117 tấn
19 Gia công kết cấu thép khung thép bông hoa sen Mục II, Chương V  0,849 tấn
20 Sản xuất lưới thép phủ cánh sen Mục II, Chương V  66,796 1m2
21 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4575/2018) Mục II, Chương V  183,345 m2
22 Lắp đặt kết cấu thép khung thép bông hoa sen Mục II, Chương V  1,517 tấn
23 Cáp neo cánh sen vào thân Mục II, Chương V  19 bộ
24 Cung cấp bu long M20 liên kết Mục II, Chương V  19 cái
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mục II, Chương V  178,31 m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mục II, Chương V  0,02 100m
27 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=21mm Mục II, Chương V  2 cái
28 Luồn cáp cửa cột Mục II, Chương V  2 1 đầu cáp
29 Lắp bảng điện cửa cột Mục II, Chương V  1 1 bảng
30 Làm đầu coss ép Mục II, Chương V  6 đầu cáp
31 Làm tiếp địa cho cột điện Mục II, Chương V  1 1 bộ
32 Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa Mục II, Chương V  1 đầu cáp
33 Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa Mục II, Chương V  1,5 m
34 Cầu đấu dây 240V-20A Mục II, Chương V  1 Cái
35 Lắp đặt cầu chì Mục II, Chương V  1 hộp
36 Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục II, Chương V  1 cái
37 Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng, H<3m Mục II, Chương V  116,044 10m
38 Lắp đặt nguồn đấu nối dây đèn led Mục II, Chương V  188 cái
39 Nẹp định vị dây led Mục II, Chương V  1.160 cái
40 Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc, H>=3m Mục II, Chương V  0,5 100 bóng
41 Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc, H>=3m Mục II, Chương V  0,03 100 bóng
42 Vận chuyển vật tư đến công trường Mục II, Chương V  2 chuyến
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mục II, Chương V  61,758 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mục II, Chương V  56,217 m3
3 Lát gạch thẻ Mục II, Chương V  127,044 m2
4 Rải băng cảnh báo cáp ngầm Mục II, Chương V  352,9 m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V  11,858 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mục II, Chương V  1,372 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mục II, Chương V  10,949 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục II, Chương V  0,636 100m2
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2 Mục II, Chương V  15,3 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x6mm2 Mục II, Chương V  495,675 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 Mục II, Chương V  4,285 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mục II, Chương V  0,58 100m
13 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=21mm Mục II, Chương V  58 cái
14 Luồn cáp cửa cột Mục II, Chương V  56 1 đầu cáp
15 Đánh số cột thép Mục II, Chương V  2,8 10 cột
16 Lắp bảng điện cửa cột Mục II, Chương V  28 1 bảng
17 Lắp cửa cột Mục II, Chương V  28 1 cửa
18 Làm tiếp địa cho cột điện Mục II, Chương V  29 1 bộ
19 Làm đầu coss ép Mục II, Chương V  168 đầu cáp
20 Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa Mục II, Chương V  29 đầu cáp
21 Cầu đấu dây 240V-20A Mục II, Chương V  28 Cái
22 Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa Mục II, Chương V  58 m
23 Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1150mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ Mục II, Chương V  9 bộ
24 Khung móng trang trí sáng được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 600mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ Mục II, Chương V  19 bộ
25 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Mục II, Chương V  28 cột
26 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột sắt tráng kẽm cao 8m Mục II, Chương V  9 cột
27 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột nhôm đúc cao 3,9m Mục II, Chương V  19 1 cột
28 Lắp cần đèn Φ78, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn đơn) Mục II, Chương V  9 cần
29 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn chiếu sáng sân vườn 4 bóng) Mục II, Chương V  19 cần
30 Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m, đèn chiếu sáng, bộ đèn led 100W Mục II, Chương V  9 chóa
31 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m, bộ đèn chiếu sáng sân vườn 4 bóng Mục II, Chương V  76 chóa
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mục II, Chương V  470 m
33 Băng keo cách điện Mục II, Chương V  15 cuộn
34 Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục II, Chương V  28 cái
35 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mục II, Chương V  1 1 tủ
36 Vận chuyển vật tư đến công trường Mục II, Chương V  2 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->